Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 37.244,8 ha, trong đó:
- Diện tích đất rừng đặc dụng : 0,0 ha
- Diện tích đất rừng phòng hộ : 6.846,7 ha
- Diện tích đất rừng sản xuất : 30.398,1 ha.
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:
| TT | Xã | Quy hoạch 3 loại rừng được điều chỉnh (Ha) | |||
| Tổng diện tích đất lâm nghiệp | Trong đó | ||||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||
| 1 | Đồng Văn | 5.699,5 | - | 2.365,5 | 3.334,0 |
| 2 | Giai Xuân | 2.329,2 | - | 150,9 | 2.178,3 |
| 3 | Hương Sơn | 740,2 | - | - | 740,2 |
| 4 | Kỳ Sơn | 1.382,0 | - | - | 1.382,0 |
| 5 | Kỳ Tân | 1.055,3 | - | 765,7 | 289,6 |
| 6 | Nghĩa Đồng | 70,6 | - | - | 70,6 |
| 7 | Nghĩa Bình | 2.563,4 | - | 976,3 | 1.587,1 |
| 8 | Nghĩa Dũng | 3.890,7 | - | 205,8 | 3.684,9 |
| 9 | Nghĩa Hành | 3.131,2 | - | - | 3.131,2 |
| 10 | Nghĩa Hợp | 608,9 | - | - | 608,9 |
| 11 | Nghĩa Hoàn | 118,3 | - | - | 118,3 |
| 12 | Nghĩa Phúc | 1.278,5 | - | 229,3 | 1.049,2 |
| 13 | Nghĩa Thái | 120,0 | - | - | 120,0 |
| 14 | Phú Sơn | 2.806,6 | - | - | 2.806,6 |
| 15 | Tân An | 1.035,0 | - | - | 1.035,0 |
| 16 | Tân Hương | 1.194,7 | - | - | 1.194,7 |
| 17 | Tân Hợp | 4.483,4 | - | 1.247,9 | 3.235,5 |
| 18 | Tân Long | 1.445,0 | - | - | 1.445,0 |
| 19 | Tân Phú | 606,9 | - | - | 606,9 |
| 20 | Tân Xuân | 645,5 | - | - | 645,5 |
| 21 | Thị Trấn | 339,2 | - | - | 339,2 |
| 22 | Tiên Kỳ | 1.700,7 | - | 905,3 | 795,4 |
| Tổng: | 37.244,8 | 0,0 | 6.846,7 | 30.398,1 | |