vanban.org

Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1074/QĐ-UBND · 21/04/2026
Tuyên Quang Ban hành 08/03/2024 Hiệu lực 20/03/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2024/QĐ-UBND
20/03/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình; tài sản cố định vô hình và Danh mcuj tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 09/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/04/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2024/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 08 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

 vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, đã được sửa đổi, bổ sung tại: Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015, đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015, đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 217 Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017, đã được sửa đổi, bổ sung tại: Khoản 7 Điều 99 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18/6/2020; Khoản 3 Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 18/01/2024 về việc đề nghị ban hành Quyết định quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước.

b) Doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý, sử dụng tài sản theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 03 năm 2024 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Danh mục tài sản, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình; Tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Mạnh Tuấn

Phụ lục 01

Quy định thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

Phụ lục số 01

QUY ĐỊNH

THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 06/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT Danh mục Thời gian tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
Loại 1 Quyền tác giả    
1 Tác phẩm điện ảnh, nhiếp ảnh, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm khuyết danh 30 3,33
2 Các tác phẩm không thuộc loại hình trên 50 2
3 Quyền tác giả khác 25 4
Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp    
1 Bằng độc quyền sáng chế 20 5
2 Giải pháp hữu ích 10 10
3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10
4 Nhãn hiệu hàng hóa 10 10
5 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10
6 Chỉ dẫn địa lý 50 2
7 Quyền sở hữu công nghiệp khác 10 10
Loại 3 Quyền đối với giống cây trồng    
1 Giống cây thân gỗ và cây nho 25 4
2 Giống cây trồng khác 20 5
Loại 4 Phần mềm ứng dụng 5 20
Loại 5 Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất và thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) 5 20
Phụ lục 02

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù

Phụ lục số 02

QUY ĐỊNH

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số: 06/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT DANH MỤC
Loại 1 Di tích lịch sử được xếp hạng
1 Di tích quốc gia đặc biệt
2 Di tích cấp quốc gia
3 Di tích cấp tỉnh
4 Di tích chưa xếp hạng
Loại 2 Cổ vật, hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, Nhà trưng bày, Khu lưu niệm và các Khu di tích
1 Nhóm chất liệu kim loại
2 Nhóm chất liệu nhựa
3 Nhóm chất liệu thủy tinh
4 Nhóm chất liệu mộc
5 Nhóm chất liệu vải
6 Nhóm chất liệu sợi gai
7 Nhóm chất liệu giấy
8 Nhóm chất liệu da
9 Nhóm chất liệu xương
10 Nhóm chất liệu sừng
11 Nhóm chất liệu gốm (sành, sứ)
12 Nhóm chất liệu đá
13 Nhóm chất liệu phim ảnh
14 Nhóm chất liệu lỏng
15 Nhóm chất liệu vỏ cây, hạt cây
16 Nhóm các tiêu bản mẫu động vật, thực vật
17 Nhóm chất liệu hữu cơ
18 Nhóm chất liệu khác
Loại 3 Tài sản cố định đặc thù khác
Mục lục Bấm để đi tới điều