Điều 8. Đơn giá bồi thường cây ăn trái
1. Nhóm 1
a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng
A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 1 năm.
B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 1 năm đến dưới 3 năm.
C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 3 năm đến 10 năm.
D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 10 năm.
b) Đơn giá cây trồng
| TT | NHÓM CÂY TRỒNG | ĐVT | CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG | |||
| A | B | C | D | |||
| 1 | Mận | đồng/cây | 50.000 | 190.000 | 250.000 | 75.000 |
| 2 | Táo, Sơ ri | đồng/cây | 50.000 | 210.000 | 280.000 | 85.000 |
| 3 | Ổi | đồng/cây | 33.000 | 100.000 | 130.000 | 40.000 |
| 4 | Tiêu | đồng/trụ | 31.000 | 170.000 | 230.000 | 70.000 |
| 5 | Trầu | đồng/trụ | 27.000 | 80.000 | 110.000 | 33.000 |
| 6 | Chuối (cao trên 1m) | đồng/cây | 25.000 | 50.000 | - | - |
| 7 | Cam | đồng/cây | 50.000 | 280.000 | 400.000 | 120.000 |
| 8 | Quýt | đồng/cây | 50.000 | 340.000 | 460.000 | 140.000 |
| 9 | Thanh long | |||||
| Trồng trụ | đồng/trụ | 63.000 | 180.000 | 230.000 | 70.000 | |
| Trồng leo giàn | đồng/m2 đất | 15.000 | 43.000 | 55.000 | 17.000 | |
| 10 | Chanh, tắc (hạnh) | đồng/cây | 45.000 | 210.000 | 300.000 | 90.000 |
| 11 | Đu đủ | đồng/cây | 30.000 | 120.000 | - | - |
| 12 | Gấc | đồng/gốc | 27.000 | 180.000 | - | - |
2. Nhóm 2
a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng
A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 3 năm.
B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 3 năm đến dưới 5 năm.
C- Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 5 năm đến 25 năm.
D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 25 năm.
b) Đơn giá cây trồng
| TT | NHÓM CÂY TRỒNG | ĐVT | CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG | |||
| A | B | C | D | |||
| 1 | Dâu | đồng/cây | 107.000 | 340.000 | 560.000 | 230.000 |
| 2 | Sapo, nhãn | đồng/cây | 107.000 | 450.000 | 750.000 | 295.000 |
| 3 | Bưởi | đồng/cây | 115.000 | 410.000 | 800.000 | 400.000 |
| 4 | Mít | đồng/cây | 150.000 | 280.000 | 500.000 | 200.000 |
| 5 | Dừa | đồng/cây | 168.000 | 675.000 | 900.000 | 450.000 |
| 6 | Xoài, bơ | đồng/cây | 113.000 | 560.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 7 | Vú sữa | đồng/cây | 150.000 | 820.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 8 | Cóc, Ca cao | đồng/cây | 95.000 | 220.000 | 290.000 | 145.000 |
| 9 | Sa kê | đồng/cây | 122.000 | 300.000 | 500.000 | 250.000 |
| 10 | Mãng cầu | đồng/cây | 99.000 | 190.000 | 360.000 | 130.000 |
| 11 | Lêkima | đồng/cây | 99.000 | 190.000 | 260.000 | 130.000 |
| 12 | Khế, chùm ruột, Cau, Lựu | đồng/cây | 80.000 | 120.000 | 160.000 | 80.000 |
3. Nhóm 3
a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng
A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 5 năm.
B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 5 năm đến dưới 7 năm.
C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 7 năm đến 25 năm.
D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 25 năm.
b) Đơn giá cây trồng
| TT | NHÓM CÂY TRỒNG | ĐVT | CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG | |||
| A | B | C | D | |||
| 1 | Sầu riêng | đồng/cây | 398.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 2 | Thanh trà | đồng/cây | 168.000 | 450.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| 3 | Chôm chôm | đồng/cây | 166.000 | 420.000 | 600.000 | 300.000 |
| 4 | Điều, me, ô môi, cà na | đồng/cây | 110.000 | 300.000 | 500.000 | 250.000 |
4. Nhóm 4
a) Thời gian sinh trưởng của cây trồng
A - Có thời gian kiến thiết cơ bản: từ khi trồng đến dưới 7 năm.
B - Giai đoạn cây cho trái chưa ổn định: từ 7 năm đến dưới 9 năm. C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định: từ 9 năm đến 30 năm.
D - Giai đoạn lão hoá: cây già cỗi, năng suất thấp; trên 30 năm.
b) Đơn giá cây trồng
| TT | NHÓM CÂY TRỒNG | ĐVT | CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG | |||
| A | B | C | D | |||
| 1 | Bòn bon | đồng/cây | 230.000 | 390.000 | 750.000 | 390.000 |
| 2 | Măng cụt | đồng/cây | 490.000 | 750.000 | 1.500.000 | 750.000 |