Điều 1. Sửa đổi giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
| STT | TÊN, LOẠI XE |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Đã có thuế GTGT) |
| 45 | PCX | 49,5 |
| 50 | SH 125 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP | 62 |
| 51 | SH 150 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP | 76 |
”
2. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Loại khác Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
| STT | TÊN, LOẠI XE |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Đã có thuế GTGT) |
| 749 | Piaggio Beverly 125 Hàng nhập khẩu | 147,3 |
| 751 | Piaggio Liberty 125 i.e Việt Nam sản xuất | 56,8 |
| 753 | Piaggio Liberty 150 i.e Việt Nam sản xuất | 70,7 |
”
3. Sửa đổi giá ô tô tại phần VI, Chương XVI xe không có nhãn hiệu và có nhãn hiệu của Trung Quốc, Việt Nam Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
| STT | HÃNG SẢN XUẤT | TÊN, LOẠI XE | XUẤT XỨ, HÃNG SX |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Đã có thuế GTGT) |
| 1329 | CỬU LONG | DFA7050T | Công ty cổ phần ô tô (TMT) | 291 |
”