vanban.org

Điều 6. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô — Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/04/2026
Cao Bằng Ban hành 15/04/2021 Hiệu lực 25/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 07/2021/QĐ-UBND
25/04/202620/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/04/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1785/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 1785/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 3134/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 3134/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 2197/QĐ-UBND V/v Phê duyệt mức trợ giá cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển từ ngân sách nhà nước 2005 · 2197/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2021/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô

  1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1

Hàng bậc 1 bao gồm các loại: Đất, cát, sỏi, đá, gạch.

TT'""Ưoại đường Cự 1}^\Đường loại 1Đường loại 2Đường loại 3Đường loại 4Đường loại 5Đường loại 6
11 km12.54614.92921.94631.82146.14155.369
22 km6.9458.26412.14917.61525.54430.652
33 km4.9965.9468.73912.67118.37522.050
44 km4.0894.8667.15110.37015.03718.044
55 km3.5844.2656.2719.09113.18415.821
66 km3.2393.8565.6668.21711.91414.297
77 km2.9863.5535.2247.57410.98413.181
88 km2.7893.3204.8797.07510.25812.310
99 km2.6283.1274.5976.6659.66511.597
1010 km2.4962.9714.3666.3319.17811.014
1111 km2.3812.8344.1676.0408.76010.511
1212 km2.2762.7093.9815.7738.37210.046
1313 km2.1692.5813.7935.5007.9759.570
1414 km2.0702.4643.6205.2517.6129.135
1515 km1.9782.3553.4615.0187.2768.732
1616 km1.8952.2563.3164.8086.9728.366
1717 km1.8372.1873.2134.6606.7578.108
1818 km1.7902.1313.1324.5416.5847.901
TT^"•'Loại đường Cự lỵ\.Đường loại 1Đường loại 2Đường loại 3Đường loại 4Đường loại 5Đường loại 6
1919 km1.7382.0683.0404.4096.3947.673
2020 km1.6802.0012.9394.2616.1797.414
2121 km1.6131.9202.8214.0915.9327.119
2222 km1.5501.8442.7133.9325.7026.842
2323 km1.4941.7792.6143.7915.4956.594
2424 km1.4451.7212.5273.6655.3146.377
2525 km1.3981.6652.4463.5465.1416.170
2626 km1.3531.6112.3683.4324.9765.971
272 7 km1.3081.5572.2903.3184.8125.775
2828 km1.2641.5032.2113.2064.6465.576
2929 km1.2211.4542.1353.0964.4905.387
3030 km1.1831.4072.0703.0004.3515.221
3131-35 km1.1471.3642.0072.9104.2185.062
3236-40 km1.1161.3281.9512.8294.1044.925
3341-45 km1.0911.2991.9092.7674.0124.815
3446-50 km1.0691.2721.8682.7113.9294.715
3551-55 km1.0481.2481.8352.6593.8564.627
3656-60 km1.0311.2251.8032.6143.7914.549
3761-70 km1.0151.2081.7742.5743.7324.479
3871-80 km1.0011.1921.7522.5403.6834.420
3981-90 km9901.1781.7322.5113.6434.371
4091-100 km9811.1671.7162.4893.6094.331
41Từ 101 km trở lên9751.1601.7052.4713.5844.301

Ghi chú: Vận tải hàng hoá trên đường đặc biệt xấu áp dụng đơn giá cước đường loại 6. Đơn giá cước tại biểu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và áp dụng cho các loại xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

  1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2

Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 2 được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1. Hàng bậc 2 bao gồm: ngói, lương thực đóng bao, gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, trúc, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, day, cuộn, ống (trừ ống nước).

  1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3

Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 3 được tính bằng 1,3 lần cước hàng bậc 1. Hàng bậc 3 bao gồm: lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối, mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cấy trồng, nông sản phẩm, thức ăn chăn nuôi, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước các loại.

  1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4

Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 4 được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1. Hàng bậc 4 bao gồm: nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.

  1. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyến.