vanban.org

Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/02/2015
Quảng Bình Ban hành 24/02/2014 Hiệu lực 06/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 03/2014/QĐ-UBND
20/02/201508/2015/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 06/03/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/02/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

          Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai năm 2009;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;

          Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

          Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;

          Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

          Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 33/TTr-TC ngày 06      tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG gi¸

Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ
và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(KÌm theo QuyÕt ®Þnh sè:  03 /2014/Q§-UBND

ngµy  24 th¸ng 02 n¨m 2014 cña UBND tØnh Qu¶ng B×nh)

TT Tên tài sản ĐVT §¬n gi¸ (®ång)
I GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI,  HOA MÀU    
  CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ    
1 Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán    
  Mới trồng, cây cao < 1 m đồng/cây             4.300
  Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm đồng/cây             6.600
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây             8.800
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây            12.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây            16.000
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây            18.000
  F > 25 cm đồng/cây            29.000
  Riêng Xoan giá tăng thêm 20%, mức giá trên    
2 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 – 2.300 cây/ha    
2.1 Loại nguyên sinh    
  Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm) đồng/ha     11.978.000
  Cây cao > 1 m và F £ 2 cm đồng/ha     18.762.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha     21.200.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha     28.938.000
  F > 10 cm đồng/ha     36.358.000
2.2 Loại tái sinh    
  F £ 1 cm (dưới 1 năm) đồng/ha       6.360.000
  F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha       7.950.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha     11.448.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha     16.218.000
  F > 10 cm đồng/ha     28.514.000
3 Lim, gõ, huê, muồng đen    
3.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây            13.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây            27.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây            41.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây            66.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây          132.000
  + Loại F > 20 cm đến < 40 cm đồng/cây          219.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/cây          293.000
3.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha       8.192.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha     15.370.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha     24.910.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha     36.570.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha     73.140.000
  + Loại F > 20 đến < 40 cm đồng/ha   109.710.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/ha   138.860.000
4 Huỵnh, lát, trám    
4.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây            12.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây            20.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây            37.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây            41.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây            59.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/cây            95.000
  + Loại F > 40 cm đồng/cây          190.000
4.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha       7.021.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha     12.434.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha     19.748.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha     24.868.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha     35.107.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/ha     65.826.000
  + Loại F > 40 cm đồng/ha   117.024.000
5 Cây quế    
5.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây            15.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây            21.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây            28.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây            59.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây          138.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/cây          212.000
  + Loại F > 20 cm đồng/cây          293.000
5.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha     12.434.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha     19.748.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha     25.652.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha     52.682.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha   117.024.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/ha   190.164.000
  + Loại F > 20 cm đồng/ha   248.676.000
6 Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)    
6.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây            11.000
  + Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm đồng/cây            24.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/cây            86.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây          216.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây          496.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây          775.000
6.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng đồng/ha       9.476.000
  + Loại F từ  0,5 cm đến < 1 cm đồng/ha     21.534.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/ha     77.513.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha   198.114.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha   446.472.000
  + Loại F > 15 cm đồng/ha   694.512.000
7 Tre, mai, vầu, luồng, hóp, M©y    
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi < 5 cây đồng/bụi            40.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi ³ 5 - 10 cây đồng/bụi            59.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 10 - 20 cây đồng/bụi            88.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 20 - 30 cây đồng/bụi          134.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 30 - 40 cây đồng/bụi          207.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 40 - 50 cây đồng/bụi          268.000
  + Hóp ³ 20 cây/bụi đồng/bụi            44.000
  + Hóp < 20 cây/bụi đồng/bụi            26.000
8 Cọ (tro)    
  + Cọ mới trồng đồng/cây            15.000
  + Cọ trồng < 3 năm đồng/cây            24.000
  + Cọ trồng ³ 3 năm đồng/cây            41.000
9 Cây thừng mực, mớc    
  + Loại mới trồng đồng/cây             4.900
  + Loại F £ 3 cm đồng/cây             6.100
  + Loại F > 3 cm đến £ 5 cm đồng/cây            12.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 7 cm đồng/cây            18.000
  + Loại F > 7 cm đến £ 10 cm đồng/cây            27.000
  + Loại F > 10 cm đồng/cây            66.000
  CÂY CÔNG NGHIỆP    
10 Thông nhựa    
10.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/cây            15.000
  + Loại > 3 năm đến dưới 7 năm đồng/cây            37.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/cây            57.000
  + Loại > 10 năm đồng/cây            75.000
10.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/ha     12.434.000
  + Loại  từ 3 đến dưới 7 năm đồng/ha     33.644.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/ha     53.392.000
  + Loại > 10 năm đồng/ha     76.002.000
11 Tiêu    
  + Mới trồng dưới 1 năm đồng/bụi            40.000
  + Tiêu trồng ³ 1 năm đồng/bụi            80.000
  + Tiêu sắp thu hoạch đồng/bụi          254.000
  + Tiêu đang thu hoạch đồng/bụi          366.000
12 Cà phê    
  + Cà phê mới trồng dưới 1 năm đồng/cây            16.000
  + Cà phê trồng ³ 1 năm đồng/cây            21.000
  + Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả ) đồng/cây            87.000
  + Cà phê đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây          239.000
13 Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha    
  + Cao su mới trồng đến dưới 1 năm đồng/cây            82.000
  + Cao su  trồng 1 năm đến dưới 3 năm đồng/cây          172.000
  + Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm đồng/cây 300.000
  + Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch đồng/cây          350.000
  + Cao su đang thu hoạch đồng/cây          600.000
14 Chè    
14.1 Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/ha     26.330.000
  + Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm đồng/ha     39.496.000
  + Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định) đồng/ha     52.682.000
  Loại trồng trên 10 năm đồng/ha     39.496.000
14.2 Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m2    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/bụi 3.000
  + Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm đồng/bụi 10.000
  + Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định) đồng/bụi             50.000
  + Trồng > 10 năm đồng/bụi            30.000
15  Chè hòe    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/cây            11.000
  + Trồng trên 1 năm đồng/cây            30.000
  + Sắp có hoa đồng/cây            88.000
  + Đang có hoa (đã thu hoạch) đồng/cây          146.000
16 Thuốc lá    
  + Thuốc lá mới trồng đồng/m2             4.900
  + Thuốc lá sắp thu hoạch đồng/m2            15.000
17 Bồ kết    
  + Bồ kết  mới trồng đồng/cây            15.000
  + Bồ kết sắp thu hoạch đồng/cây          110.000
  + Bồ kết đang thu hoạch (có quả) đồng/cây          146.000
18 Cây mát    
  + Mới trồng đồng/cây             4.500
  + Cây cao 30 cm đến 50 cm đồng/cây            15.000
  + Cây cao > 50 cm đến dưới 1 m đồng/cây            25.000
  + Cây cao > 1 m đồng/cây            59.000
  + Cây sắp thu hoạch đồng/cây          263.000
  + Cây đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây          527.000
19 Trầu    
  + Cây cao £ 1 m đồng/bụi            15.000
  + Cây cao > 1 m đồng/bụi            29.000
20 Mía    
20.1 Trồng phân tán (mía ăn )    
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi             8.500
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi            13.000
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi            16.000
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi            18.000
20.2 Mía nguyên liệu (để ép đường)    
  + Trồng < 6 tháng đồng/m2             8.500
  + Trồng ³ 6 tháng đồng/m2            15.000
  CÂY ĂN QUẢ    
21 Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt    
21.1 Trồng phân tán    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây             9.800
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây            40.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/cây          120.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/cây          285.000
  + Loại có quả ổn định đồng/cây          500.000
21.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha       8.777.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha     42.082.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/ha   110.982.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/ha   277.296.000
  + Loại có quả ổn định đồng/ha   475.410.000
22 Chanh    
22.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây             9.800
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây            32.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/cây            57.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/cây          143.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây          300.000
22.2 Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha       5.703.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha     28.514.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/ha     55.438.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/ha   129.956.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/ha   247.192.000
23 Chuối    
  + Chuối con đồng/cây             6.400
  + Chuối mới trồng đồng/cây             9.800
  + Chuối chưa thu hoạch đồng/cây            21.000
  +Chuối đang thu hoạch (đã có buồng) đồng/cây            95.000
24 Cau    
  + Loại mới trồng £ 1 mét đồng/cây            16.000
  + Loại từ 1 đến 5 tuổi đồng/cây            42.000
  + Loại sắp có quả đồng/cây            71.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây          143.000
25 Dừa    
  Dừa trồng dưới 1 năm đồng/cây            42.000
  Dừa  trồng từ 1 năm đến £ 5 năm đồng/cây          114.000
  Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm đồng/cây          285.000
  Dừa đang thu hoạch (có quả) đồng/cây          555.000
26 Dứa    
26.1 Dứa trồng tập trung (100 m2 trở lên)    
  + Dứa mới trồng đồng/m2            16.000
  + Loại sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/m2            22.000
  + Loại đang thu hoạch (có quả) đồng/m2            27.000
26.2 Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m2)    
  + Dứa mới trồng đồng/bụi             4.000
  + Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/bụi             5.100
  + Dứa đang thu hoạch (có quả) đồng/bụi            11.000
27 Đu đủ    
  + Đu đủ mới trồng (cây giống) đồng/cây             2.500
  + Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m đồng/cây            20.000
  + Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên đồng/cây            57.000
  + Đu đủ đang thu hoạch đồng/cây            88.000
28 Dưa các loại    
  + Dưa mới trồng đồng/bụi             6.100
  + Dưa sắp có quả đồng/bụi            17.000
  + Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch) đồng/bụi            22.000
29 Mít    
  + Mít mới trồng dưới 1 năm đồng/cây             8.000
  + Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm đồng/cây            28.000
  + Mít trồng từ 3 đến 5 năm đồng/cây            88.000
  + Mít sắp có quả, trồng > 5 năm đồng/cây          159.000
  + Mít đã và đang thu hoạch (có quả) đồng/cây          285.000
30 Nhãn, vải, chôm chôm, hồng    
30.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/cây            10.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/cây            42.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/cây          114.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/cây          285.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/cây          570.000
30.2 Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/ha       3.180.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/ha     15.900.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/ha     41.234.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/ha   107.802.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/ha   213.908.000
31 Thanh long    
  + Mới trồng đồng/cây            10.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây            57.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây            88.000
32 Mãng cầu, ổi, vú sữa, lêkima...    
  + Mới trồng, cây cao £  30 cm đồng/cây             4.300
  + Mới trồng, cây cao > 30 cm đến 50 cm đồng/cây             6.700
  + Cây cao > 50 cm đến < 1 m đồng/cây            21.000
  + Cây cao ³ 1 m đồng/cây            29.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây          143.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây          237.000
33 Khế và các loại cây ăn quả khác    
  + Mới trồng đồng/cây             6.200
  + Cây cao ³ 1 m đồng/cây            29.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây            95.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây          174.000
34 Bầu, bí, mướp…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi             4.300
  + Loại sắp có quả đồng/bụi            16.000
  + Loại đang có quả đồng/bụi            27.000
  CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI    
35 Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch đồng/m2             6.200
36 Sắn (4 gốc/1 m2) đồng/m2             4.900
37 Sắn dây đồng/bụi            44.000
38 Rau các loại đồng/m2             6.200
39 Rau thơm các loại đồng/m2            16.000
