vanban.org

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang — Quyết định 09/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 18/02/2021 Hiệu lực 01/03/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang

1. Biểu mức thu giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang: Đơn vị tính: đồng/vé/lượt Số TT Đối tượng thu Mức giá tối đa 1 Người (gồm người đi bộ, người điều khiển phương tiện giao thông, hành khách) khi qua cầu

Số TT Đối tượng thu Mức giá tối đa
1 Người (gồm người đi bộ, người điều khiển phương tiện giao thông, hành khách) khi qua cầu 1.000
2 Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy 1.000
3 Xe lôi đạp 1.500
4 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác, xe thô sơ và các loại xe tương tự 1.500
5 Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn 5.000
6 Xe ô tô 04 chỗ ngồi 15.000
7 Xe ô tô từ 07 đến 15 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn trở lên 25.000

2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.

3. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.