vanban.org

Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/02/2001 Sửa đổi, bổ sung: 33/2002/QÐ-BTC · 14/03/2002
Bộ Tài chính Ban hành 01/02/2002 Hiệu lực 05/02/2001 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 10/2002/QĐ-BTC
15/03/200233/2002/QÐ-BTCChưa hợp nhất 05/02/2001Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/02/2001 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 2 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 10/2002/QĐ/BTC NGÀY 1 THÁNG 2 NĂM 2002 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2709 VÀ

2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm  
1 2 3 4 5
         
2709     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô  
2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ) 25
2709 00 20 - Condensate 40
2709 00 90 - Loại khác 15
2710     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
         
      - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:  
2710 11   -- Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 --- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 60
2710 11 12 --- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 60
2710 11 13 --- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 60
2710 11 14 --- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 60
2710 11 15 --- Xăng động cơ khác, có pha chì 60
2710 11 16 --- Xăng động cơ khác, không pha chì 60
2710 11 17 --- Xăng máy bay 15
2710 11 21 --- Xăng trắng 10
2710 11 22 --- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10
2710 11 23 --- Xăng dung môi khác 10
2710 11 24 --- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 60
2710 11 25 --- Dầu nhẹ khác 60
2710 11 29 --- Loại khác 60
2710 19   -- Loại khác  
      --- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:  
2710 19 11 ---- Dầu hoả thông dụng 35
2710 19 12 ---- Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi 35
2710 19 13 ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 25
2710 19 14 ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C 25
2710 19 15 ---- Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 ---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm 10
      --- Loại khác:  
2710 19 21 ---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 22 ---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 23 ---- Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 24 ---- Mỡ bôi trơn 10
2710 19 25 ---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực 3
2710 19 26 ---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện 10
2710 19 27 ---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao 45
2710 19 28 ---- Nhiên liệu điêzen khác 45
2710 19 29 ---- Dầu nhiên liệu khác 10
2710 19 30 ---- Loại khác 10
2710 90 00 - Loại khác 10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/2/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Vũ Văn Ninh (Đã ký)