vanban.org

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định — Quyết định 08/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/08/2024 Thay thế: 22/2024/QĐ-UBND · 09/08/2024
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 27/04/2020 Hiệu lực 11/05/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 22/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 08/2020/QĐ-UBND
19/08/202422/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/05/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định

1.  Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

2.  Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

3.  Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định quy định chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này.