vanban.org

Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe — Quyết định 09/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/03/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2017/QĐ-UBND · 23/02/2017
Tiền Giang Ban hành 16/03/2015 Hiệu lực 26/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 09/2015/QĐ-UBND
10/03/201702/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 26/03/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe

1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT Thời gian Mức thu (đồng/chiếc/lượt)
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư
1. Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ) 1.000 1.000
2. Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau) 2.000 2.000
3. Cả ngày và đêm 3.000 3.000
4. Giữ xe tháng 50.000 50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT Thời gian Mức thu (đồng/chiếc/lượt)
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư
1. Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ) 3.000 3.000
2. Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau) 5.000 5.000
3. Cả ngày và đêm 8.000 8.000
4. Giữ xe tháng 150.000 150.000

3. Xe ô tô: tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư và các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư, mức thu như sau:

TT Tên phương tiện Mức thu (đồng/chiếc/lượt)
Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 07 tấn Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 07 tấn; xe container và các loại xe khác
1. Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ) 10.000 15.000 20.000
2. Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau) 20.000 30.000 40.000
3. Cả ngày và đêm 30.000 45.000 60.000
4. Giữ xe tháng 500.000 700.000 900.000

4. Mức thu phí trông giữ xe tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở khám chữa bệnh, chợ (siêu thị):

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)


Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư
Mức thu bằng 50% mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư  tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này. Mức thu bằng 50% mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

5. Mức thu phí trông giữ xe ô tô tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa:

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư
Mức thu bằng 2 lần mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này. Mức thu bằng 2 lần mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.