vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 06/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/03/2026 Thay thế: 13/2026/QĐ-UBND · 12/02/2026
Đồng Nai Ban hành 31/01/2019 Hiệu lực 01/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 13/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 06/2019/QĐ-UBND
10/03/202613/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/03/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2019/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

  1. Khu du lịch: Là khu vực có ưu thế về tài nguyên du lịch, được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch.
  2. Sản phẩm du lịch cỏ nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của khách du lịch là sản phẩm khi có một hoặc một số hoạt động sau:
  1. Bay dù lượn, khinh khí cầu; nhảy dù; đu dây mạo hiểm hành trình trên cao.
  2. Đi xe đạp, mô tô, ô tô địa hình trên núi; leo núi vách đá; đi trên dây; đu dây vượt thác, sông.
  3. Lặn dưới nước; chèo thuyền vượt ghềnh thác; đi mô tô nước; lướt ván; ca nô kéo dù bay.
  4. Thám hiếm hang động, rừng, núi.
  1. Mói trường du ỈỊch: Là môi trường tự nhiên và môi trường xã hội nơi diễn ra các hoạt động du lịch.