vanban.org

Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu như sau: — Quyết định 08/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/01/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 17/01/2014 Hiệu lực 27/01/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu như sau:

Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 14.246,76 ha, trong đó:

- Diện tích đất rừng đặc dụng: 0,00 ha

- Diện tích đất rừng phòng hộ: 3.346,01 ha

- Diện tích đất rừng sản xuất: 10.900,75 ha.

Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (Ha)
Tổng diện tích đất lâm nghiệp Trong đó
Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
1 Quỳnh Hoa 132,30 - -  132,30
2 An Hoà 32,70 - 32,70  -
3 Ngọc Sơn 1.384,00 - -  1.384,00
4 Quỳnh Bảng 52,50 - 28,90 23,60
5 Quỳnh Châu 2.643,50 - -  2.643,50
6 Quỳnh Diện 16,80 - -  16,80
7 Quỳnh Giang 86,00 - -  86,00
8 Quỳnh Lâm 322,34 - -  322,34
9 Quỳnh Lương 60,61 - 60,61 - 
10 Quỳnh Minh 35,70 - 35,70 - 
11 Quỳnh Mỹ 212,80 - -  212,80
12 Quỳnh Nghĩa 144,50 - 117,10 27,40
13 Quỳnh Tân 1.618,44 - 634,30 984,14
14 Quỳnh Tam 766,40 - -  766,40
15 Quỳnh Thắng 1.799,20 - 579,70 1.219,50
16 Quỳnh Thạch 11,90 - -  11,90
17 Quỳnh Thọ 10,00 - 10,00 - 
18 Quỳnh Thanh 21,30 - 21,30 - 
19 Quỳnh Thuận 67,00 - 67,00 - 
20 Quỳnh Văn 293,60 - -  293,60
21 Quỳnh Yên 12,10 - 12,10  -
22 Tân Sơn 1.620,00 - 207,20 1.412,80
23 Tân Thắng 2.798,07 - 1.437,60 1.360,47
24 Tiến Thủy 105,00 - 101,80 3,20
  Tổng: 14.246,76 0,0 3.346,01 10.900,75