vanban.org

Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/03/2020 Thay thế: 08/2020/QĐ-UBND · 09/03/2020
Bến Tre Ban hành 18/12/2015 Hiệu lực 28/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 08/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 35/2015/QĐ-UBND
23/03/202008/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/12/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/03/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất,  nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của liên Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc kinh phí sự nghiệp môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2025/TTr-STNMT ngày 09 tháng 9 năm 2015 và Tờ trình số 2909/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường gồm: Môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, khí thải công nghiệp, tiếng ồn, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển ven bờ, nước biển xa bờ và phóng xạ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.       

Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu các nhiệm vụ, dự án thuộc lĩnh vực môi trường có hoạt động quan trắc và phân tích.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh cung cấp dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường;

2. Các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện nhiệm vụ theo đặt hàng.

Điều 3. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:

a) Phụ lục I: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh.

b) Phụ lục II: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa.

c) Phụ lục III: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp.

d) Phụ lục IV: Đơn giá quan trắc tiếng ồn.

e) Phụ lục V: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất.

f) Phụ lục VI: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất.

g) Phụ lục VII: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit.

h) Phụ lục VIII: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ.

i) Phụ lục IX: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển xa bờ.

j) Phụ lục X: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ.

2. Các đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu.

3. Đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động chi thường xuyên, khi lập dự toán kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường phải trừ kinh phí nhân công lao động được cấp kinh phí của đơn vị trong thời gian tham gia thực hiện nhiệm vụ (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương) và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì căn cứ vào các định mức kinh tế - kỹ thuật, các văn bản hướng dẫn tại từng thời điểm để tính đơn giá. Cụ thể như sau:

a) Đối với hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định thì đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường vẫn tính theo hợp đồng đã ký.

b) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian thì phần khối lượng công việc hoàn thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành sẽ căn cứ vào đơn giá tại thời điểm ký hợp đồng để tính, phần khối lượng công việc còn lại kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến nghiệm thu thì sẽ tính theo đơn giá đã phê duyệt tại Quyết định này.

2. Trong thời gian Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động quan trắc môi trường nước thải thì được phép lấy đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa áp dụng cho đơn giá quan trắc môi trường nước thải.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Hướng dẫn việc áp dụng các Đơn giá theo Quyết định này đến các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

b) Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các đơn giá đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

2. Sở Tài chính:

Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.

3. Các đơn vị thực hiện dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường:

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phân tích mẫu do đơn vị thực hiện.

Điều 6. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

 Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

Phụ lục I

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

 ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

    STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
1 Nhiệt độ, độ ẩm 49.700
2 Vận tốc gió, hướng gió 48.200
3 Áp suất khí quyển 46.600
4 TSP, PM10, PM2,5 116.600
5 Pb 491.700
6 CO 303.900
7 NO2 315.500
8 SO2 320.600
9 O3 366.400
Phụ lục II

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
1 Nhiệt độ, pH; 74.000
2 Oxy hoà tan (DO) 97.500
3 Tổng chất rắn hoà tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) 86.800
4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hoà tan (DO); tổng chất rắn hoà tan (TDS),
Độ dẫn điện (EC)
253.800
5 Chất rắn lơ lửng (SS) 157.300
6 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 140.700
7 Nhu cầu oxy hoá học (COD) 190.200
8 Nitơ amôn (NH4+) 194.400
9 Nitrite (NO2-) 291.300
10 Nitrate (NO3-) 206.400
11 Tổng P 286.200
12 Tổng N 316.700
13 Kim loại nặng (Pb, Cd) 673.300
14 Kim loại nặng (As) 760.700
15 Kim loại nặng (Hg) 835.000
16 Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn) 540.400
17 Sulphat (SO42-) 219.800
18 Photphat (PO43-) 236.300
19 Clorua (Cl-) 236.400
20 Dầu mỡ 703.100
21 Coliform 689.000
22 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.391.200
23 Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid 1.391.200
24 Phân tích đồng thời các kim loại 823.400
Phụ lục III

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
A CÁC THÔNG SỐ KHÍ TƯỢNG
1 Nhiệt độ, độ ẩm 74.100
2 Vận tốc gió, hướng gió 74.100
3 Áp suất khí quyển 73.900
B CÁC THÔNG SỐ KHÍ THẢI
4 Nhiệt độ khí thải 204.700
5 Tốc độ của khí thải 175.600
6 Khí oxy (O2) 290.100
7 Khí CO 295.000
8 Khí Cacbon dioxit (CO2) 290.500
9 Khí Nitơ monoxit (NO) 292.500
10 Khí Nitơ dioxit (NO2) 272.100
11 Khí Nitơ oxit (NOx) 291.400
12 Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) 272.100
13 Bụi tổng số 753.800
14a Pb, Cd 1.408.000
14b As, Sb 1.478.400
14c Cu, Zn 1.353.300
14d Phân tích đồng thời các kim loại Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn 1.619.700
C CÁC ĐẶC TÍNH NGUỒN THẢI
15 Chiều cao nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói 84.100
16 Lưu lượng khí thải 246.300
Phụ lục IV

