Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá
1. Đối với các dự án sử dụng đất không thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, không thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư:
| Số TT | Địa bàn | Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp | Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp |
| 1 | Địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | ||
| - | Các phường | 0,85 | 1,00 |
| - | Các xã | 0,80 | 0,95 |
| 2 | Địa bàn thị xã Buôn Hồ | ||
| - | Các phường | 0,80 | 0,95 |
| - | Các xã | 0,75 | 0,90 |
| 3 | Địa bàn các huyện | ||
| - | Các thị trấn | 0,75 | 0,90 |
| - | Các xã | 0,70 | 0,85 |
2. Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 90% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 85% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này.