vanban.org

Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù — Quyết định 09/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/11/2018 Thay thế: 33/2018/QĐ-UBND · 09/11/2018
Hà Giang Ban hành 05/04/2016 Hiệu lực 15/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang · 38/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang · 33/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang · 09/2016/QĐ-UBND
20/11/201833/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/04/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù

a) Phương tiện vận tải

b) Máy móc, thiết bị văn phòng

c) Máy móc, thiết bị chuyên dùng

d) Cây lâu năm, súc vật làm việc

đ) Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ

e) Tài sản cố định đặc thù khác

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù thực hiện theo phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.