vanban.org

Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/03/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 09/03/2020 Hiệu lực 23/03/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 08/2020/QĐ-UBND
23/03/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 35/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 23/03/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2020/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 9 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2017/TTLT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc viên môi trường, điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 498/TTr-STNMT ngày 03 tháng 3 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; môi trường đất; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước mưa; nước biển; nước thải; chất thải; khí thải; chất phóng xạ; trầm tích; Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động liên tục; trạm quan trắc nước mặt tự động cố định và di động liên tục.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn giá này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu các nhiệm vụ, dự án thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường có hoạt động quan trắc, phân tích.

Điều 3. Quy định các trường hợp áp dụng bộ đơn giá

1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.

2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, ký hợp đồng cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu...).

Điều 4. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:

a. Phụ lục 1: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;

b. Phụ lục 2: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường môi trường đất;

c. Phụ lục 3: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;

d. Phụ lục 4: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;

đ. Phụ lục 5: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa;

e. Phụ lục 6: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ, nước biển xa bờ;

g. Phụ lục 7: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;

h. Phụ lục 8: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải;

i. Phụ lục 9: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải;

k. Phụ lục 10: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ;

l. Phụ lục 11: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích.

m. Phụ lục 12: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động liên tục.  

n. Phụ lục 13: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động cố định và di động liên tục.

2. Các đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu.

3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp

Đối với các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì căn cứ vào các định mức kinh tế - kỹ thuật, các văn bản hướng dẫn tại từng thời điểm để tính đơn giá. Cụ thể như sau:

1. Đối với hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định thì đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường vẫn tính theo hợp đồng đã ký.

2. Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian thì phần khối lượng công việc hoàn thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành sẽ căn cứ vào đơn giá tại thời điểm ký hợp đồng để tính, phần khối lượng công việc còn lại kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến nghiệm thu thì sẽ tính theo đơn giá đã phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a. Hướng dẫn việc áp dụng các Đơn giá theo Quyết định này đến các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

b. Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các đơn giá đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

2. Sở Tài chính: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.

3. Các đơn vị thực hiện dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đo đạc, phân tích mẫu do đơn vị thực hiện.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

Phụ lục 1

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
I Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời  
1 1KK1a Nhiệt độ 64.950 64.070
2 1KK1b Độ ẩm 64.950 64.070
3 1KK2a Tốc độ gió 64.770 63.920
4 1KK2b Hướng gió 64.770 63.920
5 1KK3 Áp suất khí quyển 80.000 79.010
6 1KK4a TSP 368.320 348.430
7 1KK4b Pb 1.229.380 592.920
8 1KK4c PM10 659.940 640.050
9 1KK4d PM2,5 659.940 640.050
10 1KK5a CO (TCVN 7725: 2005) 427.200 177.130
11 1KK5b CO (TCVN 5972:1995) 677.420 519.470
12 1KK5c CO (Phương pháp phân tích so màu) 454.710 381.620
13 1KK6 NO2 467.570 388.240
14 1KK7 SO2 582.080 469.250
15 1KK8 O3 432.720 336.650
16 1KK9 Amoniac (NH3) 520.620 412.270
17 1KK10 Hydrosunfua (H2S) 519.480 411.120
18 1KK11a Hơi axit (HCl) 475.290 431.730
19 1KK11b Hơi axit (HF) 475.290 431.730
20 1KK11c Hơi axit (HNO3) 475.290 431.730
21 1KK11d Hơi axit (H2SO4) 475.290 431.730
22 1KK11đ Hơi axit (HCN) 475.290 431.730
23 1KK12a Benzen (C6H6) 686.550 529.150
24 1KK12b Toluen (C6H5CH3) 686.550 529.150
25 1KK12c Xylen (C6H4(CH3)2 686.550 529.150
26 1KK12d Styren (C6H5CHCH2) 686.550 529.150
II Hoạt động quan trắc tiếng ồn  
a Tiếng ồn giao thông  
1 1TO1a Mức ồn trung bình (LAeq) 203.670 179.690
2 1TO1b Mức ồn cực đại (LAmax) 203.670 179.690
3 1TO2 Cường độ dòng xe 306.160 305.820
b Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị  
1 1TO3a Mức ồn trung bình (LAeq) 203.910 179.840
2 1TO3b Mức ồn cực đại (LAmax) 202.710 178.640
3 1TO3c Mức ồn phân vị (LA50) 202.710 178.640
4 1TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 272.700 248.060
III Hoạt động quan trắc độ rung  
1 1ĐR01 Độ rung 231.800 224.520
Phụ lục 2

