vanban.org

Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý — Quyết định 06/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 23/08/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2021/QĐ-UBND · 11/08/2021
Hà Tĩnh Ban hành 13/02/2015 Hiệu lực 23/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 06/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý

1. Ủy ban nhân dân cấp xã

Điều chỉnh “Mức chi họp hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã:

- Chủ tịch Hội đồng: 70.000 đồng/người/buổi;

- Thành viên tham dự: 50.000 đồng/người/buổi

b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởng, mức chi tối đa 500.000 đồng/người/tháng; số lượng 01 người/xã.

2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị trợ cấp, trợ giúp xã hội; đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thuộc cấp huyện quản lý. Mức chi 10.000 đồng/hồ sơ.

3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc cấp tỉnh quản lý. Mức chi 20.000 đồng/hồ sơ.