vanban.org

Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số phụ lục Đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, để bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/05/2024 Thay thế: 20/2024/QĐ-UBND · 06/05/2024
Đồng Nai Ban hành 11/03/2019 Hiệu lực 26/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 11 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định 18/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 18/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 59/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 20/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số phụ lục Đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, để bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai · 09/2019/QĐ-UBND
26/03/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/05/2024 — Văn thư vanban.org

Digitally signed
by Vn phòng y
ban nhân dân
Date:
2019.03.12
16:14:01 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2019/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 11 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi một số Phụ lục Đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, để bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị quyết số 129/2014/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2014 của HĐND tỉnh Đồng Nai về thông qua Đề án một số quy định đối với công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 632/TTr-SXD ngày 21/02/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số Phụ lục Đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, để bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai, cụ thể:

1. Sửa đổi Phụ lục số 01: Đơn giá xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Sửa đổi Phụ lục 01- a: Nhà cấp I
3. Sửa đổi Phụ lục 01- b: Nhà cấp II
4. Sửa đổi Phụ lục 01- c: Nhà cấp III
5. Sửa đổi Phụ lục 01- d: Nhà cấp IV
6. Sửa đổi Phụ lục 01 - e: Nhà dưới cấp IV
7. Sửa đổi Phụ lục 02: Hướng dẫn xác định tỷ lệ còn lại của các kết cấu chính

(Các Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26/3/2019. Các nội dung khác của Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

Đơn giá Xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đơn giá Xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09./2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng/01 m²

STTHẠNGCẤP ICẤP IICẤP IIICẤP IVDƯỚI CẤP IV
1H18.004.0006.576.0006.023.0003.490.0001.745.000
2H27.204.0005.918.0005.420.0003.140.0001.571.000
3H36.403.0005.261.0004.818.0002.791.0001.396.000
4H45.603.0004.603.0004.216.0002.443.000

Ghi chú:

1. Đơn giá nhà được tính bình quân cho 01 m² sàn xây dựng.

a) Đối với nhà 01 tầng diện tích xây dựng là diện tích xây dựng chiếm đất của các kết cấu chính xây dựng nhà (mặt ngoài của tường nhà hoặc cột độc lập của nhà).

b) Đối với nhà có từ 02 tầng trở lên. Diện tích sàn xây dựng là diện tích xây dựng chiếm đất ở tầng 01 cộng với diện tích sàn xây dựng của các tầng trên (kể cả diện tích sàn xây dựng ban công và lô gia).

2. Đối với nhà ở xây dựng trên nền đất yếu phải xử lý nền móng thì tùy trường hợp cụ thể được tính bổ sung phần gia cố nền móng.

3. Đối với trường hợp nhà có kết cấu, bộ phận cấu tạo không có trong bảng đơn giá thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm lập dự toán xác định giá trị hoặc thuê đơn vị tư vấn có chức năng xác định giá trị của nhà, báo cáo Sở Xây dựng, Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.

4. Đơn giá 01 m² gác lửng (gỗ, bê tông cốt thép, sắt,...) được xác định như sau:

a) Bằng 40% đơn giá 01 m² nhà cùng cấp, hạng tại vị trí gác (gác dùng để ở);

b) Bằng 20% đơn giá 01 m² nhà cùng cấp, hạng tại vị trí gác (gác dùng để đồ, vật dụng, không dùng để ở)

5. Trường hợp các bộ phận cấu tạo của nhà nằm ở các hạng khác nhau trong cùng một cấp thì hạng nhà được xác định theo hạng có các bộ phận cấu tạo chiếm tỷ trọng cao hơn.

6. Cấp nhà được xác định trên tiêu chí số tầng hoặc niên hạng sử dụng. Trường hợp có sự khác biệt cấp giữa số tầng và niên hạng sử dụng thì cấp nhà được xác định cơ sở tiêu chí nào cao hơn. Trong trường hợp không xác định được cấp nhà, hạng nhà thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo Sở Xây dựng để được hướng dẫn xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

