vanban.org

Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 08/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2022
Ninh Thuận Ban hành 28/01/2019 Hiệu lực 08/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020 · 08/2019/QĐ-UBND
08/02/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 134/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 134/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu, quản lý thủy lợi phí, tiền nước và miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 257/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận · 73/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TTVùng và biện pháp công trìnhGiá (đồng/ha/vụ)
ICác xã thuộc khu vực miền núi (Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành)
1Tưới tiêu bằng động lực
aTưới tiêu tự chảy1.811.000
bTạo nguồn tưới, tiêu905.500
2Tưới tiêu bằng trọng lực
aTưới tiêu tự chảy1.267.000
bTạo nguồn tưới, tiêu506.800
IICác xã còn lại trên địa bàn tỉnh
1Tưới tiêu bằng động lực
aTưới tiêu tự chảy1.409.000
bTạo nguồn tưới, tiêu704.500
2Tưới tiêu bằng trọng lực
aTưới tiêu tự chảy986.000
bTạo nguồn tưới, tiêu394.400

by

2. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông (được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa tại khoản 1 Điều này):

TTVùng và biện pháp công trìnhGiá (đồng/ha/vụ)
ICác xã thuộc khu vực miền núi (Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành)
1Tưới tiêu bằng động lực
aTưới tiêu tự chảy724.400
bTạo nguồn tưới, tiêu362.200
2Tưới tiêu bằng trọng lực
aTưới tiêu tự chảy506.800
bTạo nguồn tưới, tiêu202.720
IICác xã còn lại trên địa bàn tỉnh
1Tưới tiêu bằng động lực
aTưới tiêu tự chảy563.600
bTạo nguồn tưới, tiêu281.800
2Tưới tiêu bằng trọng lực
aTưới tiêu tự chảy394.400
bTạo nguồn tưới, tiêu157.760

3. Mức giá áp dụng đối với sản xuất muối được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.

4. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu sau:

TTCác đối tượng dùng nướcĐơn vịThu theo các biện pháp công trình
Bơm điệnHồ đập, kênh cống
1Cấp nước cho chăn nuôiđồng/m^{3}1.320900
2Cấp nước để nuôi trồng thủy sảnđồng/m^{3}840600
đồng/m^{2} mặt thoáng/năm250
3Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
aTính theo mét khối (m^{3})đồng/m^{3}1.020840
bTính theo diện tích (ha) đối với các xã thuộc khu vực miền núiđồng/ha/năm1.448.8001.013.600
cTính theo diện tích (ha) đối với các xã còn lạiđồng/ha/năm1.127.200788.800

5. Mức giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (được tính bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới nước đối với đất trồng lúa/vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này) theo Biểu sau:

TTVùng và biện pháp công trìnhGiá (đồng/ha/vụ)
1Các xã thuộc khu vực miền núi (Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành)
aTiêu, thoát nước bằng động lực90.550
bTiêu, thoát nước bằng trọng lực63.350
2Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
aTiêu, thoát nước bằng động lực70.450
bTiêu, thoát nước bằng trọng lực49.300

6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tại quy định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

(Kèm theo phụ lục danh sách các xã thuộc khu vực miền núi)