vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy — Quyết định 08/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 68/2026/QĐ-UBND · 17/06/2026
Đồng Tháp Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 12/01/2026 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 08/2026/QĐ-UBND
17/06/202668/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 12/01/2026Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được quy định chi tiết tại các phụ lục sau:

1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu.

2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước.

3. Phụ lục III: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu.

4. Phụ lục IV: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước.

5. Phụ lục V: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người từ 10 người trở lên.

6. Phụ lục VI: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pickup, ô tô tải Van).

7. Phụ lục VII: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô sản xuất trước năm 2000.

8. Phụ lục VIII: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy nhập khẩu.

9. Phụ lục IX: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước.

10. Phụ lục X: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy sản xuất trước năm 2000.