vanban.org

Điều 10. Kê khai giá — Quyết định 08/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2020 Thay thế: 70/2024/QĐ-UBND · 02/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 23/2020/QĐ-UBND · 28/08/2020
Hà Nam Ban hành 21/03/2017 Hiệu lực 01/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số '84/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 84/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 70/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 08/2017/QĐ-UBND
10/09/202023/2020/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/04/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2017/QĐ-UBND › Mục 3 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Kê khai giá

1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền của địa phương thì các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh theo quy định phân cấp tiếp nhận kê khai của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Mẫu bản kê khai giá:

Mẫu văn bản kê khai giá theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính và quy định của các bộ quản lý ngành.