vanban.org

Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 10/2002/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/02/2001 Sửa đổi, bổ sung: 33/2002/QÐ-BTC · 14/03/2002
Bộ Tài chính Ban hành 01/02/2002 Hiệu lực 05/02/2001 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 10/2002/QĐ-BTC
15/03/200233/2002/QÐ-BTCChưa hợp nhất 05/02/2001Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2002/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm  
1 2 3 4 5
         
2709     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô  
2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ) 25
2709 00 20 - Condensate 40
2709 00 90 - Loại khác 15
2710     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
         
      - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:  
2710 11   -- Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 --- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 60
2710 11 12 --- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 60
2710 11 13 --- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 60
2710 11 14 --- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 60
2710 11 15 --- Xăng động cơ khác, có pha chì 60
2710 11 16 --- Xăng động cơ khác, không pha chì 60
2710 11 17 --- Xăng máy bay 15
2710 11 21 --- Xăng trắng 10
2710 11 22 --- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10
2710 11 23 --- Xăng dung môi khác 10
2710 11 24 --- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 60
2710 11 25 --- Dầu nhẹ khác 60
2710 11 29 --- Loại khác 60
2710 19   -- Loại khác  
      --- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:  
2710 19 11 ---- Dầu hoả thông dụng 35
2710 19 12 ---- Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi 35
2710 19 13 ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 25
2710 19 14 ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C 25
2710 19 15 ---- Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 ---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm 10
      --- Loại khác:  
2710 19 21 ---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 22 ---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 23 ---- Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 24 ---- Mỡ bôi trơn 10
2710 19 25 ---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực 3
2710 19 26 ---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện 10
2710 19 27 ---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao 45
2710 19 28 ---- Nhiên liệu điêzen khác 45
2710 19 29 ---- Dầu nhiên liệu khác 10
2710 19 30 ---- Loại khác 10
2710 90 00 - Loại khác 10