Đơn giá quan trắc tiếng ồn

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
A TIẾNG ỒN GIAO THÔNG
1 - Mức ồn trung bình (LAeq)
- Mức ồn cực đại (LAmax)
129.200
2 - Cường độ dòng xe 261.200
B TIẾNG ỒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ
1 - Mức ồn trung bình (LAeq)
- Mức ồn cực đại (LAmax)
- Mức ồn phân vị (LA50)
127.300
2 - Mức ồn theo tần số (dải Octa) 210.900
Phụ lục V

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
1 Cl- 239.100
2 SO42- 260.800
3 HCO3- 260.900
4 Tổng P2O5 66.400
5 Tổng K2O 278.500
6 P2O5 dễ tiêu 66.400
7 K2O dễ tiêu 66.400
8 Tổng N 259.700
9 Tổng P 256.700
10 Tổng muối 66.400
11 Tổng chất hữu cơ 530.400
12 Ca2+ 364.500
13 Mg2+ 361.500
14 K+ 461.600
15 Na+ 461.600
16 Al3+ 331.200
17 Fe3+ 330.700
18 Mn2+ 359.000
19 Pb 755.000
20 Cd 755.000
21 Hg 789.900
22 As 745.800
23 Fe 713.300
24 Cu 713.300
25 Zn 713.300
26 Cr 713.300
27 Mn 713.300
28 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.236.100
29 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 1.340.600
Phụ lục VI

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nưới dưới đất

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚI DƯỚI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
1 Nhiệt độ nước, pH 70.500
2 Độ Oxy hoà tan (DO) 202.400
3 Độ đục, Độ dẫn điện (EC) 98.400
4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hoà tan (DO); Độ đục, Độ dẫn điện (EC) 266.200
5 Chất rắn lơ lửng (SS) 134.500
6 Độ cứng theo CaCO3 299.800
7 Nitơ amôn (NH4+) 185.200
8 Nitrit (NO2-) 282.100
9 Nitrat (NO3-) 197.200
10 Sulphat (SO42-) 198.800
11 Photphat (PO43-) 215.200
12 Oxyt Silic (SiO3) 212.000
13 Tổng N 271.400
14 Tổng P 309.800
15 Clorua (Cl-) 215.900
16 Kim loại nặng Pd, Cd 686.500
17 Kim loại nặng As 759.200
18 Kim loại nặng Hg 842.500
19 Kim loại nặng Fe, Cu, Zn, Cr, Mn 568.500
20 Phenol 681.400
21 Cyanua (CN-) 408.000
22 Coliform 734.900
23 Hoá chất BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.276.500
24 Hoá chất BVTV nhóm Pyrethroid 1.394.700
25 Phân tích đồng thời các kim loại 770.300
Phụ lục VII

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA AXIT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
1 Nhiệt độ, pH; 83.300
2 Độ dẫn điện (EC) 93.000
3 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC) 104.600
4 Clorua (Cl-) 389.900
5 Florua (F-) 392.300
6 Nitrit (NO2-) 462.700
7 Nitrat (NO3-) 377.800
8 Sulphat (SO42-) 370.300
9 Na+ 470.100
10 NH4+ 287.000
11 K+ 470.100
12 Mg2+ 310.500
13 Ca2+ 304.700
14 Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- 557.500
Phụ lục VIII

