Điều 4. Định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt
Định mức kinh phí để cải tạo lớp đất mặt áp dụng cho tất cả các trường hợp sử dụng đất chuyên trồng lúa nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên khi chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp, theo quy định tại Khoản 3, Điều 4, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ, định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt cụ thể như sau:
| STT | Địa điểm | Định mức kinh phí (đồng/m2) | Ghi chú |
| 1 | Thành phố Thái Nguyên | 50.000 | |
| 2 | Thị xã Sông Công | 40.000 | |
| 3 | Các huyện: Phổ Yên, Phú Bình | 35.000 | |
| 4 | Các huyện: Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương | 32.000 | |
| 5 | Các huyện: Định Hóa, Võ Nhai | 28.000 |