vanban.org

Điều 3. Chánh Vãn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, ■ứiành phố; Chủ tịch Uy ban nhân dân xã, phường, thị trân; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ứii hành Quyết định này.A- — Quyết định 09/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2024 Thay thế: 32/2024/QĐ-UBND · 30/09/2024
Thái Bình Ban hành 28/04/2022 Hiệu lực 16/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 149/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 32/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 09/2022/QĐ-UBND
16/05/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá bồi thường cây trồng và vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 02/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Vãn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, ■ứiành phố; Chủ tịch Uy ban nhân dân xã, phường, thị trân; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ứii hành Quyết định này.A-