vanban.org

Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau: — Quyết định 06/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/10/2014 Thay thế: 27/2014/QĐ-UBND · 26/09/2014
Ninh Bình Ban hành 28/02/2014 Hiệu lực 10/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 27/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2014/QĐ-UBND
10/03/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:

1. Bổ sung giá xe máy vào mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:

“

Đơn vị: triệu VN đồng

STT TÊN, LOẠI XE GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)
88e HONDA SH 125 Mode (Màu hồng, nâu), Việt Nam sản xuất 48
88f HONDA SH 125 Mode (Màu đỏ, đen), Việt Nam sản xuất 49
88g HONDA SH 125 Mode (Màu xanh, vàng nhạt, trắng), Việt Nam sản xuất 53

”

2. Bổ sung giá xe máy vào mục xe Loại khác Bảng giá xe tính lệ phí trước bạ như sau:

“

Đơn vị: triệu VN đồng

STT TÊN, LOẠI XE GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)
759b Liberty 3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất 57,5
759c Liberty S3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất 58,5
759d VESPA LX 3 van 125cc, nhập khẩu 66,9
759đ VESPA LX3 van 150cc, nhập khẩu 80,7
759e VESPA S3 van 125cc, nhập khẩu 69,7
759f VESPA S3 van 150cc, nhập khẩu 82,2
759g VESPA LXV ie 125cc, nhập khẩu 122,8
759h VESPA GTS Supes 125cc, nhập khẩu 135,5
759i PIAGGIO Ply 150cc, Việt Nam sản xuất 50,5
759j PIAGGIO Ply 125cc, Việt Nam sản xuất 41,9
759k SYM (elegant50), Việt Nam sản xuất 12,55
759l SYM Shark 125 EFI (Màu đỏ), Việt Nam sản xuất 42,5
759m SYM Shark 125 EFI (Màu trắng, nâu), Việt Nam sản xuất 45

”

3. Bổ sung giá ô tô vào Phần III, Chương I xe nhãn hiệu TOYOTA Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

Đơn vị: triệu VN đồng

STT HÃNG SẢN XUẤT TÊN, LOẠI XE XUẤT XỨ HÃNG SX GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)
103a TOYOTA LEXUS LX 570 Nhật Bản 4.310

”

4. Bổ sung giá ô tô vào Phần I, Chương XII xe nhãn hiệu khác của Đức giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

Đơn vị: triệu VN đồng

STT HÃNG SẢN XUẤT TÊN, LOẠI XE XUẤT XỨ HÃNG SX GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)
800a AUDI A4, 1.8L/I4, AT8, Nhập khẩu 1.460
800b AUDI A8, 3.0L/V6, 8AT, Nhập khẩu 4.100
800c AUDI A8, 4.2l/V8, 8AT, Nhập khẩu 5.200
800d AUDI Q7 3.0L/V6, 8AT, Nhập khẩu 3.200
800đ AUDI Q7 4.2 FSI/V8, 6AT, Nhập khẩu 2.430
800e AUDI Q5 2.0 TFSI, 2010 Nhập khẩu 1.700
800f AUDI Q5 2.0 TFSI, 2011 Nhập khẩu 2.020

”

5. Bổ sung giá một số loại xe khác vào Chương XVII các xe nhãn hiệu khác Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“PHẦN VIII: MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC

Đơn vị: triệu VN đồng

STT TÊN, LOẠI XE XUẮT XỨ HÃNG SX GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)
1825 Romoc (CIMC) Trung Quốc 430
1826 Đầu kéo (CNHTC) Trung Quốc 1.030
1827 Xe trộn bê tông Huyndai HD270 Trung Quốc 1.290
1828 Xe trộn bê tông Huyndai HD370s Hàn Quốc 2.010
1829 Xe trộn bê tông hiệu DAE Wook4 mvfdv Hàn Quốc 2.300
1830 Xe trộn bê tông DongFengEQ3102FJ 3m3 Trung Quốc 400
1831 Xe trộn bê tông hiệu DongFeng 5120 GJBFJ3.6m3 Trung Quốc 695
1832 Xe trộn bê tông hiệu DongFeng HLQ5140 GJB 5m3 Trung Quốc 740
1833 Xe trộn bê tông hiệu DongFeng EQ3070 FSZ GJ1. 33M3 Trung Quốc 800
1834 Xe đầu kéo Huyndai HD 120.5T Hàn Quốc 810
1835 Xe đầu kéo Huyndai HD 170.9T Hàn Quốc 1.200
1836 Xe đầu kéo Huyndai HD 450 Hàn Quốc 1.500
1837 Xe đầu kéo Huyndai HD 250 11.5T Hàn Quốc 1.400
1838 Xe đầu kéo Huyndai HD 700 61T Hàn Quốc 1.500
1839 Xe đầu kéo Huyndai HD 1000 Hàn Quốc 1.700
1840 Xe đầu kéo Mỹ MC 15.435 hp Mỹ 650
1841 Rơ mooc Doosung 2 trục Trung Quốc 190
1842 Rơ mooc HLQ 9300 TDP p 31 T Trung Quốc 200
1843 Rơ mooc HLQ 9300 TDP Trung Quốc 200
1844 Rơ mooc Doosung Xitec 55m2 Trung Quốc 400
1845 Rơ mooc Doosung Xitec 48m2 Trung Quốc 300

”