vanban.org

Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/08/2026
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 09/08/2024 Hiệu lực 19/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 22/2024/QĐ-UBND
19/08/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 08/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/08/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2024/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 09 tháng 08 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố
định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 43/TTr-STC ngày 23 tháng 7 năm 2024 về dự thảo Quyết định ban hành Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Các nội dung khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp có tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định.

Điều 3. Quy định Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể:

1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định).

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định).

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức, triển khai, thực hiện, đôn đốc và theo dõi báo cáo kết quả.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền quản lý chịu trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh; tổ chức chính trị - xã hội; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Ngọc Khánh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 1

Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

(Kèm theo Quyết định số 22 /2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

STT DANH MỤC

Thời gian tính hao

mòn (năm)

Tỷ lệ

hao mòn

(% năm)

Loại 1 Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả    
1 Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả 50 2
2 Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan đến quyền tác giả 50 2
Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp    
1 Bằng độc quyền sáng chế 20 5
2 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích 10 10
3 Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp 15 6,67
4 Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10
5 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 50 2
6 Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý 50 2
Loại 3 Quyền đối với giống cây trồng    
1 Giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ 25 4
2 Giống cây trồng khác 20 5
Loại 4 Phần mềm ứng dụng 5 20
Loại 5 Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất và Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) 5 20

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 2

Danh mục tài sản cố định đặc thù

Danh mục tài sản cố định đặc thù

(Kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 08 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT DANH MỤC
I. Bảo vật, cổ vật, hiện vật, di vật Bảo tàng, dân tộc học
Loại 1 Bảo vật Quốc gia
1 Mặt nạ vàng Giồng Lớn 01: BTBRVT-11407
2 Mặt nạ vàng Giồng Lớn 02: BTBRVT-11408
3 Mặt nạ vàng Giồng Lớn 03: BTBRVT-11663
Loại 2 Cổ vật
4 Cổ vật Hòn Cau – Trung Hoa (TK 17)
5 Mảnh vỡ cổ vật Hòn Cau - xuất xứ Nhà Thanh – Trung Quốc – TK VII
6 Cổ vật thời Thanh – Trung Hoa
7 Cổ vật gốm, sứ Pháp (TK 20)
8 Cổ vật Ung Chính (TK 18 – Tọa độ Y)
9 Cổ vật Thái Lan (TK 13)
10 Cổ vật Lộc An – Việt Nam (TK 20)
11 Cổ vật Hòn Bà – Việt Nam (TK 20)
12 Cổ vật Hồ Tràm Xuyên Mộc (TK 20)
13 Cổ vật Long Sơn
14 Cổ vật đôn gốm Sông Bé (TK 20)
15 Cổ vật Văn hóa HQ tỉnh giao SVHTT
16 Cổ vật khai quật tại Côn Đảo
17 Cổ vật tàu X2
18 Cổ vật X3
19 Cổ vật BQL – XNK giao
20 Sưu tập tượng Phật nhựa thông và trống đồng
21 Tượng cổ kim loại
22 Sưu tập Cồng chiêng
23 Cổ vật Mộ ông Trịnh
24 Cổ vật Văn hóa
25 Bộ sưu tập vũ khí lạnh Dinh cố
26 Gương đồng khai quật tại Bà Rịa - Long Hương
27 Mảnh tượng cổ, mảnh đá, mảnh gốm Côn Đảo
28 Sưu tập tiền cổ, đồ trang sức Châu Đức
29 Cổ vật dùng trong ẩm thực (nĩa, dao, thìa)
30 Sưu tập súng Đại bác và súng Thần công các loại (Sắt, đồng)
31 Hiện vật các nền văn hóa Sa Huỳnh, thời Lý, Trần, Lê, Mạc của ông Nguyễn Ngọc Ẩn hiến tặng
32 Cổ vật thời Đường TK 5 – 10 Hải Đoàn 18 giao, ngày 6/2/2020
33 Cổ vật thời Đường TK 7 – 9 Cảnh sát biển 3 giao, ngày 14/5/2020
34 Cổ vật thời Đường Thế kỷ 7- 8, thời Tống, thời Khang Hy nhà Thanh Trung Quốc Thế kỷ 17 Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh giao
35 Hiện vật thời Pháp trưng bày tại Bạch Dinh, ngày tháng năm 2021 (TK 20)
36 Cổ vật thời tiền Lê, Lý, Trần, Hậu Lê của nhà sưu tập tư nhân Lê Văn Kiên (Từ TK 11 đến TK 18)
37 Cổ vật thời Lê của nhà sưu tập tư nhân Lê Anh Tuấn (Từ TK 14 đến TK 16)
38 Cổ vật thời Trần, Lê của nhà sưu tập tư nhân Lê Văn Kiên hiến tặng Bảo tàng (Từ TK 13  đến TK 16)
Loại 3 Di vật khảo cổ học
39 Di chỉ khảo cổ học Bưng Bạc
40 Di chỉ khảo cổ học Bưng Thơm
41 Di chỉ khảo cổ học Gò Cá Sỏi
42 Di chỉ khảo cổ học Côn Đảo (tính cả mảnh)
43 Di chỉ khảo cổ học Giồng Lớn Long Sơn (đợt 1)
44 Di chỉ khảo cổ học Giồng Lớn Long Sơn (đợt 2)
45 Di chỉ khảo cổ học Gò Cây Me – Tân Thành
46 Di chỉ khảo cổ học Cồn An Hải – Côn Đảo
47 Di chỉ khảo cổ học mộ vò Cồn Hải Đăng
48 Di chỉ khảo cổ học Bưng Bạc đợt 3 – 2002 và lập Bản đồ di chỉ KCH
49 Hiện vật Di chỉ KCH Bưng Bạc, năm 2019
50 Di chỉ KCH Gò Găng Long Sơn
51 Mảnh di chỉ KCH Gò Găng Long Sơn
Loại 4 Di vật, hiện vật tại Trung tâm bảo tồn Quốc gia đặc biệt Côn Đảo
52 Di chỉ khảo cổ học Cồn Hải Đăng
53 Hiện vật tư liệu giấy
54
  • Hiện vật chất liệu kim loại
55 Hiện vật chất liệu đồ mộc
56 Hiện vật chất liệu nhựa
57 Hiện vật chất liệu dệt
58 Hiện vật chất liệu da
59 Hiện vật chất liệu thủy tinh
60 Hiện vật chất liệu đất nung
61 Hiện vật chất liệu cao su
62 Hiện vật chất liệu đá
63 Hiện vật chất liệu xi măng
Loại 5 Hiện vật cách mạng kháng chiến
64 Hiện vật cách mạng kháng chiến
65 Sưu tập hiện vật chiến dịch Bình Giã
66 Hiện vật ngành y tế (Kháng chiến)
67 Mô hình súng thần công (2017)
68 Hiện vật KC của nhà sưu tập Khương Ngọc Quý hiến tặng
69 Hiện vật KC sưu tập vũ khí – Đạn súng thần công, bom, mìn của Đại tá Vương Văn Tồn hiến tặng
Loại 6 Dân tộc học
70 Hiện vật Lễ hội Đình Thắng Tam
71 Hiện vật Lễ hội Dinh Cô Long Hải
72 Hiện vật kiến trúc dân gian truyền thống
73 Hiện vật bằng đồng (chiêng, chập chã, chuông)
74 Dân tộc học (Chơro)
75 Hiện vật phục chế Dân tộc Chơro
76 Hiện vật bằng đồng và đồ mộc của ông Huỳnh Hồng Thuận
77 Nhạc cụ dân tộc của nhà sưu tập tư nhân Huỳnh Hồng Thuận
78 Hiện vật trang sức của đồng bào dân tộc Chơro
  Hiện vật dân tộc học tại Trung tâm bảo tồn Quốc gia đặc biệt Côn Đảo
79 Tranh Trần Hồng
80 Tranh Lê Minh
81 Tranh Lê Điều
82 Tranh Võ Văn Giáp
83 Tranh Đặng Mậu Triết
84 Tranh Hội Mỹ thuật tỉnh Vĩnh Long
85 Tranh và tác phẩm nghệ thuật Hội Mỹ thuật Tp.HCM
86 Tượng chân dung nhiều chất liệu
87 Tư liệu ảnh
Loại 7 Hiện vật văn hóa dân gian
88 Hiện vật văn hóa dân gian người Việt của nhà sưu tập tư nhân Lý Thanh Bình
89 Hiện vật văn hóa dân gian người Việt của nhà sưu tập tư nhân Lý Thanh Bình hiến tặng
90 Hiện vật văn hóa dân gian người Việt của nhà sưu tập Huỳnh Hồng Thuận
91 Hiện vật của nhà sưu tập tư nhân Lý Thanh Bình – Năm 2020
92 Hiện vật nhà lớn Long Sơn hiến tặng, ngày 02/8/2019
93 Hiện vật cưới hỏi của người Việt – Năm 2020
94 Hiện vật thờ cúng của nhà sưu tập tư nhân Phạm Thị Nhung
Loại 8 Hiện vật thành tựu đổi mới
95 Hiện vật xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
96 Hiện vật ngành dầu khí
97 Hiện vật dầu khí sưu tầm bổ sung
Loại 9 Mẫu khoáng sản
98 Khoáng vật
99 Tiêu bản thực vật rừng Bình Châu – Phước Bửu
100 Sưu tập hiện vật ốc biển (2017)
101 Mẫu động vật vích và đồi mồi
Loại 10 Tranh mỹ thuật
102 Tranh Văn Lương
103 Tranh Lê Minh
Loại 11 Hiện vật tư liệu giấy sưu tầm tại Côn Đảo
104 Tư liệu tiếng Pháp
105 Tư liệu tiếng Việt
Loại 12 Tư liệu Audio, Video, Image
106 Bản ảnh
107 Phim âm bản
108 CD Audio - Video
109 Đĩa CD tiếng
110 Video VHF
111 File ảnh
II. Di tích, hiện vật trong di tích
Loại 1 Di tích lịch sử xếp hạng cấp quốc gia Đặc biệt
1 Khu di tích lịch sử cách mạng nhà tù Côn Đảo (di tích cấp quốc gia đặc biệt) gồm:
  Trại 1 (Phú Thọ)
  Trại 2 (Phú Hải)
  Trại 3 (Phú Sơn)
  Trại 4 (Phú Tường)
  Trại 5 (Phú Phong)
  Trại 6 (Phú An)
  Trại 7 (Phú Bình)
  Trại 8 (Phú Hưng)
  Chuồng Cọp Pháp
  Chuồng Bò
  Nhà Công Quán
  Cầu Tàu 914
  Nghĩa trang Hàng Keo
  Nghĩa trang Hàng Dương
  Lò Vôi
  Nhà Chúa Đảo
  Khu Điều tra xét hỏi
  Cầu Ma Thiên Lãnh
  Sở Cò
  Thị trấn tù
Loại 2 Di tích cấp Quốc gia
2 Di tích lịch sử - văn hóa Bạch Dinh
3 Di tích trận địa Pháo cổ và Hầm  thủy lôi Núi Lớn
4 Di tích lịch sử cách mạng ngôi nhà 42/11 ( nhà má Tám Nhung)
5 Di tích trụ sở Ủy ban Việt Minh tại Vũng Tàu
6 Di tích lịch sử cách mạng “Nhà cao cẳng” số 18 Lê Lợi
7 Di tích lịch sử cách mạng nhà số 86- Phan Chu Trinh
8 Di tích lịch sử cách mạng Đồn nhà máy nước
9 Di tích lịch sử cách mạng nhà số 18/5 (nhà ông Trương Quang Vinh)
10 Khu di tích Đình Thắng Tam (đình Thắng Tam, Lăng Cá Ông, Miếu Bà)
11 Di tích chùa Linh Sơn “Linh sơn Cổ tự”
12 Di tích danh thắng Thích Ca Phật Đài
13 Di tích chùa Phước Lâm “Phước Lâm Tự”
14 Khu di tích Nhà Lớn – Long Sơn (đền Ông Trần)
15 Di tích lịch sử - văn hóa Niết Bàn Tịnh Xá
16 Di tích ăng ten PARAPON (đài viba) – Núi Lớn
17 Di tích trận địa pháo cổ trên núi Tao Phùng (Núi Nhỏ)
18 Di tích trận địa pháo cổ Cầu Đá
19 Di tích lịch sử cách mạng Nhà Tròn - Bà Rịa
20 Di tích lịch sử - cách mạng địa đạo Long Phước
21 Khu Hang Dơi va Chùa Diệu Linh (di tích khu căn cứ  Núi Dinh)
22 Di tích lịch sử cách mạng khu căn cứ  Núi Dinh
23 Di tích lịch sử cách mạng địa đạo Hắc Dịch
24 Di tích lịch sử chiến thắng Bình Giã (chi khu quân sự Đức Thạnh, ngã ba Bình Giã, ngã ba Sông Cầu, ngã ba Quảng Giáo)
25 Di tích lịch sử cách mạng địa đạo Kim Long
26 Di tích lịch sử  cách mạng Bến Lộc An (đường Hồ Chí Minh trên biển)
27 Di tích lịch sử nhà lưu niệm chị Võ Thị Sáu
28 Di tích lịch sử  cách mạng khu căn cứ Minh Đạm
29 Di tích thắng cảnh Dinh Cô
30 Di tích lịch sử  - văn hóa chùa Long Bàn
Loại 3 Di tích lịch sử, văn hóa xếp hạng cấp tỉnh
31 Đình - Chùa - Miếu Long Sơn
32 Di tích lịch sử  - văn hóa kiến trúc nghệ thuật Đình Long Hương
33 Di tích lịch sử cách mạng khu căn cứ Bàu Sen
34 Khu Tưởng niệm Trận đánh ngày 06/6/1969 của Tiểu Đoàn 1- Trung Đoàn 33
35 Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Xuyên Mộc
36 Di tích Đình - Chùa Thạnh Mỹ
37 Di tích lịch sử Dốc Cây Cám
38 Di tích Hầm bí mật Nguyễn Thị Đẹp
39 Di tích lịch sử cách mạng Trường Văn Lương
40 Di tích lịch sử - văn hóa kiến trúc nghệ thuật đình Long Điền
41 Đình Thần Hắc Lăng và Mộ Châu Văn Tiếp
42 Di tích lịch sử - văn hóa kiến trúc nghệ thuật Tổ đình Thiên Thai
43 Di tích lịch sử - văn hóa Chùa Long Hòa
44 Di tích lịch sử và thắng cành núi Chân Tiên
45 Di Tích lịch sử - văn hóa Bàu Thành
46 Di tích lịch sử - Sở Cò
47 Di tích lịch sử - văn hóa An Sơn Miếu
48 Chùa Núi Một
Loại 4 Hiện vật trong di tích
  Trận địa pháo Núi Lớn
49 Khẩu trọng Pháo Trận địa pháo Núi Lớn
  Di tích lịch sử văn hóa Bạch Dinh
50 Ngà voi
51 Ông Thọ trong bộ Tam Đa trang trí hoa văn gồm các màu vàng, đỏ, xanh Tượng đặt trên đế gỗ
52 Ông Lộc trong bộ Tam Đa trang trí hoa văn gồm các màu vàng, đỏ, xanh lá cây, xanh dương. Đặt trên đế gỗ
53 Ông Phúc trong bộ Tam Đa trang trí hoa văn gồm các màu đỏ, trắng, đen xanh ngọc, vàng, xanh lá cây. Đế gỗ
54 Lục bình trong bộ Song bình sứ trắng vẽ lam hình phù dung chim tứ công hồng, bách điểu,quanh miệng đánh đai đồng
55 Lục bình trong bộ Song bình sứ trắng vẽ lam hình phù dung chim tứ công hồng, bách điểu,quanh miệng đánh đai đồng