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 Đ1a Cl- 270.460 234.880
2 Đ1b SO42- 246.160 198.890
3 Đ1c HCO3- 245.700 198.420
4 Đ1đ Tổng K2O 477.680 277.060
5 Đ1đ1 K2O dễ tiêu 477.680 277.060
6 Đ1h Tổng N (TN) 397.260 342.300
7 Đ1k Tổng P (TP) 348.420 293.460
8 Đ1k1 Tổng P2O5 348.420 293.460
9 Đ1k2 P2O5 dễ tiêu 348.420 293.460
10 Đ1k3 Tổng muối 270.460 234.880
11 Đ1m Tổng cacbon hữu cơ 381.030 340.620
12 Đ2a Ca2+ 352.870 309.620
13 Đ2b Mg2+ 352.070 308.820
14 Đ2c K+ 524.910 312.430
15 Đ2d Na+ 505.860 293.380
16 Đ2đ Al3+ 519.310 306.830
17 Đ2e Fe3+ 265.510 234.290
18 Đ2g Mn2+ 353.210 304.100
19 Đ2h1 Pb 615.670 403.280
20 Đ2h2 Cd 601.960 389.570
21 Đ2k1 Kim loại nặng (As) 733.070 501.240
22 Đ2k2 Kim loại nặng (Hg) 746.490 514.660
23 Đ2l1 Kim loại  (Fe) 579.740 367.170
24 Đ2l2 Kim loại  (Cu) 579.740 367.170
25 Đ2l3 Kim loại  (Mn) 579.740 367.170
26 Đ2l4 Kim loại  (Zn) 579.740 367.170
27 Đ2l5 Kim loại  (Cr) 579.740 367.170
28 Đ2l6 Kim loại  (Ni) 579.740 367.170
29 Đ3a Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
1.659.860 1.527.500
30 Đ3b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ 1.846.760 1.714.400
31 Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 1.666.680 1.535.600
32 Đ5 PCBs 1.666.680 1.535.600
33 Đ6 Phân tích đồng thời Kim loại 1.209.420 1.153.460
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1   Độ ẩm 246.160 198.890
2   pH (H2O; KCl) 246.160 198.890
3   EC 246.160 198.890
4   NO3- 477.680 277.060
5   NH4+ 397.260 342.300
6   Thuốc BVTV nhóm Carbamate 1.846.760 1.714.400
7   Tổng dioxin/fuaran (PCDD/PCDF) 1.659.860 1.527.500
8   Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) 1.659.860 1.527.500
Phụ lục 3

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 NM1a1 Nhiệt độ nước 89.480 78.250
2 NM1a2 pH 87.960 76.730
3 NM1b Thế oxi hoá khử (ORP) 78.740 67.510
4 NM2a Oxy hoà tan (DO) 99.120 87.890
5 NM2b Độ đục 90.170 78.950
6 NM3a Tổng chất rắn hoà tan (TDS) 90.100 78.870
7 NM3b Độ dẫn điện (EC) 90.100 78.870
8 NM4 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn hoà tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP); Độ đục. 340.480 309.920
9 NM5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 184.460 170.400
10 NM6a Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 253.290 236.120
11 NM6b Nhu cầu oxy hoá học (COD) 264.840 242.990
12 NM7a Amoni (NH4+) 285.860 273.360
13 NM7b Nitrit (NO2-) 356.140 338.370
14 NM7c Nitrat (NO3-) 309.760 291.990
15 NM7d Tổng N 344.910 324.510
16 NM7đ Tổng P 335.290 313.820
17 NM7e1 Sulphat (SO42-) 299.550 279.930
18 NM7e2 Florua (F-) 331.700 312.460
19 NM7g1 Crom (Cr6+) 297.900 278.110
20 NM7g2 Photphat (PO43-) 282.840 263.960
21 NM7h1 Clorua (Cl-) 245.210 227.930
22 NM7h2 Kim loại nặng (Pb) 606.600 524.470
23 NM7h3 Kim loại nặng (Cd) 606.600 524.470
24 NM7h4 Kim loại nặng (Hg) 562.480 478.950
25 NM7h5 Kim loại nặng (As) 575.470 491.940
26 NM7h6 Kim loại (Fe) 423.510 341.280
27 NM7i Kim loại (Cu) 423.510 341.280
28 NM7k Kim loại (Zn) 423.510 341.280
29 NM7l Kim loại (Mn) 423.510 341.280
30 NM7m Kim loại (Cr) 423.510 341.280
31 NM7n Kim loại (Ni) 423.510 341.280
32 NM8 Tổng dầu, mỡ 573.380 555.970
33 NM9a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 700.860 669.950
34 NM9a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 760.590 729.680
35 NM9b1 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 700.860 669.950
36 NM9b2 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 760.590 729.680
37 NM10 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) 966.180 942.230
38 NM11 Hoá chất BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.443.590 1.386.310
39 NM12 Hoá chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ 1.448.140 1.390.850
40 NM13 Xyanua ( CN-) 441.880 414.160
41 NM14 Chất hoạt động bề mặt 580.300 553.500
42 NM15 Phenol 611.260 583.530
43 NM16 Phân tích đồng thời các kim loại 1.288.280 1.241.480
Thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1   Độ muối 90.100 78.870
Phụ lục 4

