vanban.org

Điều 24. Định mức chi các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức chủ trì thực hiện. — Quyết định 08/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/11/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/11/2015 Thay thế: 20/2015/QĐ-UBND · 19/11/2015
Hải Dương Ban hành 06/02/2012 Hiệu lực 16/02/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương” · 20/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Ban hành "Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương" · 08/2012/QĐ-UBND
29/11/201520/2015/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 16/02/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2012/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Định mức chi các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức chủ trì thực hiện.

1. Định mức chi các hoạt động thực hiện nhiệm vụ KH&CN (phân loại theo tổng mức kinh phí không bao gồm kinh phí mua sắm thiết bị và xây dựng cơ bản)

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Định mức cho các nhiệm vụ KH&CN theo tổng mức kinh phí (1.000 đồng)
Dưới 150 triệu đồng Từ 150 đến 400 triệu đồng Từ trên 400 đến 600 triệu đồng Trên 600 triệu đồng
1 Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt Thuyết minh 1.000 1.400 1.800 2.000
2 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình khoa học công nghệ và khoa học tự nhiên Chuyên đề        
  - Chuyên đề loại 1: “ 4.000 6.000 8.000 10.000
  - Chuyên đề loại 2: “ 15.000 20.000 25.000 30.000
3 Chuyên đề trong lĩnh vực xã hội và nhân văn Chuyên đề        
  - Chuyên đề loại 1: “ 5.000 6.000 7.000 8.000
  - Chuyên đề loại 2: “ 6.000 8.000 10.000 12.000
4 Báo cáo tổng thuật tài liệu đề tài, dự án, chương trình Báo cáo 1.500 2.000 2.500 3.000
5 Thù lao chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN Một tháng 500 700 900 1.000
6 Chi quản lý nhiệm vụ KH&CN tại cơ quan chủ trì Một năm 8.000 10.000 12.000 15.000

2. Các định mức khác dùng chung cho hoạt động thực hiện các nhiệm vụ KH&CN:

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính

Định mức chi

(1.000 đồng)

1 Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát được duyệt    
  - Trong khoa học công nghệ   500
  - Trong khoa học xã hội và nhân văn    
  + Đến 30 chỉ tiêu Mẫu phiếu 500
  + Trên 30 chỉ tiêu Mẫu phiếu 800
2 Thu thập thông tin: (bao gồm thù lao cho điều tra viên, người đưa đường, người được phỏng vấn v.v…)    
  +  Cá nhân Mẫu phiếu 20
  +  Tổ chức Mẫu phiếu 50
3 Xử lý, phân tích số liệu điều tra và lập báo cáo kết quả    
  - Dưới 500 phiếu điều tra, khảo sát Báo cáo 3.000
  - Trên 500 phiếu điều tra, khảo sát Báo cáo 4.000
4 Viết báo cáo khoa học tổng kết nhiệm vụ KH&CN (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt, font chữ 13, khổ A4, không bao gồm phụ lục) Dưới 100trang 4.000
Từ 100 đến 150 trang 6.000
Từ 151 đến 200 trang 8.000
Trên 200 trang 10.000
5 Công phối hợp chỉ đạo của cán bộ cơ sở thực hiện mô hình    
  - Quy mô xây dựng mô hình từ 1-5ha/vụ/cơ sở Cơ sở 1.000
  - Quy mô xây dựng mô hình từ 6-10ha/vụ/cơ sở Cơ sở 1.500
  - Quy mô xây dựng mô hình từ 11ha/vụ/cơ sở trở lên Cơ sở 2.000
6 Nghiệm thu cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)    
6.1 Nhận xét đánh giá    
- Phản biện Đề tài, dự án 500
- Các uỷ viên khác Đề tài, dự án 400
6.2 Chuyên gia (nếu có) phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm cụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (số lượng không quá 5 chuyên gia, do Sở Khoa học và Công nghệ quyết định) Báo cáo 800
6.3 Họp tổ chuyên gia (nếu có) Buổi họp  
  - Tổ trưởng “ 200
  - Thành viên “ 150
  - Đại biểu mời   70
6.4 Họp Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở Buổi họp  
  - Chủ tịch “ 200
  - Thành viên, thư ký khoa học   150
  - Đại biểu mời   70
7 Hội thảo khoa học, kiểm tra đánh giá tiến độ Buổi  
  - Người chủ trì   200
  - Thư ký hội thảo   100
  - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng   500
  - Đại biểu mời dự   70
8 Hội nghị sơ kết, tổng kết nhiệm vụ KH&CN Buổi  
  - Người chủ trì   200
  - Thư ký   100
  - Đại biểu mời dự   70

3. Tập huấn cho các đối tượng được hưởng lợi (hộ nông dân, hộ sản xuất tiểu thủ công nghiệp,v.v...)

- Chi giảng viên, báo cáo viên bao gồm cả công soạn giáo án (theo quy định hiện hành).

- Chi khánh tiết, hội trường, nước uống (theo quy định hiện hành)

4. Các định mức hỗ trợ xây dựng mô hình của nhiệm vụ KH&CN

4.1. Đối với giống cây trồng, vật nuôi đưa vào khảo nghiệm, áp dụng sản xuất thử lần đầu:

- Hỗ trợ 100% kinh phí mua giống cây trồng, vật nuôi.

- Hỗ trợ 100% phân bón, thuốc BVTV đặc chủng.

- Hỗ trợ 100% thuốc thú y.

4.2. Đối với giống cây, giống con đưa vào mô hình sản xuất trình diễn:

- Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống cây, con.

- Hỗ trợ 50% phân bón, thuốc BVTV đặc chủng.

- Hỗ trợ 50% thuốc thú y.