vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Tiền Giang Ban hành 21/04/2023 Hiệu lực 08/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 06/2023/QĐ-UBND
08/05/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 24/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại các số thứ tự 2, 4, 9, 13, 14, 17, 18, 19, 24, 25 và bổ sung số thứ tự 16a như sau:

TT Tên đường (số hiệu đường bộ) Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (km) Cấp đường quy hoạch Toàn phạm vi lộ giới (m) Tim đường ra mỗi bên (m) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
  TOÀN TỈNH 33 tuyến 512,673        
2 Đường tỉnh 862 Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, cạnh Bến xe thị xã Gò Công) Đèn Đỏ (xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông) 21,140 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
  Đoạn nội ô thị xã Gò Công: từ Quốc lộ 50 (Bến xe thị xã) đến ngã ba giao với đường Thủ Khoa Huân 2,960   24,0 12,0  
  Đoạn nội ô thị xã Gò Công: từ ngã ba giao với đường Thủ Khoa Huân đến đường Việt Hùng (ĐH.19) 1,390   32,5 16,25  
  Đoạn qua khu dân cư xã Bình Nghị: từ đường Việt Hùng (ĐH.19), ranh thị xã Gò Công đến kênh Nguyễn Văn Thanh 0,990   32,5 16,25  
  Đoạn thị trấn Tân Hòa: từ Cổng chào đến Bia Chiến tích Xóm Gò 2,300   30,0 15,0  
  Đoạn qua khu vực Tân Thành: từ ngã ba Trường học ấp Giồng Đình đến ngã ba Trường học ấp chợ Tân Thành 1,150   30,0 15,0  
  Đoạn từ Trạm cấp nước đến ngã ba biển Tân Thành 1,200   32,5 16,25  
  Đoạn từ ngã ba biển Tân Thành đến Trạm kiểm soát Biên phòng 5,200       Hành lang theo Luật Đê điều
4 Đường tỉnh 864 Đường vào mố 1 cầu Bình Đức (đường Lê Thị Hồng Gấm - thành phố Mỹ Tho) Cầu Mỹ Thuận (xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè) 57,654 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
Đoạn từ cầu Bình Đức đến cầu Kinh Xáng:    Km 0+000 - Km 5+840 5,840   30,0 15,0 Khu CN Mỹ Tho
Đoạn qua khu vực chợ Kim Sơn: từ cầu Rạch Gầm đến Đình thần Cả Giám 0,250   30,0 15,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua khu vực chợ Phú Phong: từ cầu Phú Phong đến ranh xã Tam Bình (huyện Cai Lậy) 0,350   30,0 15,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua khu vực chợ Tam Bình: từ cầu Tam Bình đến Trường THCS Tam Bình 0,200   30,0 15,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua thị trấn Cái Bè: từ đường Tạ Thu Thâu đến hết ranh thị trấn Cái Bè về phía Tây (tiếp giáp Cổng ấp văn hóa Hòa Quí, xã Hòa Khánh) 1,410   16,0 8,0 Chỉ giới quy hoạch thị trấn Cái Bè
9 Đường tỉnh 868 Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy) Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy) 29,436 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
  Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước 1,375   29,0 14,5 Quy hoạch KDC TT Mỹ Phước Tây
  Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến ngã ba giao với đoạn ĐT.868 cũ 0,375   29,0 14,5 Khu đông dân cư
  Đoạn từ Ngã ba giao với đoạn ĐT.868 cũ đến cầu vượt của dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận 4,220   43,0 21,5  
  Đoạn từ cầu vượt của dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1 2,000   50,0 25,0 QH đô thị Cai Lậy
  Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5 0,750   20,0 10,0 QH đô thị Cai Lậy
  Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1 0,800   22,5 11,25 QH đô thị Cai Lậy
  Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh 1,365   29,0 14,5 Khu đông dân cư
  Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến cầu Ngũ Hiệp 1,500   29,0 14,5 Đường vào cầu Ngũ Hiệp
  Đoạn từ cầu Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây 2,170   30,0 15,0  
13 Đường tỉnh 871 Ngã tư Nguyễn Văn Côn (phường 3, thị xã Gò Công) Chợ đầu mối thủy hải sản (thị trấn Vàm Láng) 13,236 III      
  Toàn đoạn tuyến qua khu vực thị xã Gò Công: từ ngã tư Bình Ân đến đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) - giáp ranh với huyện Gò Công Đông 2,550   22,5 11,25 Chỉ giới QH thị xã Gò Công
Đoạn từ đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) đến Ngã ba Tân Tây (Km 2+550 - Km 5+400) 2,850   40,0 20,0 Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công
Đoạn từ ngã ba Tân Tây đến cầu Xóm Gồng (Km 5+400 - Km 7+630) 2,230   33,0 16,5 Quy hoạch đô thị Tân Tây
Đoạn từ cầu Xóm Gồng đến cống Đôi Ma 2 (Km 7+630 - Km 10+736) 3,106   40,0 20,0 Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công
Đoạn từ cống Đôi Ma 2 đến ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp (Km 10+736 - Km 12+536) 1,800   30,0 15,0 Theo Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cục bộ QH chung XDCN khu vực Gò Công
Đoạn từ ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp đến Chợ đầu mối thủy hải sản (thị trấn Vàm Láng, cuối tuyến);    0,700   16,0 8,0
14 Đường tỉnh 871B Quốc lộ 50 (xã Tân Trung, thị xã Gò Công) Tiếp giáp Cụm công nghiệp Gia Thuận 1 7,840 I      
  Toàn tuyến: Tính theo tim đường của dự án hoàn thiện     60,0 30,0 Quy hoạch CN khu vực Gò Công
16a Đường tỉnh 872B Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây) Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông) 10,717 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
  Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện 15 hướng ra mỗi phía 200m 0,400   20,0 10,0  
  Đoạn qua khu dân cư Phú Quới (xã Yên Luông): từ tim giao lộ đường Phú Quới hướng ra phía Nam (đến kênh Giữa Phú Quới), dài 230 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Chùa), dài 280 mét 0,510   22,0 11,0  
  Đoạn qua khu dân cư Phú Trung (xã Long Bình - xã Bình Tân): từ tim giao lộ ĐH.11 hướng ra phía Nam (đến kênh Giữa Xóm Trước), dài 210 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Giữa Xóm Sau), dài 170 mét 0,380   22,0 11,0  
  Đoạn qua khu dân cư Quới An (xã Long Bình - xã Bình Tân): từ tim giao lộ ĐT.877 hướng ra phía Nam (đến cống Kênh Làng), dài 410 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Khẩn), dài 360 mét 0,770   22,0 11,0  
  Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến) 1,000 V 30,0 15,0  
17 Đường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công, huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh, thị xã Gò Công)  Đường vào Bến phà Mỹ Lợi – Quốc lộ 50 cũ (xã Bình Đông, thị xã Gò Công) 13,624 IV      
  Đoạn từ giáp Quốc lộ 50 (ngã ba Thành Công) đến cửa hàng bán lẻ xăng dầu DNTN Gò Gừa (Km 0+000 - Km 2+250) 2,250   29,5 14,75 Ngoài vùng dân cư
Đoạn qua trung tâm hành chính xã Thành Công: từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu DNTN Gò Gừa đến ngã ba giao với ĐH.13 (Km 2+250 - Km 2+810)  0,560   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn từ Ngã ba giao với ĐH.13 đến giao với đường vào Bến phà Mỹ Lợi - Quốc lộ 50 cũ, (Km 2+810 - Km 13+814)  10,814   29,5 14,75 Quy hoạch CN khu vực Gò Công
18 Đường tỉnh 873B Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, thị xã Gò Công) Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Phước, huyện Gò Công Đông) 17,558 III      
  Đoạn từ Quốc lộ 50 (xã Long Chánh) đến cầu Ông Non (Km 0+000 - Km 8+267) 8,267   30,0 15,0 Quy hoạch CN khu vực Gò Công
  Đoạn từ cầu Ông Non đến cầu Móng Sắt (Km 8+267 - Km 14+330) 6,063   33,0 16,5 QH đô thị Tân Tây
  Đoạn từ cầu Móng Sắt đến cuối tuyến (giao với đường đê sông Vàm Cỏ) Km 14+330 - Km 17+558 3,228   40,0 20,0 Quy hoạch CN khu vực Gò Công
19 Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 (ngã ba Khu di tích Ấp Bắc - xã Điềm Hy, huyện Châu Thành)  ĐT.867 (thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước) 8,785 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ cầu Nguyễn Văn Tiếp đến Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ 0,426   30,0 15,0 QH thị trấn Mỹ Phước
Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ đến ĐT.867 (đoạn Đường số 15 và Đường H cũ) 1,100   20,0 10,0 QH thị trấn Mỹ Phước
24 Đường tỉnh 877 Cụ thể bổ sung trên ĐT.872B như sau: Cụ thể bổ sung trên ĐT.872B như sau: 29,734 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
Đoạn qua thị xã Gò Công: từ đường Trần Công Tường (ĐT.862) đến cầu Xóm Thủ 2,100   27,5 13,75 Chỉ giới QH thị xã Gò Công
Đoạn qua trung tâm xã Bình Tân: từ cửa hàng xăng dầu số 17 đến cổng ấp văn hóa Thuận Trị 1,400   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua khu dân cư xã Bình Tân - xã Long Bình: từ tim giao lộ với ĐT.872B hướng về phía Đông đến cửa hàng xăng dầu số 17 (dài 195m) và hướng về phía Tây đến đường giao thông nông thôn Quới An (dài 318m). 0,513   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua trung tâm xã Long Bình: từ cổng Trường THPT Long Bình đến đường vào bãi rác xã Long Bình 1,500   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn từ ngã tư giao với ĐH.23B đến cầu 3 tháng 2: Km 21+447 - Km 29+004 7,527   30,0 15,0  
Đoạn từ cầu 3 tháng 2 đến kênh Chợ Gạo (Bến đò Quơn Long, cuối tuyến): Km 29+004 - Km 29+734 0,730   22,0 11,0 QH trung tâm xã Bình Phục Nhứt
25 Đường tỉnh 877B Quốc lộ 50 (Ngã ba xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo) Giáp biển Đông (xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông) 39,258 III      
  Tuyến ngoài vùng dân cư     43,0 21,5  
Đoạn qua khu vực UBND xã Bình Ninh: từ cầu An Thạnh Thủy đến ngã tư giao với ĐH.23B 0,490   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn từ ngã tư giao với ĐH.23B đến bờ Bắc bến phà Bình Ninh 1,470   30,0 15,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua trung tâm xã Tân Thới: từ trạm xăng dầu Anh Phương đến Trường THCS Tân Thới 1,787   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua trung tâm xã Tân Phú: từ đường Miễu Tân Ninh đến ranh phía Đông Trường Mầm non Tân Phú 2,235   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua trung tâm xã Phú Thạnh: từ kênh Ba Gốc đến cầu Tư Xuân 1,095   22,0 11,0 Khu đông dân cư
Đoạn qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Tân Phú Đông: từ cầu Tư Xuân đến cầu Cả Thu 2,201   32,0 16,0 Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
Đoạn qua trung tâm xã Phú Đông: từ ranh phía Tây Trường THCS Phú Đông đến ranh phía Đông Trạm Y tế xã Phú Đông 0,935   22,0 11,0 Khu đông dân cư

2. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 26 (Đường tỉnh 877E).