vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: — Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 36/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 10/02/2015 Hiệu lực 20/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017 · 36/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 07/2015/QĐ-UBND
01/01/201736/2016/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 20/02/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 88/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính         Giá tính thuế tài nguyên
1 Nước khoáng uống đóng chai đồng/m3 500.000
2 Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch đồng/m3 6.000
3 Bùn khoáng thô đồng/tấn 800.000
4 Puzolan đồng/m3 110.000
5 Đá làm VLXD thông thường, đá chế biến thủ công đồng/m3 100.000
6 Đá khối (Đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; Đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác) đồng/m3 2.000.000
7 Sét gạch ngói đồng/m3 35.000
8 Cát xây dựng đồng/m3 90.000
9 Cát thủy tinh đồng/m3 150.000
10 Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn) đồng/m3 45.000
11 Các loại đất, đất lẫn đá... làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại đồng/m3 30.000
12 Than bùn đồng/tấn (ướt) 150.000