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 NN1a Nhiệt độ 74.270 67.380
2 NN1b pH 75.880 68.990
3 NN2 Oxy hòa tan (DO) 99.200 92.310
4 NN3a Độ đục 96.370 89.480
5 NN3b Độ dẫn điện (EC) 92.350 85.460
6 NN3c Thế Ôxy hóa khử (ORP) 92.350 85.460
7 NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 92.350 85.460
8 NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 323.300 316.410
9 NN5a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 222.950 197.930
10 NN5b Chất rắn tổng số (TS) 213.960 188.940
11 NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 329.990 302.330
14 NN7a Chỉ số permanganat 271.650 235.710
15 NN7b Nitơ amôn (NH4+) 307.390 275.410
16 NN7c Nitrit (NO2-) 370.120 330.760
17 NN7d Nitrat (NO3-) 273.980 234.630
18 NN7đ Sulphat (SO42-) 272.330 245.490
19 NN7e Florua (F-) 351.870 312.520
20 NN7f Photphat (PO43-) 286.450 247.990
21 NN7g Oxyt Silic (SiO3) 514.020 474.670
22 NN7h Tổng Nito (TN) 359.500 316.030
23 NN7i Crom (Cr6+) 317.930 278.580
24 NN7k Tổng Photpho (TP) 378.080 334.610
25 NN7l Clorua (Cl-) 280.350 253.580
26 NN7m1 Kim loại nặng Pd 749.480 535.570
27 NN7m2 Kim loại nặng  Cd 749.480 535.570
28 NN7n1 Kim loại nặng As 807.680 571.390
29 NN7n2 Kim loại nặng (Se) 807.680 571.390
30 NN7n3 Kim loại nặng Hg 770.940 534.660
31 NN7o Sulfua (S2-) 617.180 380.900
32 NN7p1 Kim loại Fe 602.710 388.800
33 NN7p2 Kim loại (Cu) 602.710 388.800
34 NN7p3 Kim loại (Zn) 602.710 388.800
35 NN7p4 Kim loại (Mn) 602.710 388.800
36 NN7p5 Kim loại (Cr) 602.710 388.800
37 NN7p6 Kim loại (Ni) 602.710 388.800
38 NN8 Cyanua (CN-) 610.530 413.710
39 NN9a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 732.690 690.130
40 NN9a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 804.010 761.450
41 NN9b1 E.coli (TCVN 6187-1: 2009) 732.690 690.130
42 NN9b2 E.coli (TCVN 6187-2: 2009) 804.010 761.450
43 NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.554.130 1.453.680
44 1NN11 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ 1.536.750 1.436.290
45 1NN12 Phenol 580.310 536.840
46 2NN13 Phân tích đồng thời các kim loại 1.310.080 1.181.200
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
47   Độ muối 92.350 85.460
48   Độ kiềm 329.990 302.330
49   Tổng dầu, mỡ khoáng 580.310 536.840
Phụ lục 5

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã hiệu Thông số quan trắc Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 MA1a Nhiệt độ 68.600 61.920
2 MA1b pH 68.600 61.920
3 MA2a Độ dẫn điện (EC) 78.410 71.720
4 MA2b Thế oxi hoá khử (ORP) 76.220 69.540
5 MA2c Độ đục 85.630 78.950
6 MA2d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 76.270 69.580
7 MA2đ Hàm lượng ôxi hòa tan (DO) 76.220 69.540
8 MA3 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Nồng độ DO 299.610 291.390
9 MA4a Clorua (Cl-) 306.400 241.200
10 MA4b Florua (F-) 423.080 352.970
11 MA4c Nitrit (NO2-) 432.270 312.920
12 MA4d Nitrat (NO3-) 397.300 277.950
13 MA4e Sulphat (SO42-) 371.280 250.570
14 MA4f Crom (VI) (Cr6+) 391.680 270.980
15 MA5a Na+ 547.920 327.760
16 MA5b NH4+ 339.040 280.430
17 MA5c K+ 559.190 339.030
18 MA5d Mg2+ 303.290 256.680
19 MA5e Ca2+ 345.480 298.870
20 MA5f1 Kim loại nặng (Pb) 742.790 523.930
21 MA5f2 Kim loại nặng (Cd) 742.790 523.930
22 MA5g1 Kim loại nặng (As) 764.110 525.800
23 MA5g2 Kim loại nặng (Hg) 764.110 525.800
24 MA5h1 Kim loại (Fe) 550.560 331.700
25 MA5h2 Kim loại (Cu) 550.560 331.700
26 MA5h3 Kim loại (Zn) 550.560 331.700
27 MA5h4 Kim loại (Cr) 550.560 331.700
28 MA5h5 Kim loại (Mn) 550.560 331.700
29 MA5h6 Kim loại (Ni) 550.560 331.700
30 MA6a Phân tich đồng thời các Kim loại 1.198.110 1.131.590
31 MA6b Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- 862.510 787.820
Phụ lục 6

