vanban.org

Điều 9. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước — Quyết định 06/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2021 Thay thế: 35/2020/QĐ-UBND · 18/12/2020
Cao Bằng Ban hành 31/03/2015 Hiệu lực 10/04/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. · 56/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 35/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 06/2015/QĐ-UBND
01/01/202135/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/04/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 1205/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 1205/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1784/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 1784/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 817/2006/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 817/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước

STTKhu vực, vị tríTỷ lệ (%)Ghi chú
IĐất thành phố Cao Bằng
1Phường Hợp Giang2,0
2Các phường, xã còn lại1,5
IIĐất các huyện trong tỉnh
1Khu kinh tế Cửa khẩu2,0
2Thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ1,5
3Các vị trí còn lại1,0

CÔNG BÁO/Số 17+18/Ngày 20/04/2015

IIIĐất rừng
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng1,0
IVĐất dùng vào khai thác khoáng sản
1Đất dùng vào khai thác kim loại3
2Đất dùng vào khai thác cát, đá, sỏi2