Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh, các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tổ chức triển khai thực hiện. — Quyết định 08/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/04/2020
Thay thế: 08/2020/QĐ-UBND · 20/03/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
01/04/202008/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/05/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 08/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc quản lý vật liệu xây dựng
Điều 3. Mục tiêu quản lý vật liệu xây dựng
Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng
Chương II — QUẢN LÝ VỀ QUY HOẠCH
Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 6. Quản lý quy hoạch thăm dò khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng
Chương III — QUẢN LÝ KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG; KHOÁNG SẢN LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XI MĂNG
Điều 7. Quản lý Dự án thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng
Điều 8. Quản lý Dự án khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; khai thác, chế biến khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng
Điều 9. Quản lý khai thác cát, sỏi xây dựng
Chương IV — QUẢN LÝ DỰ ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 10. Quản lý Sản xuất vật liệu xây dựng (gạch, ngói, gạch ốp lát, vôi...)
Điều 11. Quản lý dự án Sản xuất vật liệu xây dựng không nung
Điều 12. Quản lý sản xuất bê tông
Điều 13. Quản lý kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 14. Quản lý chất lượng sản phẩm vật liệu xây dựng
Điều 15. Quản lý hàng hóa vật liệu xây dựng xuất nhập khẩu
Chương V — QUẢN LÝ VẬT LIỆU SAN LẮP MẶT BẰNG
Điều 16. Vật liệu san lấp mặt bằng là đất đồi, cát sỏi làm vật liệu san lấp mặt bằng
Điều 17. Vật liệu san lấp mặt bằng là đất đá thải của các mỏ khai thác than, khai thác chế biến đá làm vật liệu xây dựng
Điều 18. Vật liệu san lấp mặt bằng là xí thải công nghiệp
Điều 19. Quản lý vật liệu san lấp là các sản phẩm của các dự án nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 20. Chế độ báo cáo
Điều 21. Thanh tra, Kiểm tra các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng
Điều 22. Xử lý vi phạm
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ngành
Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 25
Điều 26. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy