vanban.org

Điều 4. Định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt — Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/09/2016 Thay thế: 26/2016/QĐ-UBND · 31/08/2016
Thái Nguyên Ban hành 10/04/2015 Hiệu lực 20/04/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 11 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 26/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Quy định về định mức kinh phí để cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 07/2015/QĐ-UBND
15/09/201626/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/04/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định về định mức kinh phí để cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 19/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt

Định mức kinh phí để cải tạo lớp đất mặt áp dụng cho tất cả các trường hợp sử dụng đất chuyên trồng lúa nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên khi chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp, theo quy định tại Khoản 3, Điều 4, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ, định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt cụ thể như sau:

STT Địa điểm Định mức kinh phí (đồng/m2) Ghi chú
1  Thành phố Thái Nguyên 50.000  
2  Thị xã Sông Công 40.000  
3  Các huyện: Phổ Yên, Phú Bình 35.000  
4  Các huyện: Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương 32.000  
5  Các huyện: Định Hóa, Võ Nhai 28.000