40 Đền bù lúa giống đã gieo, sạ đồng/m2             1.100
41 Sả    
  Bụi dưới 10 tẻ đồng/bụi             5.300
  Bụi trên 10 tẻ đồng/bụi             6.200
42 Khoai lang, môn, gừng, nghệ... đồng/m2             4.900
  CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH (cây trồng dưới đất)    
43 Hàng rào cây xanh    
  + Hàng rào cây xanh trồng bình thường đồng/m            10.000
  + Hàng rào cây xanh có tạo hình đồng/m            27.000
44 Sung, đào, ngọc lan    
  + Loại mới trồng cây cao £ 50 cm đồng/cây            13.000
  + Loại F £ 10 cm đồng/cây            39.000
  + Loại F > 10 đến F £ 15 cm đồng/cây            88.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây          131.000
45 Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)    
  + Mới trồng đồng/bụi             2.500
  + Sắp có hoa đồng/bụi             5.300
  + Đang có hoa đồng/bụi            15.000
46 Mai cảnh    
  + Mới trồng đồng/cây            21.000
  + Mai cao £  50 cm đồng/cây            37.000
  + Mai cao > 50 cm đến £ 1 m đồng/cây            43.000
  + Mai cao > 1 m đồng/cây            58.000
  + Mai đường kính gốc 5 - 10 cm đồng/cây          336.000
  + Mai đường kính gốc > 10 cm đồng/cây          880.000
47 Vạn tuế    
  + Mới trồng đồng/bụi          146.000
  + Thân cao < 20 cm đồng/bụi          371.000
  + Thân cao ³ 20 cm đồng/bụi          466.000
48 M­ng, Sanh, si, tùng, bách tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây            58.000
  + Loại cao 2 m F £ 10 cm đồng/cây          395.000
  + Loại F > 10 cm đến < 30 cm đồng/cây          731.000
  + Loại F > 30 cm đồng/cây       1.018.000
49 Cau cảnh    
  + Khóm £ 3 cây đồng/bụi          131.000
  + Khóm > 3 cây đồng/bụi          260.000
50 Ngâu    
  + Loại cây cao <  1 m đồng/cây 35.000
  + Loại cây cao từ 1 m trở lên đồng/cây          50.000
51 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi             7.400
  + Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5 m) đồng/bụi            15.000
  + Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5 m) đồng/bụi            22.000
52 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  + Cỏ Nhật Bản đồng/m2            58.000
  + Hoa lá, sam cảnh… đồng/m2            29.000
  + Hoa mười giờ              29.000
53 Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô Đồng…    
  + Loại mới trồng cây con đồng/cây            10.400
  + Loại mới trồng cây cao £ 1 m đồng/cây            27.000
  + Loại cao > 1 m đến dưới 2 năm đồng/cây            39.000
  + Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm đồng/cây          117.000
  + Loại trồng ³ 4 năm đồng/cây          146.000
54 Cây xà cừ    
  Cây mới trồng đồng/cây            31.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây            59.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây            80.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây          110.000
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây          149.000
  F > 25 cm đến F £ 35 cm đồng/cây          199.000
  F > 35 cm đồng/cây          239.000
55 Cây Jatropha    
  - Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây          120.000
  - Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào Đồng/m            27.000
56 Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây          199.000
II NUÔI THỦY SẢN    
1 Cá nuôi trong ao hå đồng/m2             5.700
2 Tôm nuôi trong ao hồ    
  + Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2            10.000
  + Nuôi thâm canh > 2 tháng đồng/m2             8.000
  + Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2             7.500
  + Nuôi bán thâm canh > 2 tháng đồng/m2             6.400
III MỒ MẢ:    
1 Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ     15.264.000
2 Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ       8.268.000
3 Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng) đồng/mộ       3.307.000
4 Mộ xây đơn giản độc lập    
  £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 17.264.000
  > 3 năm chưa cải táng đồng/mộ 10.268.000
  > 3 năm đã cải táng đồng/mộ 4.807.000
5 Mộ xây đơn giản trong lăng đồng/mộ       4.325.000
6 Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp    
IV HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI    
1 Di chuyển trong khuôn viên đồng/hộ       3.300.000
2 Di chuyển trong nội xã đồng/hộ       5.000.000
3 Di chuyển trong nội huyện đồng/hộ       8.300.000
4 Bạch Di chuyển trong nội tỉnh đồng/hộ     10.000.000

V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG

 Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, må m·:

1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, ...) để tính bồi thường  được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.

2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.

3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.

4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.

5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.

6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.

7 . Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300 m2 thì tính trồng cây tập trung.

8. Đối với mộ trên đất:

+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn  ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

+ Đối với lăng mộ xây có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường  căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất kỹ thuật, mỹ thuật cụ thể để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế./.

Mục lục Bấm để đi tới điều