Điều 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được quy định chi tiết tại các phụ lục sau:
1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu.
2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước.
3. Phụ lục III: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu.
4. Phụ lục IV: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước.
5. Phụ lục V: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người từ 10 người trở lên.
6. Phụ lục VI: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pickup, ô tô tải Van).
7. Phụ lục VII: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô sản xuất trước năm 2000.
8. Phụ lục VIII: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy nhập khẩu.
9. Phụ lục IX: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước.
10. Phụ lục X: Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy sản xuất trước năm 2000.