vanban.org

Quyết định số 08/2026/QĐ-CTUBND Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
CT UBND Tỉnh Tuyên Quang Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 01/08/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/08/2026 — Văn thư vanban.org

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2026/QĐ-CTUBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP, Nghị định số 117/2016/NĐ-CP, Nghị định số 152/2024/NĐ-CP, Nghị định số 07/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.

 2. Đối tượng áp dụng:

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng.

Điều 2. Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng

1. Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật trong giao rừng, cho thuê rừng: Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức cụ thể các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11

a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1*7%;

b) P3: Chi phí công làm lán trại: P3 = P1*2%;

c) P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5 = P4 * 15%;

d) P6: Chi phí phục vụ: P6 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5) * 6,7%;

đ) P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6) * 12%;

e) P8: Chi phí máy móc, thiết bị: P8 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;

g) P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;

h) P11: Thu nhập chịu thuế tính trước: P11 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8 + P9 + P10) * 5,5%.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

2. Sở Tài chính

a) Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định dự toán kinh phí đối với kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng do Ủy ban nhân dân xã, phường xây dựng;

b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí để thực hiện nội dung giao rừng, cho thuê rừng theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường

a) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để thực hiện giao rừng, cho thuê rừng;

b) Xây dựng Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn quản lý, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định;

c) Lập dự toán kinh phí thực hiện giao rừng, cho thuê rừng đảm bảo đúng các định mức quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh tuyên quang

ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT TRONG GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-CTUBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Mục Tên công việc Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị tính Định mức (công) Hệ số lương Cấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP)
A Xây dựng kế hoạch        
1 Thu thập thông tin, tư liệu liên quan        
1.1 Dưới 500 ha Xã 5 4,32 Kỹ sư bậc 7
1.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 6 4,32 Kỹ sư bậc 7
1.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 8 4,32 Kỹ sư bậc 7
1.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 10 4,32 Kỹ sư bậc 7
1.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 12 4,32 Kỹ sư bậc 7
1.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 15 4,32 Kỹ sư bậc 7
1.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 20 4,32 Kỹ sư bậc 7
2 Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng        
2.1 Diện tích đã được giao đất ha 0,01 4,32 Kỹ sư bậc 7
2.2 Diện tích chưa được giao đất ha 0,02 4,32 Kỹ sư bậc 7
3 Số hóa và biên tập, in bản đồ        
3.1 Tỷ lệ 1/1.000 Mảnh 6,6 4,32 Kỹ sư bậc 7
3.2 Tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 7,9 4,32 Kỹ sư bậc 7
3.3 Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 9,5 4,32 Kỹ sư bậc 7
3.4 Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 11,4 4,32 Kỹ sư bậc 7
4 Tổ chức họp thôn, tổ dân phố        
4.1 Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)        
4.1.1 Diện tích đã được giao đất Hộ 0,20 4,32 Kỹ sư bậc 7
4.1.2 Diện tích chưa được giao đất Hộ 0,40 4,32 Kỹ sư bậc 7
4.2 Cộng đồng        
4.2.1 Diện tích đã được giao đất Cộng đồng 4 4,32 Kỹ sư bậc 7
4.2.2 Diện tích chưa được giao đất        
- Cộng đồng dưới 20 hộ Cộng đồng 4 4,32 Kỹ sư bậc 7
- Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ Cộng đồng 5 4,32 Kỹ sư bậc 7
- Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ Cộng đồng 6 4,32 Kỹ sư bậc 7
- Cộng đồng từ 40 đến dưới 50 hộ Cộng đồng 6 4,32 Kỹ sư bậc 7
- Cộng đồng từ 50 hộ trở lên Cộng đồng 7 4,32 Kỹ sư bậc 7
4.3 Chủ rừng là tổ chức        
4.3.1 Diện tích đã được giao đất Chủ rừng 4 4,32 Kỹ sư bậc 7
4.3.2 Diện tích chưa được giao đất        
- Họp cấp xã Xã 4 4,32 Kỹ sư bậc 7
- Họp thôn, tổ dân phố liền kề Thôn 4 4,32 Kỹ sư bậc 7
5 Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng        
5.1 Dưới 500 ha Xã 10 4,32 Kỹ sư bậc 7
5.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 15 4,32 Kỹ sư bậc 7
5.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 20 4,32 Kỹ sư bậc 7
5.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 25 4,32 Kỹ sư bậc 7
5.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 30 4,32 Kỹ sư bậc 7
5.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 35 4,32 Kỹ sư bậc 7
5.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 40 4,32 Kỹ sư bậc 7
6 Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị Xã 15 4,32 Kỹ sư bậc 7
7 In ấn, giao nộp tài liệu Xã 8 3,33 Kỹ sư bậc 4
B Giao rừng, cho thuê rừng        
I Ngoại nghiệp        
8 Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng km 0,7 3,00 Kỹ sư bậc 3
9 Chọn, lập và điều tra ô tiêu chuẩn (sau đây viết là ÔTC)        
9.1 Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 5 3,66 Kỹ sư bậc 5
9.2 Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m2 ÔTC 8,5 3,66 Kỹ sư bậc 5
9.3 Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2 ÔTC 1,5 3,33 Kỹ sư bậc 4
9.4 Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 3 3,33 Kỹ sư bậc 4
9.5 Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi. ÔTC 2 3,66 Kỹ sư bậc 5
9.6 Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 3,5 3,66 Kỹ sư bậc 5
9.7 Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2 ÔTC 6 3,66 Kỹ sư bậc 5
9.8 Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 4 3,66 Kỹ sư bậc 5
9.9 Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1000m2 ÔTC 7,5 3,66 Kỹ sư bậc 5
10 Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng        
10.1 Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý. Thôn 4 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2 Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.        
10.2.1 Dưới 500 ha Xã 5 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 6 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 8 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 10 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 12 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 15 3,99 Kỹ sư bậc 6
10.2.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 20 3,99 Kỹ sư bậc 6
11 Bàn giao rừng tại thực địa        
11.1 Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức        
11.1.1 Dưới 30 ha ha 0,2 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.1.2 Từ 30 ha đến dưới 100 ha ha 0,18 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.1.3 Từ 100 ha đến dưới 500 ha ha 0,15 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.1.4 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha ha 0,1 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.1.5 Từ 1.000 ha trở lên ha 0,05 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2 Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)        
11.2.1 Dưới 1ha Chủ rừng 1 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2.2 Từ 1 ha đến dưới 3ha Chủ rừng 1,5 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2.3 Từ 3 ha đến dưới 6 ha Chủ rừng 2 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2.4 Từ 6 ha đến dưới 10 ha Chủ rừng 3 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2.5 Từ 10 ha đến dưới 15 ha Chủ rừng 4 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2.6 Từ 15 ha đến dưới 20 ha Chủ rừng 5 3,66 Kỹ sư bậc 5
11.2.7 Từ 20 ha đến dưới 30 ha Chủ rừng 6 3,66 Kỹ sư bậc 5
II Nội nghiệp        
12 Nhập và tính toán xử lý ÔTC        
12.1 Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 0,3 3,66 Kỹ sư bậc 5
12.2 Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2 ÔTC 0,5 3,66 Kỹ sư bậc 5
12.3 Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 ÔTC 0,15 3,66 Kỹ sư bậc 5
12.4 Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 0,25 3,66 Kỹ sư bậc 5
13 Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả        
13.1 Tỷ lệ 1/1.000 Mảnh 6,6 4,32 Kỹ sư bậc 7
13.2 Tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 7,9 4,32 Kỹ sư bậc 7
13.3 Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 9,5 4,32 Kỹ sư bậc 7
13.4 Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 11,4 4,32 Kỹ sư bậc 7
14 Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình        
14.1 Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức        
14.1.1 Dưới 100 ha ha 0,03 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.1.2 Từ 100 ha đến dưới 500 ha ha 0,025 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.1.3 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha ha 0,02 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.1.4 Từ 1.000 ha trở lên ha 0,015 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2 Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)        
14.2.1 Dưới 1 ha Chủ rừng 0,1 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.2 Từ 1 ha đến dưới 3 ha Chủ rừng 0,2 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.3 Từ 3 ha đến dưới 6 ha Chủ rừng 0,3 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.4 Từ 6 ha đến dưới 10 ha Chủ rừng 0,4 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.5 Từ 10 ha đến dưới 15 ha Chủ rừng 0,5 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.6 Từ 15 ha đến dưới 20 ha Chủ rừng 0,6 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.7 Từ 20 ha đến dưới 25 ha Chủ rừng 0,7 3,33 Kỹ sư bậc 4
14.2.8 Từ 25 ha đến dưới 30 ha Chủ rừng 0,8 3,33 Kỹ sư bậc 4
15 Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ % 25% số công của mục 14 3,33 Kỹ sư bậc 4
16 Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng        
16.1 Dưới 500 ha Xã 10 4,32 Kỹ sư bậc 7
16.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 15 4,32 Kỹ sư bậc 7
16.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 20 4,32 Kỹ sư bậc 7
16.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 25 4,32 Kỹ sư bậc 7
16.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 30 4,32 Kỹ sư bậc 7
16.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 35 4,32 Kỹ sư bậc 7
16.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 40 4,32 Kỹ sư bậc 7
17 Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo. Xã 15 4,32 Kỹ sư bậc 7
18 In và bàn giao tài liệu Xã 8 3,33 Kỹ sư bậc 4
Mục lục Bấm để đi tới điều