Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên & Môi trường, Nông nghiệp & PTNT; Trưởng Ban QLDA bồi thường, di dân tái định cư tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Lai Châu; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 09/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 10/01/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Sửa đổi, bổ sung: 13/2014/QĐ-UBND · 02/06/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
10/01/202571/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
12/06/201413/2014/QĐ-UBNDSửa đổi
21/11/20131504/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
20/06/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Nguyên tắc bồi thường về đất (cụ thể Khoản 2, khoản 3 Điều 6 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg).
Điều 3. Diện tích, giá đất tính bồi thường (cụ thể Điểm b Khoản 1, Khoản 2 Điều 9 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg).
Điều 4. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ tái định cư (cụ thể Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 5 Điều 11 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg).
Điều 5. Bồi thường cây trồng, vật nuôi (cụ thể Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 14 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 6. Xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư (cụ thể Khoản 2, Khoản 3 Điều 20 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư (cụ thể Khoản 3 Điều 23 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 8. Hỗ trợ di chuyển (cụ thể Điểm b, Điểm c Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 24 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 9. Hỗ trợ đời sống (cụ thể Khoản 1, Khoản 6 Điều 25 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 10. Hỗ trợ sản xuất (cụ thể Điểm đ Khoản 1 Điều 26 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 11. Hỗ trợ chi phí đào tạo, chuyển đổi ngành nghề, mua sắm công cụ lao động (cụ thể Điều 27 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 12. Hỗ trợ gia đình chính sách (cụ thể Điều 28 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg và Khoản 4 Điều 12 Quyết định 34/2010/QĐ-TTg)
Điều 13. Hỗ trợ Hộ tái định cư tự nguyện (cụ thể Điều 29 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Điều 14. Hỗ trợ khác (cụ thể Điều 31 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg)
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy