vanban.org

Điều 2. Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng — Quyết định 08/2026/QĐ-CTUBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
CT UBND Tỉnh Tuyên Quang Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 01/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2026/QĐ-CTUBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng

1. Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật trong giao rừng, cho thuê rừng: Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức cụ thể các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11

a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1*7%;

b) P3: Chi phí công làm lán trại: P3 = P1*2%;

c) P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5 = P4 * 15%;

d) P6: Chi phí phục vụ: P6 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5) * 6,7%;

đ) P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6) * 12%;

e) P8: Chi phí máy móc, thiết bị: P8 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;

g) P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;

h) P11: Thu nhập chịu thuế tính trước: P11 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8 + P9 + P10) * 5,5%.