Điều 6. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định vô hình
a) Quyền sử dụng đất
b) Quyền sở hữu công nghiệp
c) Quyền đối với giống cây trồng
d) Phần mềm ứng dụng
e) Tài sản cố định vô hình khác
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại điểm b, c, d và e khoản 1 Điều này thực hiện theo phụ lục số 2 kèm theo Quy định này.
3. Tài sản cố định vô hình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này không phải tính hao mòn tài sản cố định và được hạch toán, theo dõi riêng một mục trên sổ kế toán của đơn vị bao gồm cả diện tích và giá trị quyền sử dụng đất theo quy định.