vanban.org

Điều 4. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. — Quyết định 06/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 77/2014/QĐ-UBND · 31/12/2014
Kon Tum Ban hành 27/01/2014 Hiệu lực 06/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018 · 06/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017. · 57/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016 · 51/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2015 · 77/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2014 · 06/2014/QĐ-UBND
01/01/201577/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/02/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.