Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
|
STT |
Tên phương tiện |
Đơn vị
tính |
Mức giá
tính thuế |
|
I |
Loại thuyền có gắn động cơ |
|
|
|
1 |
Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người |
đ/thuyền |
15.000.000 |
|
2 |
Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn |
đ/thuyền |
13.000.000 |
|
3 |
Thuyền gắn động cơ có công suất từ 5 đến 15CV chở từ 5 người đến 12 người |
đ/thuyền |
10.000.000 |
|
4 |
Thuyền gắn động cơ có công suất từ 5 đến 15CV chở từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
đ/thuyền |
8.000.000 |
|
II |
Thuyền không có động cơ |
|
|
|
1 |
Thuyền chở từ 5 đến 12 người |
đ/thuyền |
13.000.000 |
|
2 |
Thuyền có trọng tải toàn phần từ trên 15 tấn đến dưới 50 tấn |
đ/thuyền |
10.000.000 |
|
3 |
Thuyền có trọng tải toàn phần từ trên 5 tấn đến 15 tấn |
đ/thuyền |
5.000.000 |
|
4 |
Thuyền có trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 5 tấn |
đ/thuyền |
3.000.000 |