Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. — Quyết định 09/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/07/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 1 năm
20/07/202676/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
10/03/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ các văn bản sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ,
Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
Điều 4. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
Chương III — SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
Điều 5. Người điều khiển phương tiện
Điều 6. Phương tiện vận chuyển
Điều 7. Hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa
Điều 8. Phạm vi, thời gian hoạt động
Chương IV — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
Điều 9. Nguyên tắc chung hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
Điều 10. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Điều 11. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 12. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi
Điều 13. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng bằng xe ô tô
Điều 14. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị
Điều 15. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trong đô thị
Điều 16. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ người khuyết tật trong đô thị
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 18. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy