Điều 7. Hệ thống giao thông.
1- Quy mô và các thông số kỹ thuật của hệ thống giao thông.
- Tổng diện tích đất giao thông: 20,74 ha
- Tỷ lệ đất giao thông: 17,3%
- Mật độ đường giao thông: 100,9m/ha
2- Các thông số chính của mạng lưới đường
| Mã số | Loại đường | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Diện tích (m2) | ||||||
| Lộ giới | Mặt đường | Hè | Phân cách | Lộ giới | Mặt đường | Hè | Phân cách | |||
| Loại 1-1 | ||||||||||
| Đường chính | 779 | 26 | 14 | 10 | 2 | 20.540 | 1.558 | |||
| Loại 2-2 | ||||||||||
| Đường vành đai | 1.379 | 24 | 14 | 10 | 0 | 33.096 | 0 | |||
| Đường Đông Tây | 1.617 | 24 | 14 | 10 | 0 | 38.808 | 0 | |||
| Loại 2-2* | ||||||||||
| Đường vành đai | ||||||||||
| 1 bên hè | 1.486 | 19 | 14 | 5x1 | 0 | 28.234 | 20.804 | 7.430 | 0 | |
| Loại 3-3 | ||||||||||
| Bắc Nam | 816 | 15 | 8 | 7 | 0 | 12.240 | 6.528 | 5.712 | 0 | |
| Bắc Nam | 206 | 15 | 8 | 7 | 0 | 3.090 | 1.648 | 1.442 | 0- | |
| Đông Tây | 908 | 15 | 8 | 7 | 0 | 13.620 | 7.264 | 6.356 | 0 | |
| Đông Tây | 1.572 | 15 | 8 | 7 | 0 | 23.580 | 12.576 | ì 1.004 | 0 | |
| Đông Tây | 1.572 | 15 | 8 | 7 | 0 | 23.580 | 12.576 | 11.004 | 0 | |
| Tây Bắc | 120 | 15 | 8 | 7 | 0 | 1.800 | 960 | 840 | 0 | |
| Loại 4-4 | ||||||||||
| Đông Tây | 1.268 | 5,5 | 5,5 | 0 | 0 | 6.974 | 6.974 | 0 | 0 | |
| Nam Bắc | 195 | 5,5 | 5,5 | 0 | 0 | 1.072 | 1.072 | 0 | 0 | |
| Nam Bắc | 190 | 5,5 | 5,5 | 0 | 0 | 1.045 | 1.045 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng | 12.108 | 207.393 | 124.297 | 81.538 | 1.558 | |||||
3- Các quy định khác.
- Cốt nền mặt đường: Tuân thủ cốt khống chế xây dựng tại các khu vực. Chi tiết xem bản vẽ KTh.
- Độ dốc ≤ 5%
| - Độ dốc ngang: | - Hè đường: 1,5% |
| - Lòng đường: 2% |
4- Chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
a) Chỉ giới đường đỏ.
- Các thông số của mặt cắt ngang đường tuân thủ theo giá trị trong bảng 7 hay trong bản vẽ "Bản vẽ quy hoạch hệ thống giao thông và chỉ giới đường đỏ" KTh06.
b) Chỉ giới xây dựng.
Chỉ giới xây dựng, hay khoảng lùi so với chỉ giới đường đỏ tuân thủ theo các giá trị sau:
- Đường loại I: Đường trục chính khu công nghiệp 5m
- Đường loại II: Các đường chính khu công nghiệp 4,5m
- Đường loại III: Các đường bao khu công nghiệp 4m
- Đường loại IV: Các đường phụ khu công nghiệp 3,5m
- Đường loại V: Đường ven theo dải cây xanh cách ly 3,5m