Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 09/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015
Thay thế: 87/2014/QĐ-UBND · 17/11/2014
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2013/QĐ-UBND · 12/06/2013
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
01/01/201587/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
14/02/2014Bản gốcBan hành mới
25/01/201302/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định: "Một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 10/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010; số 2891/QĐ-UBND ngày 25/7/2011.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 1. Giống Lúa lai (áp dụng cho tất cả các vụ sản xuất trong năm):
Điều 2. Giống Ngô lai (áp dụng cho tất cả các vụ sản xuất trong năm):
Điều 3. Hỗ trợ sản xuất Ngô vụ Đông
Điều 4. Cây Lạc
Điều 5. Cây Chè
Điều 6. Cây Cam
Điều 7. Phát triển nguyên liệu cho các làng nghề nông thôn
Điều 8. Sản xuất Muối
Điều 9. Máy cày đa chức năng, máy gặt, máy cấy
Điều 10. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 30 con trở lên
Điều 11. Tạo giống bò, cải tiến giống trâu
Điều 12. Chăn nuôi trâu, bò hàng hoá
Điều 13. Trợ giá giống gốc
Điều 14. Tiêm phòng gia súc miền núi
Điều 15. Hỗ trợ gia súc, gia cầm bị rủi ro sau tiêm phòng (bị phản ứng do tiêm phòng vacxin gây chết)
Điều 16. Kiên cố hoá kênh mương loại III
Điều 17. Tưới cho cây công nghiệp: Chè, Cà phê, Mía; Cây ăn quả: Cam, Dứa và Cỏ trồng tập trung
Điều 18. Nuôi trồng Thuỷ sản mặn lợ
Điều 19. Nuôi trồng Thuỷ sản nước ngọt
Điều 20. Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn
Điều 21. Chính sách nuôi ngao Bến Tre
Điều 22. Hỗ trợ các Trại sản xuất giống Thuỷ sản
Điều 23. Trợ giá cá giống cho các huyện miền núi
Điều 24. Hỗ trợ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Điều 25. Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thuỷ sản
Điều 26. Chính sách khuyến khích ứng dụng các tiến bộ khoa học, kỹ thuật để sản xuất theo công nghệ cao
Điều 27. Chính sách hỗ trợ mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ
Điều 28. Chính sách hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả tại các huyện miền núi để tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo
Điều 29. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp
Điều 30. Các chính sách: Phát triển ngành nghề nông thôn, Hỗ trợ phát triển rừng sản xuất, Hỗ trợ Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
Chương II — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Trách nhiệm của các địa phương, đơn vị là chủ đầu tư nguồn kinh phí hỗ trợ đầu tư theo chính sách
Điều 32. Trách nhiệm các Sở liên quan
Điều 33
Điều 34. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy