vanban.org

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định — Quyết định 09/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2024 Thay thế: 06/2024/QĐ-UBND · 08/03/2024
Tuyên Quang Ban hành 25/07/2020 Hiệu lực 05/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình; tài sản cố định vô hình và Danh mcuj tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 09/2020/QĐ-UBND
20/03/202406/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/09/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

1. Thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.