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
I CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 77.000
2 Tốc độ gió 78.500
3 Sóng 70.200
4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 187.500
5 Nhiệt độ nước biển 87.100
6 Độ muối 118.100
7 Độ đục 200.900
8 Độ trong suốt 154.800
9 Độ màu 165.500
10 pH 168.600
11 DO 118.900
12 EC 119.800
13 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC 392.500
14 NH4+ 295.000
15 NO2- 358.100
16 NO3- 307.200
17 SO42- 257.600
18 PO43- 280.900
19 SiO32- 277.600
20 Tổng N 355.500
21 Tổng P 359.800
22 COD 331.700
23 BOD5 265.900
24 SS 196.400
25 Coliform, Fecal Coliform 502.700
26 Chlorophyll a, b, c 272.000
27 CN- 577.500
28 Pb, Cd 529.400
29 As 635.500
30 Hg 686.800
31 Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI 496.400
32 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 907.800
33 Phenol 532.300
34 Hoá chất BVTV nhóm Clo 1.593.600
35 Hoá chất BVTV nhóm Photpho 1.586.700
36 Phân tích đồng thời các kim loại 770.300
II TRẦM TÍCH BIỂN
37 N-NO2 528.400
38 N-NO3 481.500
39 N-NH3 469.800
40 P-PO4 457.300
41 Pb, Cd 674.700
42 Hg, As 798.100
43 Cu, Zn 685.100
44 CN- 823.700
45 Độ ẩm 333.500
46 Tỷ trọng 331.700
47 Chất hữu cơ 768.400
48 Tổng N 509.700
49 Tổng P 509.700
50 Hoá chất BVTV nhóm Clo 1.523.300
51 Hoá chất BVTV nhóm Photpho 1.523.400
52 Dầu mỡ 1.049.200
III SINH VẬT BIỂN
53 Thực vật phù du, Tảo độc 515.200
54 Động vật phù du, Động vật đáy 551.400
55 Hoá chất BVTV nhóm Clo 1.281.700
56 Hoá chất BVTV nhóm Photpho 1.127.600
57 Pb, Cd 795.300
58 Hg, As 1.019.700
59 Cu, Zn, Mg 738.500
Phụ lục IX

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển xa bờ

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN XA BỜ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
I CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN XA BỜ
1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 122.700
2 Tốc độ gió 124.300
3 Sóng 105.800
4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 314.000
5 Nhiệt độ nước biển 132.000
6 Độ muối 294.900
7 Độ đục 345.400
8 Độ trong suốt 275.400
9 Độ màu 282.400
10 pH 275.800
11 DO 398.700
12 EC 277.500
13 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC 384.300
14 NH4+ 351.800
15 NO2- 414.900
16 NO3- 364.000
17 SO42- 314.400
18 PO43- 337.700
19 SiO32- 334.400
20 Tổng N 412.300
21 Tổng P 416.600
22 COD 393.600
23 BOD5 327.700
24 SS 318.300
25 Coliform, Fecal Coliform 640.300
26 Chlorophyll a, b, c 401.800
27 CN- 707.300
28 Pb, Cd 659.200
29 As 765.300
30 Hg 816.500
31 Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI 626.200
32 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 1.033.700
33 Phenol 662.100
34 Hoá chất BVTV nhóm Clo 1.718.100
35 Hoá chất BVTV nhóm Photpho 1.711.200
36 Phân tích đồng thời các kim loại 770.300
II TRẦM TÍCH BIỂN
37 N-NO2 655.000
38 N-NO3 608.000
39 N-NH3 596.400
40 P-PO4 583.800
41 Pb, Cd 801.300
42 Hg, As 924.700
43 Cu, Zn 811.700
44 CN- 950.300
45 Độ ẩm 460.100
46 Tỷ trọng 458.300
47 Chất hữu cơ 895.000
48 Tổng N 636.300
49 Tổng P 636.300
50 Hoá chất BVTV nhóm Clo 1.649.900
51 Hoá chất BVTV nhóm Photpho 1.649.900
52 Dầu mỡ 1.175.800
III SINH VẬT BIỂN
53 Thực vật phù du, Tảo độc 646.100
54 Động vật phù du, Động vật đáy 682.300
55 Hoá chất BVTV nhóm Clo 1.412.600
56 Hoá chất BVTV nhóm Photpho 1.258.500
57 Pb, Cd 926.200
58 Hg, As 1.150.600
59 Cu, Zn, Mg 869.400
Phụ lục X

Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC

VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/thông số)
I MẪU SOL KHÍ
1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 2.183.100
2 Gamma trong không khí 54.600
3 Hàm lượng Randon trong không khí 1.245.100
4 Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha 1.212.100
II MẪU BỤI XA LẮNG
1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng: Pb214 , Bi214 , TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 3.018.800
2 Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha 1.628.200
III MẪU ĐẤT
1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 1.735.300
IV MẪU NƯỚC
1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 9.530.100
2 Hàm lượng Randon trong nước 1.188.300
3 Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha 2.271.500
V MẪU THỰC VẬT, THỰC PHẨM
1 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sinh vật, thực phẩm: Pb214 , Bi214 , TI208 , Ac228 , Ra226 , Cs137, K40, Be7 1.748.300
2 Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha 1.319.900
Mục lục Bấm để đi tới điều