vanban.org

Điều 2. Khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng — Quyết định 06/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2024 Thay thế: 59/2024/QĐ-UBND · 29/11/2024
Bình Dương Ban hành 31/05/2021 Hiệu lực 10/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở năm 2023; khung giá thuê nhà ở xã hội; khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 59/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 06/2021/QĐ-UBND
15/12/202459/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng

1. Khung giá để bán:

Đơn vị tính: đồng/m2

Loại nhà Mức giá tối đa
 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng 3.898.000
 Nhà ở riêng lẻ 2 tầng 6.360.000

  2. Khung giá để cho thuê:

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

Loại nhà Mức giá tối đa
 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng 23.000
 Nhà ở riêng lẻ 2 tầng 38.000