vanban.org

Điều 4. Giá các loại rừng và giá cho thuê rừng — Quyết định 06/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/04/2022 Thay thế: 09/2022/QĐ-UBND · 27/03/2022
Ninh Thuận Ban hành 10/01/2018 Hiệu lực 20/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 09/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 06/2018/QĐ-UBND
20/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá các loại rừng và giá cho thuê rừng

1. Giá các loại rừng (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Giá bồi thường thiệt hại đối với hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng (chi tiết tại Phụ lục II).
3. Giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng:
- Giá quyền sử dụng rừng đặc dụng (chi tiết tại Phụ lục III);
- Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ (chi tiết tại Phụ lục IV);
- Giá quyền sử dụng rừng sản xuất là rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục V);
- Giá quyền sở hữu rừng trồng là rừng sản xuất (chi tiết tại Phụ lục VI).
4. Giá cho thuê rừng (chi tiết tại Phụ lục VII).
5. Trường hợp điều chỉnh giá các loại rừng và giá cho thuê rừng theo quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.