vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải — Quyết định 06/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2020
Đồng Tháp Ban hành 04/05/2018 Hiệu lực 15/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 06/2018/QĐ-UBND
15/05/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp · 04/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải

1. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về xử lý tại Nhà máy Đập Đá, huyện Cao Lãnh thì giá thu theo biểu dưới đây:

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Đơn giá
Giá thu gom, vận chuyển Giá xử lý rác thải

Cộng

1 Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh đồng/hộ/tháng 24.000 6.000 30.000
2 Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)        
2.1 Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng đồng/hộ/tháng 40.000 10.000 50.000
2.2 Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000 40.000 140.000
2.3 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng đồng/m3 rác 190.000 90.000 280.000
3 Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.        
3.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/đơn vị/ tháng 120.000 90.000 210.000
3.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng đồng/m3 rác 120.000 90.000 210.000
4 Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế. đồng/m3 rác 190.000 90.000 280.000
5 Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên) đồng/ngày 2.000   2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.

2. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi rác tập trung của địa phương thì giá thu theo biểu dưới đây:

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Đơn giá
1 Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh đồng/hộ/tháng 24.000
2 Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)    
2.1 Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng đồng/hộ/tháng 40.000
2.2 Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000
2.3 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng đồng/m3 rác 190.000
3 Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.    
3.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/đơn vị/ tháng 120.000
3.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng đồng/m3 rác 120.000
4 Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế. đồng/m3 rác 190.000
5 Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên) đồng/ngày 2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.

Giá dịch vụ tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định này chưa bao gồm chi phí xử lý rác thải. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố căn cứ theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 113/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp để chi trả cho đơn vị thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại bãi rác tập trung của địa phương.