56 Độc bình, nền men đỏ, trang trí hoa cúc dây, nền hoa, men màu đen trong lòng và đáy bình làm bằng men trắng đáy bình được trang trí bằng các đường hình tam giác
57 Ghế xa long đóng theo kiểu Trung Quốc cổ, lưng ghế trang trí hoa sen vịt, trang trí phù điêu Dơi ngậm đồng tiền có ghi chữ Hán "Hà Nội". Ghế bằng gỗ gụ
58 Ghế sa lon lưng ghế trang trí cuốn thư hình trúc hạt, phù điêu Dơi ngậm đồng tiền, ghi 4 chữ Nam, lợi, hưng, tạo"
59 Ghế sa lon lưng ghế trang trí cuốn thư hình trúc hạt, phù điêu rơi ngậm đồng tiền, ghi 4 chữ Khải Định  thông bảo"
60 Ghế sa lon lưng ghế trang trí cuốn thư hình trúc hạt, phù điêu rơi ngậm đồng tiền, ghi 2 chữ "Tân Dậu"
61 Bàn trong bộ sa lon 4 chân bàn tiện hoa văn chữ Thọ 3 mặt, mặt phụ bàn có chữ Thọ, rìa dưới cả chính và phụ mặt bàn trang trí hoa văn Kỳ Bà và chữ Thọ
62 Trường kỷ: Lưng trang trí kiểu cuốn thư hình sen, cò, khảm xà cừ phù điêu rơi ngậm 3 đồng tiền " Tự Đức Thông bảo" "Minh Mệng thông bảo" phần dưới lưng ghế tiếp xúc với mặt ghế cũng trang trí dơi ngậm 3 đồng tiền có ghi chữ "Thất phân", giữa lưng ghế có hàng chữ nho khảm xà cừ
63 Trường kỷ: Lưng trang trí kiểu cuốn thư hình sen, cò, khảm xà cừ phù điêu rơi ngậm 3 đồng tiền " Tự Đức Thông bảo" "Duy Tân thông bảo" và"Khải Định thông bảo"
64 Án thư, được trang trí hoa văn chân thú, hoa mai khảm xà cừ
65 Đôn gỗ, xung quanh đôn trang trí 4 trụ tròn có những vòng xoắn trên đầu
66 Giá đặt ngà voi khối trang trí trạm nổi chạm thủng hình từ linh, 2 đầu rồng thể hiện miệng há đỡ bộ ngà voi. Bệ đỡ
67 Bàn làm việc có 8 chân, tiện hoa văn trang trí ở ngay đầu
68 Sưu tập súng Đại bác và súng Thần công các loại (Sắt, đồng)
III. Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
1 Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
2 Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
3 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu
4 Trung tâm Huấn luyện Kỹ thuật An toàn lao động
5 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
6 Ban quản lý chợ huyện Côn Đảo
7 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Côn Đảo
8 Ban quản lý Khu du lịch Quốc gia huyện Côn Đảo
9 Trạm Thú y và Bảo vệ thực vật huyện Côn Đảo
10 Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Côn Đảo
11 Ban quản lý Cảng Bến Đầm huyện Côn Đảo
12 Ban quản lý Công trình công cộng huyện Côn Đảo
13 Trạm Cung cấp nước huyện Côn Đảo
14 Trường THPT Võ Thị Sáu huyện Côn Đảo
15 Trường THCS Lê Hồng Phong huyện Côn Đảo
16 Trường Tiểu học Cao Văn Ngọc huyện Côn Đảo
17 Trường Mầm non Tuổi Thơ huyện Côn Đảo
18 Trường Mầm non Hướng Dương huyện Côn Đảo
19 Trường Mầm non Sen Hồng huyện Côn Đảo
20 Phòng Công chứng số 1 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
21 Phòng Công chứng số 2 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
22 Phòng Công chứng số 3 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
23 Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Mục lục Bấm để đi tới điều