Điều 7. Quy định chiều cao từng tầng nhà:
Chiều cao từng tầng được tính từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng trên được quy định trong Bảng 5.
Bảng 5
| STT | Loại nhà ở | Chiều cao từng tầng nhà (m) | ||
| Bán hầm | Trệt | Lầu | ||
| 1 | Biệt thự | ≤ 3,6 | ≤ 4,5 | ≤ 3,6 |
| 2 | Biệt thự tiêu chuẩn (nhà biệt lập) | |||
| 3 | Nhà song lập | |||
| 4 | Nhà liên kế có sân vườn | ≤ 4,0 | ||
| 5 | Nhà phố | |||