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ; nước biển xa bờ

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã hiệu Thông số quan trắc Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
I Nước biển ven bờ
A Đo quan trắc hiện trường
1  1NB1a  Nhiệt độ, độ ẩm không khí 84.320 83.390
2  1NB1b  Độ ẩm không khí 84.320 83.390
3  1NB2  Tốc độ gió 85.870 83.390
4  1NB3  Sóng 91.270 84.780
5  1NB4  Tốc độ dòng chảy tầng mặt 117.410 99.100
6  1NB5  Nhiệt độ nước biển 118.670 117.330
7  1NB6  Độ muối 117.600 114.750
8  1NB7  Độ đục 168.490 160.960
9  1NB8  Độ trong suốt 119.580 109.640
10  1NB9  Độ màu 157.520 150.000
11  1NB10  pH 138.660 136.780
12  1NB11  Ôxy hòa tan (DO) 193.820 179.690
13  1NB12  Độ dẫn điện (EC) 162.710 158.120
14  1NB13  Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 162.710 158.120
15  1NB14  Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS 424.920 414.100
B  Lấy mẫu và phân tích nước biển ven bờ
B1  Nước biển
1 3NB15a NH4+ 483.060 436.130
2 3NB15b NO2- 483.780 440.750
3 3NB15c NO3- 469.900 426.750
4 3NB15d SO42- 383.650 359.480
5 3NB15đ PO43- 383.720 344.320
6 3NB15e SiO32- 403.920 364.520
7 3NB15f Tổng N 515.970 464.740
8 3NB15g Tổng P 449.680 400.870
9 3NB15h Crom (Cr6+) 425.310 385.860
10 3NB15i Florua (F-) 459.830 420.380
11 3NB15k Sulfua (S2-) 460.400 396.770
12 3NB16a COD 389.440 358.490
13 3NB16b BOD5 393.030 362.080
14 3NB17a TSS 295.010 264.550
15 3NB17b Độ màu 388.570 293.600
16 3NB18a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 802.090 748.000
17 3NB18a2 Fecal Coliform (TCVN 6187-1:2009) 802.090 748.000
18 3NB18a3 E.coli (TCVN 6187-1:2009) 802.090 748.000
19 3NB18b1 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 883.410 821.160
20 3NB18b2 Fecal Coliform (TCVN 6187-2:2009) 883.410 821.160
21 3NB18b3 E.coli (TCVN 6187-2:2009) 883.410 821.160
22 3NB19a Chlorophyll a 349.890 319.430
23 3NB19b Chlorophyll b 349.890 319.430
24 3NB19c Chlorophyll c 349.890 319.430
25 3NB20 CN- 649.220 585.550
26 3NB21a1 Kim loại nặng Pb 858.970 611.350
27 3NB21a2 Kim loại nặng Cd 858.970 611.350
28 3NB21b1 Kim loại nặng As 1.014.330 650.010
29 3NB21b2 Kim loại nặng Hg 1.034.710 670.390
30 3NB21c1 Kim loại Fe 752.600 460.580
31 3NB21c2 Kim loại Cu 791.340 499.320
32 3NB21c3 Kim loại Cr 791.340 499.320
33 3NB21c4 Kim loại Zn 791.340 499.320
34 3NB21c5 Kim loại Mn 791.340 499.320
35 3NB21c6 Kim loại Ni 791.340 499.320
36 3NB21c7 Crom (Cr3+) 791.340 499.320
37 3NB21c8 Kim loại Mg 791.340 499.320
38 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 959.060 862.410
39 3NB23 Phenol 928.590 747.760
40 3NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.581.990 1.615.450
41 3NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 2.564.610 1.598.060
42 3NB24c Phân tích đồng thời các kim loại 1.577.010 1.281.590
B2 Trầm tích biển
43 3NB25a N-NO2 668.730 613.190
44 3NB25b N-NO3 631.700 566.810
45 3NB25c N-NH3 625.440 556.110
46 3NB25d P-PO43- 565.080 510.850
47 3NB25đ1 Kim loại nặng Pb 1.105.670 803.840
48 3NB25đ2 Kim loại nặng Cd 1.105.670 803.840
49 3NB25e1 Kim loại nặng As 1.284.030 799.010
50 3NB25e2 Kim loại nặng Hg 1.284.030 799.010
51 3NB25f1 Kim loại Cu 1.009.680 640.390
52 3NB25f2 Kim loại Zn 1.009.680 640.390
53 3NB25g CN- 744.290 685.540
54 3NB25h Độ ẩm 418.940 389.880
55 3NB25i Tỷ trọng 412.380 384.050
56 3NB25j Chất hữu cơ 717.170 657.250
57 3NB25k Tổng N 659.470 594.840
58 3NB25l Tổng P 620.620 568.880
59 3NB25m Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.719.910 1.749.060
60 3NB25n Hóa chất BVTV nhóm Photpho 2.702.270 1.731.420
61 3NB25o Tổng dầu mỡ khoáng 1.066.630 970.700
B3 Sinh vật biển
62 3NB26a Thực vật phù du, Tảo độc 537.800 524.880
63 3NB26b Động vật phù du, Động vật đáy 541.750 528.220
64 3NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.058.190 1.910.480
65 3NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 2.003.920 1.890.200
66 3NB26đ1 Kim loại nặng Pb 1.226.640 904.890
67 3NB26đ2 Kim loại nặng Cd 1.226.640 904.890
68 3NB26e1 Kim loại nặng As 1.502.270 964.890
69 3NB26e2 Kim loại nặng Hg 1.502.270 964.890
70 3NB26f1 Kim loại Cu 1.109.110 709.960
71 3NB26f2 Kim loại Zn 1.109.110 709.960
72 3NB26f3 Kim loại Mg 1.109.110 709.960
II  Nước biển xa bờ
A  Đo đạc quan trắc hiện trường
1  2NB1a  Nhiệt độ 104.810 103.230
2  2NB1b  Độ ẩm không khí 104.810 103.230
3  2NB2  Tốc độ gió 106.420 103.230
4  2NB3  Sóng 104.960 93.050
5  2NB4  Tốc độ dòng chảy tầng mặt 179.010 151.550
6  2NB5  Nhiệt độ nước biển 129.500 125.410
7  2NB6  Độ muối 157.470 153.180
8  2NB7  Độ đục 230.040 222.510
9  2NB8  Độ trong suốt 139.660 133.670
10  2NB9  Độ màu 256.490 248.970
11  2NB10  pH 139.430 136.400
12  2NB11  Ôxy hòa tan (DO) 257.930 243.790
13  2NB12  Độ dẫn điện (EC) 173.350 168.770
14  2NB13  Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 173.350 168.770
15  2NB14  Đo đồng thời: pH, DO, EC 364.460 343.840
B  Lấy mẫu và phân tích nước biển xa bờ
B1  Nước biển xa bờ
1  3NB15a NH4+ 442.750 393.300
2  3NB15b NO2- 443.470 397.920
3  3NB15c NO3- 429.590 383.920
4  3NB15d SO42- 343.350 316.650
5  3NB15đ PO43- 343.410 301.490
6  3NB15e SiO32- 363.610 321.690
7  3NB15f Tổng N 475.660 421.910
8  3NB15g Tổng P 409.380 358.040
9  3NB15h Crom (Cr6+) 385.000 343.030
10  3NB15i Florua (F-) 419.520 377.550
11  3NB15k Sulfua (S2-) 420.100 353.950
12  3NB16a COD 368.360 330.920
13  3NB16b BOD5 371.940 334.500
14  3NB17a TSS 275.580 238.630
15  3NB17b Độ màu 331.060 229.600
16  3NB18a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 765.750 705.180
17  3NB18a2 Fecal Coliform (TCVN 6187-1:2009) 765.750 705.180
18  3NB18a3 E.coli (TCVN 6187-1:2009) 765.750 705.180
19  3NB18b1 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 847.080 778.330
20  3NB18b2 Fecal Coliform (TCVN 6187-2:2009) 847.080 778.330
21  3NB18b3 E.coli (TCVN 6187-2:2009) 847.080 778.330
22  3NB19a Chlorophyll a 304.470 267.520
23  3NB19b Chlorophyll b 304.470 267.520
24  3NB19c Chlorophyll c 304.470 267.520
25  3NB20 CN- 587.760 533.640
26  3NB21a1 Kim loại nặng Pb 797.510 559.440
27  3NB21a2 Kim loại nặng Cd 797.510 559.440
28  3NB21b1 Kim loại nặng As 952.870 598.110
29  3NB21b2 Kim loại nặng Hg 973.240 618.480
30  3NB21c1 Kim loại Fe 691.140 408.670
31  3NB21c2 Kim loại Cu 729.880 447.410
32  3NB21c3 Kim loại Cr 729.880 447.410
33  3NB21c4 Kim loại Zn 729.880 447.410
34  3NB21c5 Kim loại Mn 729.880 447.410
35  3NB21c6 Kim loại Ni 729.880 447.410
36  3NB21c7 Crom (Cr3+) 729.880 447.410
37  3NB21c8 Kim loại Mg 729.880 447.410
38  3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 897.600 810.500
39  3NB23 Phenol 867.130 695.850
40  3NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.528.750 1.563.540
41  3NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 2.511.360 1.546.160
42  3NB24c Phân tích đồng thời các kim loại 1.577.010 1.281.590
B2  Trầm tích biển
43  3NB25a N-NO2 666.960 602.570
44  3NB25b N-NO3 629.940 556.190
45  3NB25c N-NH3 623.670 545.490
46  3NB25d P-PO43- 563.310 500.230
47  3NB25đ1 Kim loại nặng Pb 1.103.910 793.220
48  3NB25đ2 Kim loại nặng Cd 1.103.910 793.220
49  3NB25e1 Kim loại nặng As 1.282.270 788.390
50  3NB25e2 Kim loại nặng Hg 1.282.270 788.390
51  3NB25f1 Kim loại Cu 1.007.920 629.770
52  3NB25f2 Kim loại Zn 1.007.920 629.770
53  3NB25g CN- 742.530 674.920
54  3NB25h Độ ẩm 417.170 379.270
55  3NB25i Tỷ trọng 410.620 373.430
56  3NB25j Chất hữu cơ 715.410 646.640
57  3NB25k Tổng N 657.700 584.220
58  3NB25l Tổng P 630.140 569.550
59  3NB25m Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.718.150 1.738.440
60  3NB25n Hóa chất BVTV nhóm Photpho 2.700.510 1.720.800
61  3NB25o Tổng dầu mỡ khoáng 1.064.860 960.080
B3  Sinh vật biển
62  3NB26a Thực vật phù du, Tảo độc 532.030 471.920
63  3NB26b Động vật phù du, Động vật đáy 535.420 474.770
64  3NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.835.220 1.659.570
65  3NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.788.710 1.642.190
66  3NB26đ1 Kim loại nặng Pb 1.122.460 797.640
67  3NB26đ2 Kim loại nặng Cd 1.122.460 797.640
68  3NB26e1 Kim loại nặng As 1.358.720 849.070
69  3NB26e2 Kim loại nặng Hg 1.358.720 849.070
70  3NB26f1 Kim loại Cu 1.021.720 630.550
71  3NB26f2 Kim loại Zn 1.021.720 630.550
72  3NB26f3 Kim loại Mg 1.021.720 630.550
Phụ lục 7

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 NT1 Nhiệt độ 81.350 79.820
2 NT2 pH 83.920 82.510
3 NT3 Vận tốc 123.380 122.530
4 NT4a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 93.420 92.320
5 NT4b  Độ màu 93.110 92.320
6 NT5a Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 232.510 220.560
7 NT5b Nhu cầu oxy hoá học (COD) 269.330 241.560
8 NT6 Chất rắn lơ lửng (SS) 232.880 216.030
9 NT7a1 Coliform TCVN 6187-1:2009 736.180 699.690
10 NT7a2 Coliform TCVN 6187-2:2009 808.440 771.940
11 NT7b1 E.Coli TCVN 6187-1:2009 742.240 705.740
12 NT7b2 E.Coli TCVN 6187-2:2009 814.490 778.000
13 NT8 Tổng dầu, mỡ khoáng 635.000 611.500
14 NT9 Cyanua (CN-) 428.380 398.090
15 NT10a Tổng P 340.520 305.220
16 NT10b Tổng N 354.690 325.140
17 NT10c Nitơ amôn (NH4+) 307.910 281.990
18 NT10d Sunlfua (S2-) 314.240 283.950
19 NT10đ Crom (VI) 317.020 291.100
20 NT10e Nitrate (NO3) 370.740 339.550
21 NT10f Sulphat (SO42) 279.370 260.640
22 NT10g Photphat (PO43-) 440.660 252.010
23 NT10h Florua (F-) 391.040 360.750
24 NT10i Clorua (Cl-) 263.060 244.450
25 NT10j Clo dư (Cl2) 400.500 371.460
26 NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 713.640 500.850
27 NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 713.640 500.850
28 NT10l1 Kim loại nặng (As) 723.380 488.220
29 NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 733.250 498.090
30 NT10m1 Kim loại  (Cu) 552.390 339.600
31 NT10m2 Kim loại (Zn) 552.390 339.600
32 NT10m3 Kim loại (Mn) 552.390 339.600
33 NT10m4 Kim loại (Fe) 552.390 339.600
34 NT10m5 Kim loại (Cr) 552.390 339.600
35 NT10m6 Kim loại (Ni) 552.390 339.600
36 NT11 Phenol 535.270 504.980
37 NT12 Chất hoạt động bề mặt 508.020 477.730
38 NT13a HCBVTV clo hữu cơ 1.475.970 1.383.680
39 NT13b HCBVTV phot pho hữu cơ 1.478.470 1.386.190
40 NT13c PCBs 1.478.470 1.386.190
41 NT14 Phân tích đồng thời các kim loại 1.257.910 1.199.470
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1   NO2- 370.740 339.550
2   Crom (Cr3+) 320.270 289.970
3   Kim loại (Sn) 552.390 339.600
4   Tổng Dioxin/Furan (PCDD/PCDF) 1.475.970 1.383.680
5   Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) 1.478.470 1.386.190
6   Dầu mỡ động, thực vật 635.000 611.500
7   Salmonella 736.180 699.690
8   Shigella 736.180 699.690
9   Vibrio Cholerae 736.180 699.690
Phụ lục 8

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 CT1 Độ ẩm 226.900 206.320
2 CT2 pH 300.880 284.500
3 CT3 Cyanua (CN-) 622.050 567.570
4 CT4 Crom (VI) 939.500 885.020
5 CT5 Florua (F-) 406.160 351.670
6 CT6a Kim loại Pb 1.181.230 554.440
7 CT6b Kim loại Cd 1.181.230 554.440
8 CT7a Kim loại As 1.230.870 589.160
9 CT7b Kim loại Hg 1.249.810 608.100
10 CT8a Kim loại Cu 1.020.740 393.950
11 CT8b Kim loại Zn 1.020.740 393.950
12 CT8c Kim loại Mn 1.020.740 393.950
13 CT8d Kim loại Ta 1.020.740 393.950
14 CT8đ Kim loại Cr 1.020.740 393.950
15 CT8e Kim loại Ni 1.020.740 393.950
16 CT8f Kim loại Ba 1.020.740 393.950
17 CT8g Kim loại Se 1.020.740 393.950
18 CT8h Kim loại Mo 1.020.740 393.950
19 CT8i Kim loại Be 1.020.740 393.950
20 CT8k Kim loại Va 1.020.740 393.950
21 CT8m Kim loại Ag 1.020.740 393.950
22 CT9 Dầu mỡ 721.460 690.350
23 CT10 Phenol 710.440 655.960
24 CT11a BVTV clo hữu cơ 1.659.690 1.476.010
25 CT11b BVTV photpho hữu cơ 1.676.560 1.492.880
26 CT11c PAHs 1.719.230 1.535.550
27 CT11d PCBs 1.643.740 1.460.060
28 CT12 Đồng thời các kim loại 1.457.650 1.321.170
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1   Kim loại Antimon (Sb) 1.020.740 393.950
2   Kim loại Coban (Co) 1.020.740 393.950
3   Thuốc BVTV nhóm Carbamat 1.676.560 1.492.880
4   Tổng dioxin/fuaran (PCDD/PCDF) 1.659.690 1.476.010
Phụ lục 9

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc khí thải tại hiện trường
A Các thông số khí tượng
1 1KT1a Nhiệt độ 102.600 101.580
2 1KT1b Độ ẩm 102.600 101.580
3 1KT2a Vận tốc gió 102.600 101.580
4 1KT2b Hướng gió 102.600 101.580
5 1KT3 Áp suất khí quyển 116.630 112.630
B Các thông số khí thải
B1 Các thông số đo tại hiện trường
6 1KT4 Nhiệt độ khí thải (đo nhanh) 314.530 275.760
7 1KT5 Vận tốc 356.920 353.460
8 1KT6 Hàm ẩm 201.890 192.820
9 1KT7 Khối lượng mol phân tử khí khô 176.710 167.640
10 1KT8 Áp suất khí thải 235.920 231.910
11 1KT9a Khí oxy (O2) 406.860 332.120
12 1KT9b  Khí CO 660.630 585.890
13 1KT9c  Khí NO 624.220 549.470
14 1KT9d  Khí Nitơ dioxit (NO2) 714.000 639.250
15 1KT9đ Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) 889.170 814.420
B2 Lấy mẫu và phân tích
16 1KT9e Khí NOx 803.510 780.890
17 1KT9f Khí: SO2 705.430 682.810
18 1KT9g Khí CO 542.640 520.020
19 1KT10a Bụi tổng số (TSP) 2.171.730 2.107.530
20 1KT10b Bụi PM10 2.171.730 2.107.530
21 1KT11a HCl 1.038.300 885.730
22 1KT11a HF 1.038.300 885.730
23 1KT11c H2SO4 1.038.300 885.730
24 1KT12a1 Kim loại Pb 2.263.690 1.119.570
25 1KT12a2 Kim loại Cd 2.263.690 1.119.570
26 1KT12b1 Kim loại As 2.502.380 1.116.030
27 1KT12b2 Kim loại Se 2.502.380 1.116.030
28 1KT12b3 Kim loại Sb 2.502.380 1.116.030
29 1KT12b4 Kim loại Hg 2.502.380 1.116.030
30 1KT12c1 Kim loại  Cu 2.034.670 1.000.510
31 1KT12c2 Kim loại  Cr 2.034.670 1.000.510
32 1KT12c3 Kim loại  Zn 2.034.670 1.000.510
33 1KT12c4 Kim loại  Mn 2.034.670 1.000.510
34 1KT12c5 Kim loại  Ni 2.034.670 1.000.510
35 1KT12d Hg (method 30B) 2.061.830 1.027.670
36 1KT13a Hợp chất hữu cơ 1.438.930 1.048.570
37 1KT13b Tổng các  hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) 1.402.570 1.012.210
38 1KT14 Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu) 1.682.670 1.208.000
II Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
39   Khí H2S 803.510 780.890
40   Khí Clo 803.510 780.890
41   Khí NH3 803.510 780.890
42   Tổng Dioxin/Furan (PCDD/PCDF) 1.377.350 986.990
III Các đặc tính nguồn thải
43 1KT15a Chiều cao nguồn thải 579.460 577.710
44 1KT15b Đường kính trong miệng ống khói 579.460 577.710
45 1KT16 Lưu lượng khí thải 886.360 873.860
Phụ lục 10

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 PX1a1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số):  Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 2.019.690 1.833.480
2 PX1a2 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí 2.007.470 1.758.410
3 PX1a3 Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu sol khí 1.910.500 1.635.310
4 PX1b Hàm lượng Gama trong không khí 999.600 805.110
5 PX1c Hàm lượng Radon trong không khí 1.682.360 1.675.130
6 PX1d1 Tổng hoạt độ Anpha 1.561.930 1.047.110
7 PX1d2  Tổng hoạt độ Beta 1.577.470 1.062.650
8 PX2a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 1.692.040 1.498.940
9 PX2b1 Tổng hoạt độ Anpha 1.418.220 911.920
10 PX2b2 Tổng hoạt  độ Beta 1.439.900 933.610
11 PX3a1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 1.443.280 1.253.340
12 PX3a2 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất 1.248.700 1.058.760
13 PX3a3 Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu đất 1.804.980 1.615.040
14 PX4a1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số):  Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40,  Be7 1.222.390 1.022.570
15 PX4a2 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước 1.226.190 1.026.380
16 PX4a3 Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu nước 1.226.190 1.026.380
17 PX4a4 Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước 1.797.790 1.566.210
18 PX4b Hàm lượng Randon trong nước 1.788.810 1.769.570
19 PX4c1 Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta 1.274.170 730.840
20 PX4c2 Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta 1.274.170 730.840
21 PX5a1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 1.704.560 1.447.890
22 PX5a2 Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm 1.582.940 1.326.280
23 PX5a3 Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm 1.582.940 1.326.280
24 PX5b1 Tổng hoạt độ Anpha 1.775.460 1.234.920
25 PX5b2 Tổng hoạt độ Beta 1.775.460 1.234.920
Phụ lục 11

