Điều 24. Định mức chi các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức chủ trì thực hiện.
1. Định mức chi các hoạt động thực hiện nhiệm vụ KH&CN (phân loại theo tổng mức kinh phí không bao gồm kinh phí mua sắm thiết bị và xây dựng cơ bản)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức cho các nhiệm vụ KH&CN theo tổng mức kinh phí (1.000 đồng) | |||
| Dưới 150 triệu đồng | Từ 150 đến 400 triệu đồng | Từ trên 400 đến 600 triệu đồng | Trên 600 triệu đồng | |||
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Thuyết minh | 1.000 | 1.400 | 1.800 | 2.000 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình khoa học công nghệ và khoa học tự nhiên | Chuyên đề | ||||
| - Chuyên đề loại 1: | “ | 4.000 | 6.000 | 8.000 | 10.000 | |
| - Chuyên đề loại 2: | “ | 15.000 | 20.000 | 25.000 | 30.000 | |
| 3 | Chuyên đề trong lĩnh vực xã hội và nhân văn | Chuyên đề | ||||
| - Chuyên đề loại 1: | “ | 5.000 | 6.000 | 7.000 | 8.000 | |
| - Chuyên đề loại 2: | “ | 6.000 | 8.000 | 10.000 | 12.000 | |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu đề tài, dự án, chương trình | Báo cáo | 1.500 | 2.000 | 2.500 | 3.000 |
| 5 | Thù lao chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN | Một tháng | 500 | 700 | 900 | 1.000 |
| 6 | Chi quản lý nhiệm vụ KH&CN tại cơ quan chủ trì | Một năm | 8.000 | 10.000 | 12.000 | 15.000 |
2. Các định mức khác dùng chung cho hoạt động thực hiện các nhiệm vụ KH&CN:
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức chi (1.000 đồng) |
| 1 | Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát được duyệt | ||
| - Trong khoa học công nghệ | 500 | ||
| - Trong khoa học xã hội và nhân văn | |||
| + Đến 30 chỉ tiêu | Mẫu phiếu | 500 | |
| + Trên 30 chỉ tiêu | Mẫu phiếu | 800 | |
| 2 | Thu thập thông tin: (bao gồm thù lao cho điều tra viên, người đưa đường, người được phỏng vấn v.v…) | ||
| + Cá nhân | Mẫu phiếu | 20 | |
| + Tổ chức | Mẫu phiếu | 50 | |
| 3 | Xử lý, phân tích số liệu điều tra và lập báo cáo kết quả | ||
| - Dưới 500 phiếu điều tra, khảo sát | Báo cáo | 3.000 | |
| - Trên 500 phiếu điều tra, khảo sát | Báo cáo | 4.000 | |
| 4 | Viết báo cáo khoa học tổng kết nhiệm vụ KH&CN (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt, font chữ 13, khổ A4, không bao gồm phụ lục) | Dưới 100trang | 4.000 |
| Từ 100 đến 150 trang | 6.000 | ||
| Từ 151 đến 200 trang | 8.000 | ||
| Trên 200 trang | 10.000 | ||
| 5 | Công phối hợp chỉ đạo của cán bộ cơ sở thực hiện mô hình | ||
| - Quy mô xây dựng mô hình từ 1-5ha/vụ/cơ sở | Cơ sở | 1.000 | |
| - Quy mô xây dựng mô hình từ 6-10ha/vụ/cơ sở | Cơ sở | 1.500 | |
| - Quy mô xây dựng mô hình từ 11ha/vụ/cơ sở trở lên | Cơ sở | 2.000 | |
| 6 | Nghiệm thu cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | ||
| 6.1 | Nhận xét đánh giá | ||
| - Phản biện | Đề tài, dự án | 500 | |
| - Các uỷ viên khác | Đề tài, dự án | 400 | |
| 6.2 | Chuyên gia (nếu có) phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm cụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (số lượng không quá 5 chuyên gia, do Sở Khoa học và Công nghệ quyết định) | Báo cáo | 800 |
| 6.3 | Họp tổ chuyên gia (nếu có) | Buổi họp | |
| - Tổ trưởng | “ | 200 | |
| - Thành viên | “ | 150 | |
| - Đại biểu mời | 70 | ||
| 6.4 | Họp Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở | Buổi họp | |
| - Chủ tịch | “ | 200 | |
| - Thành viên, thư ký khoa học | 150 | ||
| - Đại biểu mời | 70 | ||
| 7 | Hội thảo khoa học, kiểm tra đánh giá tiến độ | Buổi | |
| - Người chủ trì | 200 | ||
| - Thư ký hội thảo | 100 | ||
| - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | 500 | ||
| - Đại biểu mời dự | 70 | ||
| 8 | Hội nghị sơ kết, tổng kết nhiệm vụ KH&CN | Buổi | |
| - Người chủ trì | 200 | ||
| - Thư ký | 100 | ||
| - Đại biểu mời dự | 70 |
3. Tập huấn cho các đối tượng được hưởng lợi (hộ nông dân, hộ sản xuất tiểu thủ công nghiệp,v.v...)
- Chi giảng viên, báo cáo viên bao gồm cả công soạn giáo án (theo quy định hiện hành).
- Chi khánh tiết, hội trường, nước uống (theo quy định hiện hành)
4. Các định mức hỗ trợ xây dựng mô hình của nhiệm vụ KH&CN
4.1. Đối với giống cây trồng, vật nuôi đưa vào khảo nghiệm, áp dụng sản xuất thử lần đầu:
- Hỗ trợ 100% kinh phí mua giống cây trồng, vật nuôi.
- Hỗ trợ 100% phân bón, thuốc BVTV đặc chủng.
- Hỗ trợ 100% thuốc thú y.
4.2. Đối với giống cây, giống con đưa vào mô hình sản xuất trình diễn:
- Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống cây, con.
- Hỗ trợ 50% phân bón, thuốc BVTV đặc chủng.
- Hỗ trợ 50% thuốc thú y.