vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: — Quyết định 08/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2014 Thay thế: 10/2014/QĐ-UBND · 30/06/2014
Gia Lai Ban hành 30/03/2012 Hiệu lực 09/04/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 11 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 26/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 10/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 08/2012/QĐ-UBND
10/07/201410/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/04/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2: Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các trường hợp quy định tại Điều 6, Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính.

2. Sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Tại thứ tự a.11.I

Cột loại tài nguyên: Sỏi Ф <20mm

b) Tại thứ tự a.12.I

Cột loại tài nguyên: Đá lôca khoan bắn mìn hoặc pha bổ bằng phương pháp thủ công.

c) Tại thứ tự 3.III:

Quặng Fluorit: Cột Đvt: Tấn; Cột giá tính thuế tài nguyên: 315.

3. Bổ sung tỷ lệ quy đổi:

Đất sét dùng làm gạch, ngói:

- 1m3 đất sét sản xuất được tương đương 400 viên gạch 06 lỗ.

- 1m3 đất sét sản xuất được tương đương 800 viên gạch 02 lỗ.

- 1m3 đất sét sản xuất được tương đương 400 viên gạch bát tràng

- 1m3 đất sét sản xuất được tương đương 450 viên ngói.

- 1m3 đất sét tương đương 1,45 tấn đất sét.