vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Lao động, Thương binh và Xã hội; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Kho bạc nhà nước tỉnh; các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành. — Quyết định 09/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/08/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/08/2016 Thay thế: 15/2016/QĐ-UBND · 11/08/2016
Hưng Yên Ban hành 03/09/2014 Hiệu lực 03/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí, các khoản thu khác và chính sách miễm, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 · 38/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 · 15/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý · 09/2014/QĐ-UBND
21/08/201615/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/09/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Lao động, Thương binh và Xã hội; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Kho bạc nhà nước tỉnh; các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.