a Nhà cấp I

(Ban hành kèm Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTBộ phậnLoại kết cấuĐơn giá: Đồng/m2
8.004.0007.204.0006.403.0005.603.000
1Khung cột- Bê tông cốt thép chịu lựcH1H1
- Thép hình chịu lựcH2H2
2Tường- Tường sơn nước + ốp gạchH1
- Tường sơn nướcH2
- Tường sơn nước + quét vôiH3
- Tường quét vôiH4
3Sàn nền- Bê tông cốt thép, nền lát gạch đá graniteH1
- Bê tông cốt thép, nền lát gạch đá granite nhân tạoH2
- Bê tông cốt thép, nền lát gạch ceramicH3
- Bê tông cốt thép, nền lát gạch bôngH4
4Mái- Bê tông cốt thép trên lợp ngói, tôn màuH1
- Bê tông cốt thépH2
- NgóiH3
- TônH4
5Trần- Trang trí gỗ cao cấpH1
- Thạch cao khung nhômH2
- Lưới thép tô vữaH3
- Tôn lạnhH4
6Cửa đi- Gỗ cao cấp, nhôm cao cấpH1
- Gỗ thườngH2
- Nhôm kính thườngH3
- Sắt kínhH1H2H4
7Khu vệ sinh- Xí, tiểu, tắm cao cấp; có ít nhất mỗi tầng một khuH1
- Xí, tiểu, tắm loại cao cấp; có không đủ mỗi tầng một khuH2
- Xí, tiểu, tắm loại thường; có ít nhất mỗi tầng một khuH3
- Xí, tiểu, tắm loại thường; có không đủ mỗi tầng một khuH4
8Điện- Chiếu sáng trực tiếp, đèn chùm, dây điện đi ngầm
9Nước- Hệ thống cấp, thoát nước hoàn chỉnh
10Tiện nghi- Hoàn chỉnh các phòng ngủ, ăn, tiếp khách, bếp, vệ sinh riêng biệt
11Số tầng- Từ 05 tầng trở lên
12Niên hạn sử dụng- 80 năm đến 100 năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

b Nhà cấp II

(Ban hành kèm Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTBộ phậnLoại kết cấuĐơn giá: Đồng/m2
6.576.0005.918.0005.261.0004.603.000
1Khung cột- Bê tông cốt thép chịu lựcH1H1
- Thép hình chịu lựcH2H2
2Tường- Tường sơn nước + ốp gạchH1
- Tường sơn nướcH2
- Tường sơn nước + quét vôiH3
- Tường quét vôiH4
3Sàn Nền- Bê tông cốt thép, nền lát gạch đá graniteH1
- Bê tông cốt thép, nền lát gạch đá granite nhân tạoH2
- Bê tông cốt thép, nền lát gạch ceramicH3
- Bê tông cốt thép, nền lát gạch bôngH4
4Mái- Bê tông cốt thép trên lợp ngói, tôn màuH1
- Bê tông cốt thépH2
- NgóiH3
- TônH4
5Trần- Trang trí gỗ cao cấpH1
- Thạch cao khung nhômH2
- Lưới thép tô vữaH3
- Tôn lạnhH4
6Cửa đi- Gỗ cao cấp, nhôm cao cấpH1
- Gỗ thườngH2
- Nhôm kính thườngH3
- Sắt kínhH1H2H4
7Khu vệ sinh- Xí, tiểu, tắm cao cấp; có ít nhất mỗi tầng một khuH1
- Xí, tiểu, tắm loại cao cấp; có không đủ mỗi tầng một khuH2
- Xí, tiểu, tắm loại thường; có ít nhất mỗi tầng một khuH3
- Xí, tiểu, tắm loại thường; có không đủ mỗi tầng một khuH4
8Điện- Chiếu sáng trực tiếp, dây điện đi ngầm
9Nước- Hệ thống cấp, thoát nước hoàn chỉnh
10Tiện nghi- Hoàn chỉnh các phòng ngủ, ăn, tiếp khách, bếp, vệ sinh riêng biệt
11Số tầng- Từ 03 tầng đến 04 tầng
12Niên hạn sử dụng- 50 năm đến 80 năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

c Nhà cấp III

(Ban hành kèm Quyết định số 09 /2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTBộ phậnLoại kết cấuĐơn giá: Đồng/m2
6.023.0005.420.0004.818.0004.216.000
1Khung cột- Bê tông cốt thép chịu lựcH1
- Thép hình đổ bê tông ngoài chịu lựcH2
- Thép hình xây gạch ốp ngoài chịu lựcH3H3
2Tường- Tường sơn nước + ốp gạchH1
- Tường sơn nướcH2
- Tường sơn nước + quét vôiH3
- Tường quét vôiH4
3Sàn (nếu có)- Bê tông cốt thépH1H1
- Sàn gỗ sườn thép hìnhH2H2
4Mái- Ngói, tôn có sên nổ hoặc ô văng bê tông cốt thépH1
- NgóiH2
- TônH3
- Tôn fibrô xi măngH4
5Trần- Thạch caoH1
- Tôn lạnhH2
- Lưới tô hồH3
- Ván épH4
6Nền- Lát gạch đá granite nhân tạoH1
- Lát gạch ceramicH2
- Lát gạch bôngH3
- Lát gạch tàuH4
7Cửa đi- Cửa gỗ nhóm 4 trở lênH1
- Nhôm kínhH2
- Sắt kínhH3H3
8Khu vệ sinh- Xí, tiểu, tấm cao cấp; có ít nhất mỗi tầng một khuH1
- Xí, tiểu, tấm loại cao cấp; có không đủ mỗi tầng một khuH2
- Xí, tiểu, tấm loại thường; có ít nhất mỗi tầng một khuH3
- Xí, tiểu, tấm loại thường; có không đủ mỗi tầng một khuH4
9Điện- Chiếu sáng trực tiếp, dây điện đi âm + nối
10Nước- Hệ thống cấp, thoát nước hoàn chỉnh
11Tiện nghi- Các phòng ngủ, ăn, tiếp khách, bếp, vệ sinh riêng biệt, tiện nghi trung bình
12Số tầng- Không quá 02 tầng
13Niên hạn sử dụng- 30 năm đến 50 năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

Nhà cấp IV

Nhà cấp IV

(Ban hành kèm Quyết định số 09 /2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTBộ phậnLoại kết cấuĐơn giá: Đồng/m2
3.490.0003.140.0002.791.0002.443.000
1Khung cột- Cột, tường gạch chịu lực (có cột bê tông cốt thép đỡ sành đón, mái hiên)H1H1
- Cột gạch chịu lựcH2H2
2Tường- Tường sơn nước + ốp gạchH1
- Tường sơn nướcH2
- Tường sơn nước + quét vôiH3
- Tường quét vôiH4
3Mái- Ngói, tôn, tôn fibrô xi măng có sênô hoặc ô văng bê tông cốt thépH1
- NgóiH2
- TônH3
- Tôn fibrô xi măngH4
4Trần- Tôn lạnhH1
- Trần nhựaH2
- Trần ván épH3
- Không trầnH4
5Nền- Lát gạch ceramicH1
- Lát gạch bôngH2
- Lát gạch tàuH3
- Láng vữa xi măngH4
6Cửa đi- Nhôm kínhH1
- Sắt kínhH2
- Sắt xếpH3
- Gỗ thườngH4
7Điện- Chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
8Tiện nghi- Số phòng từ 1 đến 2 phòng, tiện nghi tối thiểu, có khu vệ sinh trong nhà hoặc ngoài nhà riêng biệt
9Số tầng- Hạn chế 01 tầng
10Niên hạn sử dụng- 15 năm đến 30 năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

e NHà dưới cấp IV

(Ban hành kèm Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTBộ phậnLoại kết cấuĐơn giá: Đồng/m2
1.745.0001.571.0001.396.000
1Khung cột- GạchH1
- SắtH2
- Gỗ tạpH3
2Tường- Gạch không tôH1
- Gỗ, ván tạpH2
- Giấy dầu, cót ép, vật liệu tạm khácH3
3Mái- TônH1
- Tôn Fibrô xi măngH2
- Giấy dầu, lá, tấm nhựaH3
4Nền- Lát gạch bôngH1
- Lát gạch tàuH2
- Láng vữa xi măngH3
5Niên hạn sử dụng- Dưới 15 năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

Hướng dẫn xác định tỷ lệ còn lại của các kết cấu chính

(Ban hành kèm Quyết định số 09 /2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

ST
T
Kết cấuTỷ lệ còn lại
> 80%70% - 80%60%-70%50%- 60%40%-50%<40%
12345678
1Kết cấu bằng bê tông cốt thép (khung cột, dầm, sàn, tấm bê tông...)Lớp trát bảo vệ bị bong tróc, bê tông bằng đầu bị nứtBê tông nứt cốt thép bắt đầu rỉBê tông có nhiều vết nứt, cốt thép có chỗ bị cong vênhKết cấu bắt đầu cong vênhBê tông nứt rạn nhiều chỗ, cốt thép bị đứt nhiều chỗKết cấu mất khả năng chống đỡ, cần sửa chữa hoặc phá bỏ
2Kết cấu bằng gạch (móng cột tường ...)Lớp trát bảo vệ bắt đầu bong tróc có vết nứt nhỏ.Vết nứt rộng sâu tới gạch.Lớp trát bảo vệ bong tróc nhiều, nhiều chỗ có vết nứt rộngNhiều chỗ gạch bắt đầu mục, kết cấu bị thấm nướcCác vết nứt thông suốt bề mặt có chỗ bị cong vênh, đổHầu hết kết cấu bị rạn, nứt nhiều chỗ bị đổ hay hỏng hoàn toàn
3Kết cấu bằng gỗ hoặc sắt (kết cấu đỡ mái)Bắt đầu bị mối mọt hoặc bị rỉBị mối mọt hoặc rỉ nhiều chỗBị mục hoặc rỉ ăn sâu nhiều chỗ, kết cấu bắt đầu bị cong vênhKết cấu bị cong vênh nhiều, có chỗ bắt đầu bị nứtKết cấu bị cong vênh nhiều, nhiều chỗ đứt rờiNhiều chỗ đứt rời, mất khả năng chống đỡ cần sửa chữa hoặc phá bỏ
4Mái bằng ngói, tôn Fibro xi măngChất liệu lợp mái bị hư hỏng nhà bị dột, tiêu chuẩn đánh giá dựa trên mức độ hư hỏng nặng hay nhẹ và diện tích hư hỏng của mái
5< 20% diện tích mái bị hư hỏng20% - 30% diện tích mái bị hư hỏng30% - 40% diện tích mái bị hư hỏng40% - 50% diện tích mái bị hư hỏng50% - 60% diện tích mái bị hư hỏng>60% diện tích mái bị hư hỏng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

Mục lục Bấm để đi tới điều