vanban.org

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 06/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/01/2021 Thay thế: 37/2020/QĐ-UBND · 23/12/2020
Vĩnh Long Ban hành 13/02/2020 Hiệu lực 28/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 14 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 17/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 03/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 01/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 06/2020/QĐ-UBND
04/01/202137/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/02/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 21/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở áp dụng cho khu vực

a) Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là 1,2 lần.

b) Các phường thuộc thị xã Bình Minh, các thị trấn thuộc huyện là 1,1 lần.

c) Khu vực còn lại là 1,0 lần.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất thương mại dịch vụ áp dụng cho các khu vực nêu tại điểm a, b, c Khoản 1 Điều này, áp dụng theo hệ số điều chỉnh giá đất tại các điểm a, b, c Khoản 1 Điều này.

3. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp áp dụng chung trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long là 1,0 lần.