Điều 6. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1
Hàng bậc 1 bao gồm các loại: Đất, cát, sỏi, đá, gạch.
| TT | '""Ưoại đường Cự 1}^\ | Đường loại 1 | Đường loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 |
| 1 | 1 km | 12.546 | 14.929 | 21.946 | 31.821 | 46.141 | 55.369 |
| 2 | 2 km | 6.945 | 8.264 | 12.149 | 17.615 | 25.544 | 30.652 |
| 3 | 3 km | 4.996 | 5.946 | 8.739 | 12.671 | 18.375 | 22.050 |
| 4 | 4 km | 4.089 | 4.866 | 7.151 | 10.370 | 15.037 | 18.044 |
| 5 | 5 km | 3.584 | 4.265 | 6.271 | 9.091 | 13.184 | 15.821 |
| 6 | 6 km | 3.239 | 3.856 | 5.666 | 8.217 | 11.914 | 14.297 |
| 7 | 7 km | 2.986 | 3.553 | 5.224 | 7.574 | 10.984 | 13.181 |
| 8 | 8 km | 2.789 | 3.320 | 4.879 | 7.075 | 10.258 | 12.310 |
| 9 | 9 km | 2.628 | 3.127 | 4.597 | 6.665 | 9.665 | 11.597 |
| 10 | 10 km | 2.496 | 2.971 | 4.366 | 6.331 | 9.178 | 11.014 |
| 11 | 11 km | 2.381 | 2.834 | 4.167 | 6.040 | 8.760 | 10.511 |
| 12 | 12 km | 2.276 | 2.709 | 3.981 | 5.773 | 8.372 | 10.046 |
| 13 | 13 km | 2.169 | 2.581 | 3.793 | 5.500 | 7.975 | 9.570 |
| 14 | 14 km | 2.070 | 2.464 | 3.620 | 5.251 | 7.612 | 9.135 |
| 15 | 15 km | 1.978 | 2.355 | 3.461 | 5.018 | 7.276 | 8.732 |
| 16 | 16 km | 1.895 | 2.256 | 3.316 | 4.808 | 6.972 | 8.366 |
| 17 | 17 km | 1.837 | 2.187 | 3.213 | 4.660 | 6.757 | 8.108 |
| 18 | 18 km | 1.790 | 2.131 | 3.132 | 4.541 | 6.584 | 7.901 |
| TT | ^"•'Loại đường Cự lỵ\. | Đường loại 1 | Đường loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 |
| 19 | 19 km | 1.738 | 2.068 | 3.040 | 4.409 | 6.394 | 7.673 |
| 20 | 20 km | 1.680 | 2.001 | 2.939 | 4.261 | 6.179 | 7.414 |
| 21 | 21 km | 1.613 | 1.920 | 2.821 | 4.091 | 5.932 | 7.119 |
| 22 | 22 km | 1.550 | 1.844 | 2.713 | 3.932 | 5.702 | 6.842 |
| 23 | 23 km | 1.494 | 1.779 | 2.614 | 3.791 | 5.495 | 6.594 |
| 24 | 24 km | 1.445 | 1.721 | 2.527 | 3.665 | 5.314 | 6.377 |
| 25 | 25 km | 1.398 | 1.665 | 2.446 | 3.546 | 5.141 | 6.170 |
| 26 | 26 km | 1.353 | 1.611 | 2.368 | 3.432 | 4.976 | 5.971 |
| 27 | 2 7 km | 1.308 | 1.557 | 2.290 | 3.318 | 4.812 | 5.775 |
| 28 | 28 km | 1.264 | 1.503 | 2.211 | 3.206 | 4.646 | 5.576 |
| 29 | 29 km | 1.221 | 1.454 | 2.135 | 3.096 | 4.490 | 5.387 |
| 30 | 30 km | 1.183 | 1.407 | 2.070 | 3.000 | 4.351 | 5.221 |
| 31 | 31-35 km | 1.147 | 1.364 | 2.007 | 2.910 | 4.218 | 5.062 |
| 32 | 36-40 km | 1.116 | 1.328 | 1.951 | 2.829 | 4.104 | 4.925 |
| 33 | 41-45 km | 1.091 | 1.299 | 1.909 | 2.767 | 4.012 | 4.815 |
| 34 | 46-50 km | 1.069 | 1.272 | 1.868 | 2.711 | 3.929 | 4.715 |
| 35 | 51-55 km | 1.048 | 1.248 | 1.835 | 2.659 | 3.856 | 4.627 |
| 36 | 56-60 km | 1.031 | 1.225 | 1.803 | 2.614 | 3.791 | 4.549 |
| 37 | 61-70 km | 1.015 | 1.208 | 1.774 | 2.574 | 3.732 | 4.479 |
| 38 | 71-80 km | 1.001 | 1.192 | 1.752 | 2.540 | 3.683 | 4.420 |
| 39 | 81-90 km | 990 | 1.178 | 1.732 | 2.511 | 3.643 | 4.371 |
| 40 | 91-100 km | 981 | 1.167 | 1.716 | 2.489 | 3.609 | 4.331 |
| 41 | Từ 101 km trở lên | 975 | 1.160 | 1.705 | 2.471 | 3.584 | 4.301 |
Ghi chú: Vận tải hàng hoá trên đường đặc biệt xấu áp dụng đơn giá cước đường loại 6. Đơn giá cước tại biểu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và áp dụng cho các loại xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn trở lên.
- Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2
Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 2 được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1. Hàng bậc 2 bao gồm: ngói, lương thực đóng bao, gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, trúc, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, day, cuộn, ống (trừ ống nước).
- Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3
Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 3 được tính bằng 1,3 lần cước hàng bậc 1. Hàng bậc 3 bao gồm: lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối, mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cấy trồng, nông sản phẩm, thức ăn chăn nuôi, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước các loại.
- Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4
Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 4 được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1. Hàng bậc 4 bao gồm: nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.
- Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyến.