Điều 9. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái)
ĐVT: cây/1.000m2
| STT | Loại cây trồng | Mật độ tối đa |
| 1 | Sầu riêng, cóc, măng cụt, dừa, xoài, thanh trà, điều, me, ô môi, chôm chôm, nhãn, vú sữa, bơ | 25 |
| 2 | Bòn bon, dâu | 30 |
| 3 | Mít, sa kê | 33 |
| 4 | Sapo, mận, bưởi, lêkima, khế, chùm ruột. | 50 |
| 5 | Ca cao | 60 |
| 6 | Cây cà na | 62 |
| 7 | Mãng cầu, cau | 100 |
| 8 | Thanh long (trụ/1.000m2) | 120 |
| 9 | Thanh long trồng leo giàn (giàn/1.000m2) | 240 |
| 10 | Cam, quýt, chanh, tắc (hạnh), gấc | 120 |
| 11 | Ổi | 210 |
| 12 | Chuối, đu đủ, táo, sơ ri, lựu, tiêu, trầu (tiêu, trầu/trụ/1.000m2) | 270 |