Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/vụ) |
| I | Các xã thuộc khu vực miền núi (Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành) | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 1.811.000 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 905.500 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 1.267.000 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 506.800 |
| II | Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 1.409.000 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 704.500 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 986.000 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 394.400 |
by
2. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông (được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa tại khoản 1 Điều này):
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/vụ) |
| I | Các xã thuộc khu vực miền núi (Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành) | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 724.400 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 362.200 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 506.800 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 202.720 |
| II | Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 563.600 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 281.800 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | |
| a | Tưới tiêu tự chảy | 394.400 |
| b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 157.760 |
3. Mức giá áp dụng đối với sản xuất muối được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
4. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu sau:
| TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Hồ đập, kênh cống | |||
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m^{3} | 1.320 | 900 |
| 2 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | đồng/m^{3} | 840 | 600 |
| đồng/m^{2} mặt thoáng/năm | 250 | |||
| 3 | Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | |||
| a | Tính theo mét khối (m^{3}) | đồng/m^{3} | 1.020 | 840 |
| b | Tính theo diện tích (ha) đối với các xã thuộc khu vực miền núi | đồng/ha/năm | 1.448.800 | 1.013.600 |
| c | Tính theo diện tích (ha) đối với các xã còn lại | đồng/ha/năm | 1.127.200 | 788.800 |
5. Mức giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (được tính bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới nước đối với đất trồng lúa/vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này) theo Biểu sau:
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/vụ) |
| 1 | Các xã thuộc khu vực miền núi (Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành) | |
| a | Tiêu, thoát nước bằng động lực | 90.550 |
| b | Tiêu, thoát nước bằng trọng lực | 63.350 |
| 2 | Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh | |
| a | Tiêu, thoát nước bằng động lực | 70.450 |
| b | Tiêu, thoát nước bằng trọng lực | 49.300 |
6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tại quy định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
(Kèm theo phụ lục danh sách các xã thuộc khu vực miền núi)