Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 88/2008/QĐ-UBND
Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
TT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
1
Nước khoáng uống đóng chai
đồng/m3
500.000
2
Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch
đồng/m3
6.000
3
Bùn khoáng thô
đồng/tấn
800.000
4
Puzolan
đồng/m3
110.000
5
Đá làm VLXD thông thường, đá chế biến thủ công
đồng/m3
100.000
6
Đá khối (Đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; Đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác)
đồng/m3
2.000.000
7
Sét gạch ngói
đồng/m3
35.000
8
Cát xây dựng
đồng/m3
90.000
9
Cát thủy tinh
đồng/m3
150.000
10
Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn)
đồng/m3
45.000
11
Các loại đất, đất lẫn đá... làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu07/2015/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem