Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định đặc biệt
1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định đặc biệt:
a) Tài sản cố định vô hình:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tài sản cố định đặc thù:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Tài sản cố định đặc biệt:
Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt được quy định tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Việc quản lý tài sản cố định trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC và các văn bản pháp luật hiện hành.