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
1 TT1 pH (K2O; KCl) 290.840 257.630
2 TT2 Tổng cacbon hữu cơ 526.810 469.720
3 TT3 Dầu mỡ 579.190 518.570
4 TT4 Cyanua (CN-) 504.080 430.090
5 TT5a Tổng Nito (TN) 394.720 335.010
6 TT5b Tổng Photpho (TP) 401.840 343.760
7 TT5c Phenol 702.090 649.410
8 TT5d1 Kim loại Pb 1.054.800 528.070
9 TT5d2 Kim loại Cd 1.054.800 528.070
10 TT5đ1 Kim loại As 1.248.580 701.810
11 TT5đ2 Kim loại Hg 1.248.580 701.810
12 TT5e1 Kim loại Zn 934.960 399.160
13 TT5e2 Kim loại Cu 934.960 399.160
14 TT5e3 Kim loại Cr 934.960 399.160
15 TT5e4 Kim loại Mn 934.960 399.160
16 TT5e5 Kim loại Ni 934.960 399.160
17 TT5f Tổng K2O 754.840 298.060
18 TT6a BVTV clo hữu cơ 1.374.030 1.214.950
19 TT6b BVTV photpho hữu cơ 1.374.030 1.214.950
20 TT6c BVTV Pyrethroid 1.374.030 1.214.950
21 TT6d PAHs 1.252.600 1.093.520
22 TT6đ PCBs 1.360.350 1.201.270
23 TT7 Phân tích đồng thời kim loại 1.242.200 1.097.530
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1   Tổng hydro-cacbon 526.810 469.720
2   Tổng dioxin/furan
(PCDD/PCDF)
1.374.030 1.214.950
3   Các hợp chất Polyclobiphenyl
 tương tự dioxin dl-PCB
1.374.030 1.214.950
Phụ lục 12

Đơn giá quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động cố định và di động liên tục

Đơn vị tính: Đồng/Trung bình ngày/Trạm

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
I Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 KKC1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 206.600 121.510
2 KKC1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 206.600 121.510
3 KKC1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 206.600 121.510
4 KKC1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 206.600 121.510
5 KKC1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 206.600 121.510
6 KKC1e Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 206.600 121.510
7 KKC2a Modul quan  trắc Bụi TSP 244.940 120.280
8 KKC2b Modul quan  trắc Bụi PM-10 244.940 120.280
9 KKC2c Modul quan  trắc Bụi PM-2,5 244.940 120.280
10 KKC2d Modul quan  trắc Bụi PM-1 244.940 120.280
11 KKC3a Modul quan  trắc khí NO 322.560 190.850
12 KKC3b Modul quan  trắc khí NO2 322.560 190.850
13 KKC3c Modul quan  trắc khí NOx 322.560 190.850
14 KKC4 Modul quan  trắc khí SO2 325.650 185.300
15 KKC5 Modul quan  trắc khí CO 284.320 177.490
16 KKC6 Modul quan  trắc O3 297.750 174.060
17 KKC7 Modul quan trắc THC 329.870 187.540
18 KKC8 Modul quan trắc BTEX 340.740 201.800
II Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục
19 KKD1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 247.550 134.240
20 KKD1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 242.510 129.210
21 KKD1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 249.960 134.240
22 KKD1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 246.680 134.240
23 KKD1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 265.120 134.240
24 KKD1e Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 281.930 134.240
25 KKD2a Modul quan  trắc bụi TSP 309.690 162.650
26 KKD2b Modul quan  trắc bụi PM10 309.690 162.650
27 KKD2c Modul quan  trắc bụi PM2,5 309.690 162.650
28 KKD3a Modul quan  trắc khí NO 428.140 217.290
29 KKD3b Modul quan  trắc khí NO2 428.140 217.290
30 KKD3c Modul quan  trắc khí NOx 428.140 217.290
31 KKD4 Modul quan  trắc khí SO2 433.610 240.340
32 KKD5 Modul quan  trắc khí CO 312.330 220.330
33 KKD6 Modul quan  trắc O3 342.310 192.810
34 KKD7 Modul quan  trắc CxHy 374.120 222.460
Phụ lục 13

Đơn giá quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động cố định và di động liên tục

Đơn vị tính: Đồng/Trung bình ngày/Trạm

STT Mã số Tên thông số Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao Sản phẩm có
trừ khấu hao
I Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 NMC1a Nhiệt độ 200.130 133.190
2 NMC1b pH 200.130 133.190
3 NMC1c ORP 200.130 133.190
4 NMC2 Ôxy hoà tan (DO) 236.240 169.160
5 NMC3 Độ dẫn điện (EC) 285.610 218.670
6 NMC4 Độ đục 386.040 369.640
7 NMC5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 299.160 283.630
8 NMC6 Amoni (NH4+) 303.720 286.460
9 NMC7 Nitrat (NO3-) 384.030 368.340
10 NMC8 Tổng nitơ (TN) 314.790 298.360
11 NMC9 Tổng phốt pho (TP) 378.910 361.970
12 NMC10 Tổng các bon hữu cơ (TOC) 381.450 364.840
II Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1 NMD1a Nhiệt độ 233.810 125.960
2 NMD1b  pH 233.810 125.960
3 NMD1c ORP 233.810 125.960
4 NMD2 Ôxy hoà tan (DO) 266.840 159.170
5 NMD3a Độ dẫn điện (EC) 349.330 241.520
6 NMD3b Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 349.330 241.520
7 NMD4 Độ đục 347.270 324.650
8 NMD5 Amoni (NH4+) 400.140 377.520
9 NMD6 Nitrat (NO3-) 402.330 379.710
10 NMD7 Photphat (PO43-) 384.400 359.970

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Cao Văn Trọng

Mục lục Bấm để đi tới điều