Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù
a) Phương tiện vận tải
b) Máy móc, thiết bị văn phòng
c) Máy móc, thiết bị chuyên dùng
d) Cây lâu năm, súc vật làm việc
đ) Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ
e) Tài sản cố định đặc thù khác
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù thực hiện theo phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.